giá dịch vụ bệnh viện Buôn Hồ Năm 2017

Đăng lúc: Thứ hai - 04/12/2017 15:46 - Người đăng bài viết: Admin
Giá viện phí
SỞ Y TẾ ĐẮK LĂK                  
BVĐK TX BUÔN HỒ
                 
                     
DANH MỤC DỊCH VỤ KỸ THUẬT ĐƯỢC SỬ DỤNG THANH TOÁN TẠI CƠ SỞ BỆNH VIỆN ĐA KHOA THỊ XÃ BUÔN HỒ    
                     

STT MA_DVKT MA_AX TEN_DVKT TEN_AX MA_GIA DON_GIA GIA_AX QUYET_DINH CONG_BO MA_COSOKCB
1 22.0020.1347 22.0020.1347 Thời gian máu chảy phương pháp Ivy Thời gian máu chảy phương pháp Ivy 37.1E01.1347 42,000.00 42,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
2 03.0082.0209 03.0082.0209 Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BiPAP) Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BiPAP) 37.8B00.0209 444,000.00 444,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
3 10.0508.0459 10.0508.0459 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe 37.8D05.0459 2,116,000.00 2,116,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
4 10.0507.0459 10.0507.0459 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng 37.8D05.0459 2,116,000.00 2,116,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
5 11.0103.1114 11.0103.1114 Cắt sẹo khâu kín Cắt sẹo khâu kín 37.8D10.1114 2,595,000.00 2,595,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
6 03.1676.0774 03.1676.0774 Cắt thị thần kinh Cắt thị thần kinh 37.8D07.0774 582,000.00 582,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
7 10.0513.0465 10.0513.0465 Cắt túi thừa đại tràng [Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa/ lấy dị vật ống tiêu hóa/ đẩy bả thức ăn xuống đại tràng] Cắt túi thừa đại tràng 37.8D05.0465 2,854,000.00 2,854,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
8 12.0283.0683 12.0283.0683 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ Cắt u nang buồng trứng và phần phụ 37.8D06.0683 2,465,000.00 2,465,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
9 12.0321.1190 12.0321.1190 Cắt u bao gân Cắt u bao gân 37.8D11.1190 1,160,000.00 1,160,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
10 03.2456.1044 03.2456.1044 Cắt u da đầu lành, đường kính dưới5 cm Cắt u da đầu lành, đường kính dưới5 cm 37.8D09.1044 590,000.00 590,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
11 14.0083.0836 14.0083.0836 Cắt u da mi không ghép Cắt u da mi không ghép 37.8D07.0836 570,000.00 570,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
12 12.0313.1190 12.0313.1190 Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm 37.8D11.1190 1,160,000.00 1,160,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
13 12.0190.0583 12.0190.0583 Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm 37.8D05.0583 1,210,000.00 1,210,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
14 12.0092.0910 12.0092.0910 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê] Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm 37.8D08.0910 765,000.00 765,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
15 12.0092.0909 12.0092.0909 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê] Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm 37.8D08.0909 1,245,000.00 1,245,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
16 12.0322.1191 12.0322.1191 Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) 37.8D11.1191 769,000.00 769,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
17 12.0281.0683 12.0281.0683 Cắt u nang buồng trứng [Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ] Cắt u nang buồng trứng 37.8D06.0683 2,465,000.00 2,465,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
18 12.0280.0683 12.0280.0683 Cắt u nang buồng trứng xoắn Cắt u nang buồng trứng xoắn 37.8D06.0683 2,465,000.00 2,465,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
19 03.2451.1049 03.2451.1049 Cắt u phần mềm vùng cổ Cắt u phần mềm vùng cổ 37.8D09.1049 2,100,000.00 2,100,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
20 12.0306.0597 12.0306.0597 Cắt u thành âm đạo Cắt u thành âm đạo 37.8D06.0597 1,662,000.00 1,662,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
21 16.0068.1031 16.0068.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite 37.8D09.1031 189,000.00 189,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
22 03.1970.1031 03.1970.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate 37.8D09.1031 189,000.00 189,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
23 03.2387.0212 03.2387.0212 Tiêm trong da Tiêm trong da 37.8B00.0212 5,000.00 5,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
24 22.0138.1362 22.0138.1362 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) 37.1E01.1362 32,000.00 32,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
25 24.0313.1674 24.0313.1674 Pneumocystis jirovecii nhuộm soi Pneumocystis jirovecii nhuộm soi 37.1E04.1674 35,000.00 35,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
26 14.0215.0505 14.0215.0505 Rạch áp xe mi Rạch áp xe mi 37.8D05.0505 129,000.00 129,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
27 14.0216.0505 14.0216.0505 Rạch áp xe túi lệ Rạch áp xe túi lệ 37.8D05.0505 129,000.00 129,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
28 11.0015.1158 11.0015.1158 Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép 37.8D10.1158 402,000.00 402,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
29 03.0625.0280 03.0625.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
30 08.0409.0280 08.0409.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
31 03.0645.0280 03.0645.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
32 03.0653.0280 03.0653.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
33 03.0656.0280 03.0656.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rốiloạn đại, tiểu tiện Xoa bóp bấm huyệt điều trị rốiloạn đại, tiểu tiện 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
34 03.0659.0280 03.0659.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
35 03.0654.0280 03.0654.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
36 08.0434.0280 08.0434.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
37 03.0663.0280 03.0663.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
38 03.0661.0280 03.0661.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
39 11.0003.1150 11.0003.1150 Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn 37.8D10.1150 423,000.00 423,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
40 11.0116.0199 11.0116.0199 Thay băng điều trị vết thương mạn tính Thay băng điều trị vết thương mạn tính 37.8B00.0199 188,000.00 188,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
41 07.0225.0199 07.0225.0199 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường Thay băng trên người bệnh đái tháo đường 37.8B00.0199 188,000.00 188,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
42 15.0208.0916 15.0208.0916 Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amygdale, Nạo VA Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amygdale, Nạo VA 37.8D08.0916 76,000.00 76,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
43 03.2155.0869 03.2155.0869 Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên) Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên) 37.8D08.0869 256,000.00 256,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
44 03.0113.0297 03.0113.0297 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp 37.8D01.0297 864,000.00 864,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
45 01.0158.0074 01.0158.0074 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản 37.8B00.0074 386,000.00 386,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
46 14.0180.0805 14.0180.0805 Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) 37.8D07.0805 932,000.00 932,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
47 10.0410.0584 10.0410.0584 Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài 37.8D05.0584 775,000.00 775,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
48 11.0022.1102 11.0022.1102 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 37.8D10.1102 1,749,000.00 1,749,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
49 23.0184.1598 23.0184.1598 Định lượng Creatinin (niệu) Định lượng Creatinin (niệu) 37.1E03.1598 15,000.00 15,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
50 23.0050.1484 23.0050.1484 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] 37.1E03.1484 50,000.00 50,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
51 08.0463.0228 08.0463.0228 Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn 37.8C00.0228 33,000.00 33,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
52 03.3399.0600 03.3399.0600 Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản 37.8D06.0600 692,000.00 692,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
53 10.0357.0436 10.0357.0436 Dẫn lưu áp xe khoang Retzius Dẫn lưu áp xe khoang Retzius 37.8D05.0436 1,455,000.00 1,455,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
54 10.0509.0493 10.0509.0493 Dẫn lưu áp xe ruột thừa [Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng] Dẫn lưu áp xe ruột thừa 37.8D05.0493 2,290,000.00 2,290,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
55 03.3332.0493 03.3332.0493 Dẫn lưu áp xe ruột thừa Dẫn lưu áp xe ruột thừa 37.8D05.0493 2,290,000.00 2,290,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
56 10.0359.0584 10.0359.0584 Dẫn lưu bàng quang đơn thuần Dẫn lưu bàng quang đơn thuần 37.8D05.0584 775,000.00 775,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
57 08.0307.0230 08.0307.0230 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
58 03.0512.0230 03.0512.0230 Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
59 03.0507.0230 03.0507.0230 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
60 08.0317.0230 08.0317.0230 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
61 16.0070.1031 16.0070.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement 37.8D09.1031 189,000.00 189,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
62 03.1972.1031 03.1972.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) 37.8D09.1031 189,000.00 189,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
63 13.0051.0237 13.0051.0237 Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [Hồng ngoại] Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại 37.8C00.0237 38,200.00 38,200.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
64 11.0099.0237 11.0099.0237 Điều trị tổn thương bỏng bằng máy sưởi ấm bức xạ Điều trị tổn thương bỏng bằng máy sưởi ấm bức xạ 37.8C00.0237 38,200.00 38,200.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
65 13.0145.0611 13.0145.0611 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh... Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh... 37.8D06.0611 102,000.00 102,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
66 16.0232.1016 16.0232.1016 Điều trị tuỷ răng sữa [Điều trị tuỷ răng sữa một chân] Điều trị tuỷ răng sữa 37.8D09.1016 227,000.00 227,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
67 16.0232.1017 16.0232.1017 Điều trị tuỷ răng sữa [Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân] Điều trị tuỷ răng sữa 37.8D09.1017 324,000.00 324,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
68 23.0003.1494 23.0003.1494 Định lượng Acid Uric [Máu] Định lượng Acid Uric [Máu] 37.1E03.1494 20,000.00 20,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
69 03.3684.0556 03.3684.0556 Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay 37.8D05.0556 3,132,000.00 3,132,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
70 10.0768.0556 10.0768.0556 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi 37.8D05.0556 3,132,000.00 3,132,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
71 10.0817.0556 10.0817.0556 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay 37.8D05.0556 3,132,000.00 3,132,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
72 10.0776.0556 10.0776.0556 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài Phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài 37.8D05.0556 3,132,000.00 3,132,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
73 10.0775.0556 10.0775.0556 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong Phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong 37.8D05.0556 3,132,000.00 3,132,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
74 10.0786.0556 10.0786.0556 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân Phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân 37.8D05.0556 3,132,000.00 3,132,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
75 10.0785.0556 10.0785.0556 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài Phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài 37.8D05.0556 3,132,000.00 3,132,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
76 18.0125.0012 18.0125.0012 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế)] Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng 37.2A02.0012 42,000.00 42,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
77 18.0077.0028 18.0077.0028 Chụp Xquang Chausse III [Chụp X-quang số hóa 1 phim] Chụp Xquang Chausse III 37.2A03.0028 58,000.00 58,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
78 18.0077.0010 18.0077.0010 Chụp Xquang Chausse III [Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)] Chụp Xquang Chausse III 37.2A02.0010 36,000.00 36,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
79 18.0089.0029 18.0089.0029 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 [Chụp X-quang số hóa 2 phim] Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 37.2A03.0029 83,000.00 83,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
80 03.3826.0200 03.3826.0200 Thay băng, cắt chỉ vết mổ [≤ 15cm] Thay băng, cắt chỉ vết mổ 37.8B00.0200 55,000.00 55,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
81 15.0220.0206 15.0220.0206 Thay canuyn Thay canuyn 37.8B00.0206 219,000.00 219,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
82 01.0077.1888 01.0077.1888 Thay ống nội khí quản Thay ống nội khí quản 37.8B00.1888 511,000.00 511,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
83 20.0010.0990 20.0010.0990 Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán 37.8D08.0990 156,000.00 156,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
84 02.0253.0135 02.0253.0135 Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng cấp cứu Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng cấp cứu 37.8B00.0135 187,000.00 187,000.00 840/QĐ-SYT 20140801 66220
85 02.0253.0135 02.0253.0135 Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng cấp cứu Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng cấp cứu 37.8B00.0135 187,000.00 187,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
86 01.0165.0158 01.0165.0158 Rửa bàng quang lấy máu cục Rửa bàng quang lấy máu cục 37.8B00.0158 141,000.00 141,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
87 02.0232.0158 02.0232.0158 Rửa bàng quang lấy máu cục Rửa bàng quang lấy máu cục 37.8B00.0158 141,000.00 141,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
88 03.0131.0158 03.0131.0158 Rửa bàng quang lấy máu cục Rửa bàng quang lấy máu cục 37.8B00.0158 141,000.00 141,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
89 14.0163.0796 14.0163.0796 Rửa chất nhân tiền phòng Rửa chất nhân tiền phòng 37.8D07.0796 582,000.00 582,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
90 14.0211.0842 14.0211.0842 Rửa cùng đồ Rửa cùng đồ 37.8D07.0842 30,000.00 30,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
91 03.1695.0842 03.1695.0842 Rửa cùng đồ Rửa cùng đồ 37.8D07.0842 30,000.00 30,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
92 01.0218.0159 01.0218.0159 Rửa dạ dày cấp cứu Rửa dạ dày cấp cứu 37.8B00.0159 61,500.00 61,500.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
93 02.0313.0159 02.0313.0159 Rửa dạ dày cấp cứu Rửa dạ dày cấp cứu 37.8B00.0159 61,500.00 61,500.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
94 03.0168.0159 03.0168.0159 Rửa dạ dày cấp cứu Rửa dạ dày cấp cứu 37.8B00.0159 61,500.00 61,500.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
95 01.0219.0160 01.0219.0160 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín 37.8B00.0160 531,000.00 531,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
96 03.0169.0160 03.0169.0160 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín 37.8B00.0160 531,000.00 531,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
97 13.0193.0159 13.0193.0159 Rửa dạ dày sơ sinh Rửa dạ dày sơ sinh 37.8B00.0159 61,500.00 61,500.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
98 14.0162.0796 14.0162.0796 Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...) Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...) 37.8D07.0796 582,000.00 582,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
99 01.0220.0162 01.0220.0162 Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hoá (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hoá (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) 37.8B00.0162 746,000.00 746,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
100 03.3905.0563 03.3905.0563 Rút chỉ thép xương ức Rút chỉ thép xương ức 37.8D05.0563 1,510,000.00 1,510,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
101 10.0934.0563 10.0934.0563 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương 37.8D05.0563 1,510,000.00 1,510,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
102 03.0486.0230 03.0486.0230 Điện châm điều trị sụp mi Điện châm điều trị sụp mi 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
103 03.0494.0230 03.0494.0230 Điện châm điều trị thất ngôn Điện châm điều trị thất ngôn 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
104 08.0280.0230 08.0280.0230 Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
105 03.0526.0230 03.0526.0230 Điện châm điều trị thoái hoá khớp Điện châm điều trị thoái hoá khớp 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
106 03.0483.0230 03.0483.0230 Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
107 03.2355.0077 03.2355.0077 Dẫn lưu dịch màng bụng Dẫn lưu dịch màng bụng 37.8B00.0077 109,000.00 109,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
108 01.0094.0111 01.0094.0111 Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ 37.8B00.0111 174,000.00 174,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
109 01.0097.0111 01.0097.0111 Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ 37.8B00.0111 174,000.00 174,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
110 02.0012.0095 02.0012.0095 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 37.8B00.0095 589,000.00 589,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
111 08.0284.0230 08.0284.0230 Điện châm điều trị trĩ Điện châm điều trị trĩ 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
112 08.0314.0230 08.0314.0230 Điện châm điều trị ù tai Điện châm điều trị ù tai 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
113 03.0496.0230 03.0496.0230 Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
114 03.0524.0230 03.0524.0230 Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
115 14.0044.0833 14.0044.0833 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL 37.8D07.0833 1,482,000.00 1,482,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
116 10.0553.0495 10.0553.0495 Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ 37.8D05.0495 1,810,000.00 1,810,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
117 13.0071.0679 13.0071.0679 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung 37.8D06.0679 2,876,000.00 2,876,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
118 13.0070.0681 13.0070.0681 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần 37.8D06.0681 3,120,000.00 3,120,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
119 13.0072.0683 13.0072.0683 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 37.8D06.0683 2,465,000.00 2,465,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
120 14.0066.0808 14.0066.0808 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học [gây mê] Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học 37.8D07.0808 1,207,000.00 1,207,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
121 18.0089.0010 18.0089.0010 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 [Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)] Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 37.2A02.0010 36,000.00 36,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
122 18.0087.0013 18.0087.0013 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)] Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên 37.2A02.0013 55,000.00 55,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
123 18.0087.0029 18.0087.0029 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên [Chụp X-quang số hóa 2 phim] Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên 37.2A03.0029 83,000.00 83,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
124 18.0088.0030 18.0088.0030 Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế 37.2A03.0030 108,000.00 108,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
125 18.0086.0013 18.0086.0013 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)] Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 37.2A02.0013 55,000.00 55,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
126 18.0086.0029 18.0086.0029 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng [Chụp X-quang số hóa 2 phim] Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 37.2A03.0029 83,000.00 83,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
127 18.0096.0013 18.0096.0013 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)] Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 37.2A02.0013 55,000.00 55,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
128 18.0096.0029 18.0096.0029 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [Chụp X-quang số hóa 2 phim] Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 37.2A03.0029 83,000.00 83,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
129 18.0090.0029 18.0090.0029 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [Chụp X-quang số hóa 2 phim] Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch 37.2A03.0029 83,000.00 83,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
130 18.0090.0013 18.0090.0013 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)] Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch 37.2A02.0013 55,000.00 55,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
131 18.0092.0013 18.0092.0013 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)] Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên 37.2A02.0013 55,000.00 55,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
132 12.0267.0653 12.0267.0653 Cắt u vú lành tính Cắt u vú lành tính 37.8D06.0653 2,383,000.00 2,383,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
133 13.0174.0653 13.0174.0653 Cắt u vú lành tính Cắt u vú lành tính 37.8D06.0653 2,383,000.00 2,383,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
134 12.0324.0558 12.0324.0558 Cắt u xương sụn lành tính Cắt u xương sụn lành tính 37.8D05.0558 3,152,000.00 3,152,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
135 12.0167.0558 12.0167.0558 Cắt u xương sườn 1 xương Cắt u xương sườn 1 xương 37.8D05.0558 3,152,000.00 3,152,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
136 13.0155.0334 13.0155.0334 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn 37.8D03.0334 320,000.00 320,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
137 08.0007.0227 08.0007.0227 Cấy chỉ Cấy chỉ 37.8C00.0227 159,000.00 159,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
138 08.0269.0227 08.0269.0227 Cấy chỉ điều trị đái dầm Cấy chỉ điều trị đái dầm 37.8C00.0227 159,000.00 159,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
139 08.0242.0227 08.0242.0227 Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu 37.8C00.0227 159,000.00 159,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
140 08.0267.0227 08.0267.0227 Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp 37.8C00.0227 159,000.00 159,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
141 08.0268.0227 08.0268.0227 Cấy chỉ điều trị đau lưng Cấy chỉ điều trị đau lưng 37.8C00.0227 159,000.00 159,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
142 16.0226.1035 16.0226.1035 Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement 37.8D09.1035 154,000.00 154,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
143 16.0225.1035 16.0225.1035 Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant 37.8D09.1035 154,000.00 154,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
144 16.0223.1035 16.0223.1035 Trám bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợp Trám bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợp 37.8D09.1035 154,000.00 154,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
145 03.1939.1035 03.1939.1035 Trám bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợp Trám bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợp 37.8D09.1035 154,000.00 154,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
146 16.0224.1035 16.0224.1035 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp 37.8D09.1035 154,000.00 154,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
147 16.0222.1035 16.0222.1035 Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp 37.8D09.1035 154,000.00 154,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
148 10.0990.0530 10.0990.0530 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột tự cán] Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi 37.8D05.0530 284,000.00 284,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
149 10.0990.0529 10.0990.0529 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột liền] Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi 37.8D05.0529 564,000.00 564,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
150 10.1022.0519 10.1022.0519 Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền] Nắn, bó bột gãy xương chày 37.8D05.0519 194,000.00 194,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
151 10.0996.0515 10.0996.0515 Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột liền] Nắn, bó bột gãy xương đòn 37.8D05.0515 339,000.00 339,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
152 10.0996.0516 10.0996.0516 Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột tự cán] Nắn, bó bột gãy xương đòn 37.8D05.0516 161,000.00 161,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
153 10.1023.0532 10.1023.0532 Nắn, bó bột gãy xương gót Nắn, bó bột gãy xương gót 37.8D05.0532 104,000.00 104,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
154 03.3871.0532 03.3871.0532 Nắn, bó bột gẫy xương gót Nắn, bó bột gẫy xương gót 37.8D05.0532 104,000.00 104,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
155 10.1024.0520 10.1024.0520 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán] Nắn, bó bột gãy xương ngón chân 37.8D05.0520 109,000.00 109,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
156 10.0985.0519 10.0985.0519 Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann [bột liền] Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann 37.8D05.0519 194,000.00 194,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
157 10.1031.0513 10.1031.0513 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền] Nắn, bó bột trật khớp cổ chân 37.8D05.0513 219,000.00 219,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
158 10.1031.0514 10.1031.0514 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán] Nắn, bó bột trật khớp cổ chân 37.8D05.0514 119,000.00 119,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
159 10.1025.0517 10.1025.0517 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột liền] Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn 37.8D05.0517 279,000.00 279,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
160 10.1025.0518 10.1025.0518 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột tự cán] Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn 37.8D05.0518 124,000.00 124,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
161 10.1018.0513 10.1018.0513 Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền] Nắn, bó bột trật khớp gối 37.8D05.0513 219,000.00 219,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
162 10.1018.0514 10.1018.0514 Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán] Nắn, bó bột trật khớp gối 37.8D05.0514 119,000.00 119,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
163 10.1010.0524 10.1010.0524 Nắn, bó bột trật khớp háng [bột tự cán] Nắn, bó bột trật khớp háng 37.8D05.0524 244,000.00 244,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
164 10.0991.0523 10.0991.0523 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột liền] Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh 37.8D05.0523 654,000.00 654,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
165 04.0041.0571 04.0041.0571 Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn 37.8D05.0571 2,293,000.00 2,293,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
166 14.0187.0795 14.0187.0795 Phẫu thuật quặm [4 mi - gây tê] Phẫu thuật quặm 37.8D07.0795 972,000.00 972,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
167 14.0187.0788 14.0187.0788 Phẫu thuật quặm [1 mi - gây mê] Phẫu thuật quặm 37.8D07.0788 1,032,000.00 1,032,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
168 14.0187.0793 14.0187.0793 Phẫu thuật quặm [3 mi - gây mê] Phẫu thuật quặm 37.8D07.0793 1,302,000.00 1,302,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
169 14.0187.0789 14.0187.0789 Phẫu thuật quặm [1 mi - gây tê] Phẫu thuật quặm 37.8D07.0789 532,000.00 532,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
170 14.0187.0790 14.0187.0790 Phẫu thuật quặm [2 mi - gây mê] Phẫu thuật quặm 37.8D07.0790 1,147,000.00 1,147,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
171 16.0333.1070 16.0333.1070 Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt 37.8D09.1070 1,590,000.00 1,590,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
172 10.0984.1091 10.0984.1091 Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương 37.8D09.1091 1,993,000.00 1,993,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
173 10.0953.0571 10.0953.0571 Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) 37.8D05.0571 2,293,000.00 2,293,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
174 28.0200.0573 28.0200.0573 Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ 37.8D05.0573 2,632,000.00 2,632,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
175 28.0155.1136 28.0155.1136 Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ 37.8D10.1136 3,730,000.00 3,730,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
176 10.0850.0575 10.0850.0575 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay 37.8D05.0575 2,345,000.00 2,345,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
177 10.0864.0583 10.0864.0583 Phẫu thuật tháo khớp cổ tay Phẫu thuật tháo khớp cổ tay 37.8D05.0583 1,210,000.00 1,210,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
178 10.0716.0551 10.0716.0551 Phẫu thuật tháo khớp vai Phẫu thuật tháo khớp vai 37.8D05.0551 2,314,000.00 2,314,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
179 03.3401.0492 03.3401.0492 Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường 37.8D05.0492 2,813,000.00 2,813,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
180 03.3599.0492 03.3599.0492 Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên 37.8D05.0492 2,813,000.00 2,813,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
181 10.0877.0559 10.0877.0559 Phẫu thuật tổn thương gân Achille Phẫu thuật tổn thương gân Achille 37.8D05.0559 2,369,000.00 2,369,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
182 10.0875.0559 10.0875.0559 Phẫu thuật tổn thương gân chày trước Phẫu thuật tổn thương gân chày trước 37.8D05.0559 2,369,000.00 2,369,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
183 11.0025.1106 11.0025.1106 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn 37.8D10.1106 1,778,000.00 1,778,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
184 03.1663.0768 03.1663.0768 Khâu da mi [Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê] Khâu da mi 37.8D07.0768 1,170,000.00 1,170,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
185 14.0171.0769 14.0171.0769 Khâu da mi đơn giản [Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê] Khâu da mi đơn giản 37.8D07.0769 655,000.00 655,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
186 14.0201.0769 14.0201.0769 Khâu kết mạc [Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê] Khâu kết mạc 37.8D07.0769 655,000.00 655,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
187 03.3732.0556 03.3732.0556 Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng) Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng) 37.8D05.0556 3,132,000.00 3,132,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
188 03.3794.0556 03.3794.0556 Đặt nẹp điều trị vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren [Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít] Đặt nẹp điều trị vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren 37.8D05.0556 3,132,000.00 3,132,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
189 03.3760.0556 03.3760.0556 Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày 37.8D05.0556 3,132,000.00 3,132,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
190 03.3759.0556 03.3759.0556 Đặt nẹp vít gãy thân xương chày Đặt nẹp vít gãy thân xương chày 37.8D05.0556 3,132,000.00 3,132,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
191 17.0009.0255 17.0009.0255 Điều trị bằng sóng xung kích Điều trị bằng sóng xung kích 37.8C00.0255 45,200.00 45,200.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
192 17.0011.0237 17.0011.0237 Điều trị bằng tia hồng ngoại Điều trị bằng tia hồng ngoại 37.8C00.0237 38,200.00 38,200.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
193 17.0014.0275 17.0014.0275 Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ 37.8C00.0275 33,200.00 33,200.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
194 16.0235.1019 16.0235.1019 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam 37.8D09.1019 70,000.00 70,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
195 16.0236.1019 16.0236.1019 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement 37.8D09.1019 70,000.00 70,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
196 23.0007.1494 23.0007.1494 Định lượng Albumin [Máu] Định lượng Albumin [Máu] 37.1E03.1494 20,000.00 20,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
197 17.0148.0241 17.0148.0241 Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống) Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống) 37.8C00.0241 30,000.00 30,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
198 17.0144.0241 17.0144.0241 Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng 37.8C00.0241 30,000.00 30,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
199 17.0145.0241 17.0145.0241 Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối 37.8C00.0241 30,000.00 30,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
200 17.0153.0241 17.0153.0241 Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO 37.8C00.0241 30,000.00 30,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
201 17.0152.0241 17.0152.0241 Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO 37.8C00.0241 30,000.00 30,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
202 17.0149.0241 17.0149.0241 Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO 37.8C00.0241 30,000.00 30,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
203 15.0219.1888 15.0219.1888 Đặt nội khí quản Đặt nội khí quản 37.8B00.1888 511,000.00 511,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
204 10.1000.0516 10.1000.0516 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tự cán] Nắn, bó bột trật khớp khuỷu 37.8D05.0516 161,000.00 161,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
205 10.1000.0515 10.1000.0515 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền] Nắn, bó bột trật khớp khuỷu 37.8D05.0515 339,000.00 339,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
206 10.0995.0517 10.0995.0517 Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền] Nắn, bó bột trật khớp vai 37.8D05.0517 279,000.00 279,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
207 10.0995.0518 10.0995.0518 Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tự cán] Nắn, bó bột trật khớp vai 37.8D05.0518 124,000.00 124,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
208 18.0067.0028 18.0067.0028 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng [Chụp X-quang số hóa 1 phim] Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng 37.2A03.0028 58,000.00 58,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
209 18.0070.0028 18.0070.0028 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến [Chụp X-quang số hóa 1 phim] Chụp Xquang sọ tiếp tuyến 37.2A03.0028 58,000.00 58,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
210 18.0070.0010 18.0070.0010 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến [Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)] Chụp Xquang sọ tiếp tuyến 37.2A02.0010 36,000.00 36,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
211 18.0079.0028 18.0079.0028 Chụp Xquang Stenvers [Chụp X-quang số hóa 1 phim] Chụp Xquang Stenvers 37.2A03.0028 58,000.00 58,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
212 18.0124.0016 18.0124.0016 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng [Chụp thực quản có uống thuốc cản quang] Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng 37.2A02.0016 87,000.00 87,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
213 24.0318.1674 24.0318.1674 Trichomonas vaginalis nhuộm soi Trichomonas vaginalis nhuộm soi 37.1E04.1674 35,000.00 35,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
214 24.0317.1674 24.0317.1674 Trichomonas vaginalis soi tươi Trichomonas vaginalis soi tươi 37.1E04.1674 35,000.00 35,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
215 13.0224.0631 13.0224.0631 Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ 37.8D06.0631 2,280,000.00 2,280,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
216 24.0268.1674 24.0268.1674 Trứng giun soi tập trung Trứng giun soi tập trung 37.1E04.1674 35,000.00 35,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
217 24.0267.1674 24.0267.1674 Trứng giun, sán soi tươi Trứng giun, sán soi tươi 37.1E04.1674 35,000.00 35,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
218 03.2391.0215 03.2391.0215 Truyền tĩnh mạch Truyền tĩnh mạch 37.8B00.0215 20,000.00 20,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
219 08.0012.0224 08.0012.0224 Từ châm Từ châm 37.8C00.0224 67,000.00 67,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
220 03.0130.0262 03.0130.0262 Vận động trị liệu bàng quang Vận động trị liệu bàng quang 37.8C00.0262 274,000.00 274,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
221 01.0085.0277 01.0085.0277 Vận động trị liệu hô hấp Vận động trị liệu hô hấp 37.8C00.0277 25,200.00 25,200.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
222 02.0068.0277 02.0068.0277 Vận động trị liệu hô hấp Vận động trị liệu hô hấp 37.8C00.0277 25,200.00 25,200.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
223 24.0016.1712 24.0016.1712 Vi hệ đường ruột Vi hệ đường ruột 37.1E04.1712 25,000.00 25,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
224 24.0321.1674 24.0321.1674 Vi nấm nhuộm soi Vi nấm nhuộm soi 37.1E04.1674 35,000.00 35,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
225 03.3900.0563 03.3900.0563 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật 37.8D05.0563 1,510,000.00 1,510,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
226 02.0061.0164 02.0061.0164 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe 37.8B00.0164 150,000.00 150,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
227 11.0024.1109 11.0024.1109 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn 37.8D10.1109 2,526,000.00 2,526,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
228 03.1703.0075 03.1703.0075 Cắt chỉ khâu da [cắt chỉ] Cắt chỉ khâu da 37.8B00.0075 30,000.00 30,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
229 14.0203.0075 14.0203.0075 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản Cắt chỉ khâu da mi đơn giản 37.8B00.0075 30,000.00 30,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
230 14.0192.0075 14.0192.0075 Cắt chỉ khâu giác mạc Cắt chỉ khâu giác mạc 37.8B00.0075 30,000.00 30,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
231 03.1681.0075 03.1681.0075 Cắt chỉ khâu giác mạc Cắt chỉ khâu giác mạc 37.8B00.0075 30,000.00 30,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
232 14.0204.0075 14.0204.0075 Cắt chỉ khâu kết mạc Cắt chỉ khâu kết mạc 37.8B00.0075 30,000.00 30,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
233 03.1690.0075 03.1690.0075 Cắt chỉ khâu kết mạc Cắt chỉ khâu kết mạc 37.8B00.0075 30,000.00 30,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
234 13.0053.0594 13.0053.0594 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung 37.8D06.0594 80,000.00 80,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
235 14.0111.0075 14.0111.0075 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác Cắt chỉ sau phẫu thuật lác 37.8B00.0075 30,000.00 30,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
236 14.0116.0075 14.0116.0075 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi 37.8B00.0075 30,000.00 30,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
237 14.0112.0075 14.0112.0075 Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi 37.8B00.0075 30,000.00 30,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
238 10.0481.0455 10.0481.0455 Cắt dây chằng, gỡ dính ruột Cắt dây chằng, gỡ dính ruột 37.8D05.0455 2,136,000.00 2,136,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
239 10.0488.0458 10.0488.0458 Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài 37.8D05.0458 3,804,000.00 3,804,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
240 10.0411.0584 10.0411.0584 Cắt hẹp bao quy đầu Cắt hẹp bao quy đầu 37.8D05.0584 775,000.00 775,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
241 03.3811.0571 03.3811.0571 Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể 37.8D05.0571 2,293,000.00 2,293,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
242 03.3821.0216 03.3821.0216 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản 37.8B00.0216 150,000.00 150,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
243 03.3793.0577 03.3793.0577 Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời 37.8D05.0577 3,585,000.00 3,585,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
244 16.0214.1007 16.0214.1007 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới 37.8D09.1007 124,000.00 124,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
245 03.1918.1007 03.1918.1007 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới 37.8D09.1007 124,000.00 124,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
246 17.0151.0241 17.0151.0241 Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO 37.8C00.0241 30,000.00 30,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
247 17.0150.0241 17.0150.0241 Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO 37.8C00.0241 30,000.00 30,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
248 03.3710.0571 03.3710.0571 Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa 37.8D05.0571 2,293,000.00 2,293,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
249 15.0045.0909 15.0045.0909 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai [gây mê] Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai 37.8D08.0909 1,245,000.00 1,245,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
250 15.0045.0910 15.0045.0910 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai [gây tê] Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai 37.8D08.0910 765,000.00 765,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
251 10.0571.0632 10.0571.0632 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản 37.8D06.0632 1,804,000.00 1,804,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
252 10.0572.0577 10.0572.0577 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp 37.8D05.0577 3,585,000.00 3,585,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
253 14.0145.0810 14.0145.0810 Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên 37.8D07.0810 432,000.00 432,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
254 16.0216.1041 16.0216.1041 Phẫu thuật cắt phanh lưỡi Phẫu thuật cắt phanh lưỡi 37.8D09.1041 210,000.00 210,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
255 13.0143.0655 13.0143.0655 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung 37.8D06.0655 1,639,000.00 1,639,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
256 10.0549.0494 10.0549.0494 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson) Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson) 37.8D05.0494 2,117,000.00 2,117,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
257 10.0555.0494 10.0555.0494 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản 37.8D05.0494 2,117,000.00 2,117,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
258 18.0092.0029 18.0092.0029 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên [Chụp X-quang số hóa 2 phim] Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên 37.2A03.0029 83,000.00 83,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
259 18.0095.0012 18.0095.0012 Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế)] Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze 37.2A02.0012 42,000.00 42,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
260 18.0095.0028 18.0095.0028 Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze [Chụp X-quang số hóa 1 phim] Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze 37.2A03.0028 58,000.00 58,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
261 18.0094.0013 18.0094.0013 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)] Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn 37.2A02.0013 55,000.00 55,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
262 18.0094.0029 18.0094.0029 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [Chụp X-quang số hóa 2 phim] Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn 37.2A03.0029 83,000.00 83,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
263 18.0093.0013 18.0093.0013 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)] Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng 37.2A02.0013 55,000.00 55,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
264 18.0093.0029 18.0093.0029 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [Chụp X-quang số hóa 2 phim] Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng 37.2A03.0029 83,000.00 83,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
265 18.0091.0013 18.0091.0013 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)] Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 37.2A02.0013 55,000.00 55,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
266 03.2331.0164 03.2331.0164 Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe 37.8B00.0164 150,000.00 150,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
267 03.0284.0252 03.0284.0252 Sắc thuốc thang Sắc thuốc thang 37.8C00.0252 10,000.00 10,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
268 08.0022.0252 08.0022.0252 Sắc thuốc thang Sắc thuốc thang 37.8C00.0252 10,000.00 10,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
269 18.0002.0001 18.0002.0001 Siêu âm các tuyến nước bọt Siêu âm các tuyến nước bọt 37.2A01.0001 30,000.00 30,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
270 02.0325.0166 02.0325.0166 Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan 37.8B00.0166 509,000.00 509,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
271 02.0333.0078 02.0333.0078 Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục 37.8B00.0078 143,000.00 143,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
272 01.0303.0001 01.0303.0001 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh 37.2A01.0001 30,000.00 30,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
273 18.0021.0069 18.0021.0069 Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng 37.2A05.0069 70,000.00 70,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
274 18.0024.0004 18.0024.0004 Siêu âm Doppler động mạch thận Siêu âm Doppler động mạch thận 37.2A01.0004 171,000.00 171,000.00 840/QĐ-SYT 20140801 66220
275 18.0045.0004 18.0045.0004 Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới 37.2A01.0004 171,000.00 171,000.00 840/QĐ-SYT 20140801 66220
276 18.0022.0069 18.0022.0069 Siêu âm Doppler gan lách Siêu âm Doppler gan lách 37.2A05.0069 70,000.00 70,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
277 02.0112.0004 02.0112.0004 Siêu âm Doppler mạch máu Siêu âm Doppler mạch máu 37.2A01.0004 171,000.00 171,000.00 840/QĐ-SYT 20140801 66220
278 18.0026.0069 18.0026.0069 Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) 37.2A05.0069 70,000.00 70,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
279 18.0052.0004 18.0052.0004 Siêu âm Doppler tim, van tim Siêu âm Doppler tim, van tim 37.2A01.0004 171,000.00 171,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
280 24.0319.1674 24.0319.1674 Vi nấm soi tươi Vi nấm soi tươi 37.1E04.1674 35,000.00 35,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
281 24.0043.1714 24.0043.1714 Vibrio cholerae nhuộm soi Vibrio cholerae nhuộm soi 37.1E04.1714 57,000.00 57,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
282 24.0042.1714 24.0042.1714 Vibrio cholerae soi tươi Vibrio cholerae soi tươi 37.1E04.1714 57,000.00 57,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
283 24.0108.1720 24.0108.1720 Virus test nhanh Virus test nhanh 37.1E04.1720 200,000.00 200,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
284 22.0154.1735 22.0154.1735 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 37.1E05.1735 105,000.00 105,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
285 03.0191.1510 03.0191.1510 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường 37.1E03.1510 22,000.00 22,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
286 18.0091.0029 18.0091.0029 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [Chụp X-quang số hóa 2 phim] Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 37.2A03.0029 83,000.00 83,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
287 10.0371.0436 10.0371.0436 Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu 37.8D05.0436 1,455,000.00 1,455,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
288 01.0053.0075 01.0053.0075 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu 37.8B00.0075 30,000.00 30,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
289 09.0028.0099 09.0028.0099 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài 37.8B00.0099 596,000.00 596,000.00 840/QĐ-SYT 20140801 66220
290 01.0007.0099 01.0007.0099 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng 37.8B00.0099 596,000.00 596,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
291 14.0202.0785 14.0202.0785 Lấy calci kết mạc Lấy calci kết mạc 37.8D07.0785 25,300.00 25,300.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
292 03.2262.0630 03.2262.0630 Lấy dị vật âm đạo Lấy dị vật âm đạo 37.8D06.0630 432,000.00 432,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
293 13.0148.0630 13.0148.0630 Lấy dị vật âm đạo Lấy dị vật âm đạo 37.8D06.0630 432,000.00 432,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
294 14.0166.0777 14.0166.0777 Lấy dị vật giác mạc sâu [Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)] Lấy dị vật giác mạc sâu 37.8D07.0777 555,000.00 555,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
295 03.2178.0900 03.2178.0900 Lấy dị vật hạ họng Lấy dị vật hạ họng 37.8D08.0900 37,000.00 37,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
296 15.0213.0900 15.0213.0900 Lấy dị vật hạ họng Lấy dị vật hạ họng 37.8D08.0900 37,000.00 37,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
297 15.0212.0900 15.0212.0900 Lấy dị vật họng miệng Lấy dị vật họng miệng 37.8D08.0900 37,000.00 37,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
298 03.1706.0782 03.1706.0782 Lấy dị vật kết mạc Lấy dị vật kết mạc 37.8D07.0782 52,000.00 52,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
299 15.0143.0906 15.0143.0906 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [Lấy dị vật trong mũi có gây mê] Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê 37.8D08.0906 616,000.00 616,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
300 15.0143.0907 15.0143.0907 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [Lấy dị vật trong mũi không gây mê] Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê 37.8D08.0907 161,000.00 161,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
301 03.2117.0901 03.2117.0901 Lấy dị vật tai [Lấy dị vật tai ngoài đơn giản] Lấy dị vật tai 37.8D08.0901 50,000.00 50,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
302 02.0363.0087 02.0363.0087 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm [Chọc hút hạch/ u/ áp xe/ các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm] Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm 37.8B00.0087 119,000.00 119,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
303 02.0364.0087 02.0364.0087 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm 37.8B00.0087 119,000.00 119,000.00 840/QĐ-SYT 20140801 66220
304 15.0147.1006 15.0147.1006 Hút rửa mũi, xoang sau mổ Hút rửa mũi, xoang sau mổ 37.8D08.1006 117,000.00 117,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
305 13.0240.0631 13.0240.0631 Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏ Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏ 37.8D06.0631 2,280,000.00 2,280,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
306 08.0013.0238 08.0013.0238 Kéo nắn cột sống cổ Kéo nắn cột sống cổ 37.8C00.0238 35,200.00 35,200.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
307 08.0014.0238 08.0014.0238 Kéo nắn cột sống thắt lưng Kéo nắn cột sống thắt lưng 37.8C00.0238 35,200.00 35,200.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
308 01.0092.0001 01.0092.0001 Siêu âm màng phổi cấp cứu Siêu âm màng phổi cấp cứu 37.2A01.0001 30,000.00 30,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
309 02.0314.0001 02.0314.0001 Siêu âm ổ bụng Siêu âm ổ bụng 37.2A01.0001 30,000.00 30,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
310 18.0015.0001 18.0015.0001 Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 37.2A01.0001 30,000.00 30,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
311 01.0239.0001 01.0239.0001 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu 37.2A01.0001 30,000.00 30,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
312 18.0019.0001 18.0019.0001 Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) 37.2A01.0001 30,000.00 30,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
313 18.0044.0001 18.0044.0001 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) 37.2A01.0001 30,000.00 30,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
314 02.0374.0001 02.0374.0001 Siêu âm phần mềm (một vị trí) Siêu âm phần mềm (một vị trí) 37.2A01.0001 30,000.00 30,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
315 18.0020.0001 18.0020.0001 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) 37.2A01.0001 30,000.00 30,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
316 18.0036.0001 18.0036.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối 37.2A01.0001 30,000.00 30,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
317 18.0034.0001 18.0034.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu 37.2A01.0001 30,000.00 30,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
318 22.0163.1412 22.0163.1412 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) 37.1E01.1412 30,000.00 30,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
319 22.0149.1594 22.0149.1594 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) 37.1E03.1594 40,000.00 40,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
320 22.0150.1594 22.0150.1594 Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) 37.1E03.1594 40,000.00 40,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
321 08.0483.0280 08.0483.0280 Xoa bóp bấm huyệt bằng tay Xoa bóp bấm huyệt bằng tay 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
322 03.0664.0280 03.0664.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trịliệt tứ chi do chấn thương cột sống Xoa bóp bấm huyệt điều trịliệt tứ chi do chấn thương cột sống 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
323 08.0436.0280 08.0436.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
324 03.0609.0280 03.0609.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
325 08.0444.0280 08.0444.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
326 18.0035.0001 18.0035.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa 37.2A01.0001 30,000.00 30,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
327 03.3779.0556 03.3779.0556 Kết hợp xương trong trong gãy xương mác Kết hợp xương trong trong gãy xương mác 37.8D05.0556 3,132,000.00 3,132,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
328 14.0176.0770 14.0176.0770 Khâu giác mạc [Khâu giác mạc đơn thuần] Khâu giác mạc 37.8D07.0770 702,000.00 702,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
329 11.0016.1160 11.0016.1160 Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu 37.8D10.1160 128,000.00 128,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
330 14.0168.0764 14.0168.0764 Khâu cò mi, tháo cò Khâu cò mi, tháo cò 37.8D07.0764 310,000.00 310,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
331 14.0177.0765 14.0177.0765 Khâu củng mạc [Khâu củng mạc đơn thuần] Khâu củng mạc 37.8D07.0765 752,000.00 752,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
332 03.1663.0769 03.1663.0769 Khâu da mi [Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê] Khâu da mi 37.8D07.0769 655,000.00 655,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
333 15.0141.0916 15.0141.0916 Nhét bấc mũi trước Nhét bấc mũi trước 37.8D08.0916 76,000.00 76,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
334 08.0004.0224 08.0004.0224 Nhĩ châm Nhĩ châm 37.8C00.0224 67,000.00 67,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
335 03.1956.1029 03.1956.1029 Nhổ chân răng sữa Nhổ chân răng sữa 37.8D09.1029 21,000.00 21,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
336 03.1955.1029 03.1955.1029 Nhổ răng sữa Nhổ răng sữa 37.8D09.1029 21,000.00 21,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
337 25.0077.1735 25.0077.1735 Nhuộm May Grunwald – Giemsa Nhuộm May Grunwald - Giemsa 37.1E05.1735 105,000.00 105,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
338 28.0340.0559 28.0340.0559 Nối gân duỗi Nối gân duỗi 37.8D05.0559 2,369,000.00 2,369,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
339 28.0337.0559 28.0337.0559 Nối gân gấp Nối gân gấp 37.8D05.0559 2,369,000.00 2,369,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
340 15.0133.0867 15.0133.0867 Nội soi bẻ cuốn mũi dưới Nội soi bẻ cuốn mũi dưới 37.8D08.0867 76,000.00 76,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
341 02.0272.0134 02.0272.0134 Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori 37.8B00.0134 329,000.00 329,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
342 01.0232.0140 01.0232.0140 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu 37.8B00.0140 2,096,000.00 2,096,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
343 02.0306.0137 02.0306.0137 Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết 37.8B00.0137 224,000.00 224,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
344 02.0310.0506 02.0310.0506 Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết 37.8D05.0506 80,000.00 80,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
345 13.0093.0664 13.0093.0664 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang 37.8D06.0664 3,011,000.00 3,011,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
346 13.0091.0665 13.0091.0665 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng 37.8D06.0665 2,969,000.00 2,969,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
347 03.3688.0556 03.3688.0556 Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay 37.8D05.0556 3,132,000.00 3,132,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
348 01.0144.0209 01.0144.0209 Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển 37.8B00.0209 444,000.00 444,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
349 01.0132.0209 01.0132.0209 Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế] Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế] 37.8B00.0209 444,000.00 444,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
350 08.0442.0280 08.0442.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
351 18.0033.0004 18.0033.0004 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo 37.2A01.0004 171,000.00 171,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
352 18.0032.0069 18.0032.0069 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng 37.2A05.0069 70,000.00 70,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
353 18.0055.0069 18.0055.0069 Siêu âm Doppler tuyến vú Siêu âm Doppler tuyến vú 37.2A05.0069 70,000.00 70,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
354 18.0010.0069 18.0010.0069 Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ 37.2A05.0069 70,000.00 70,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
355 18.0043.0001 18.0043.0001 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) 37.2A01.0001 30,000.00 30,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
356 18.0011.0001 18.0011.0001 Siêu âm màng phổi Siêu âm màng phổi 37.2A01.0001 30,000.00 30,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
357 08.0394.0280 08.0394.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
358 08.0398.0280 08.0398.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
359 08.0433.0280 08.0433.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
360 03.0614.0280 03.0614.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
361 08.0400.0280 08.0400.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
362 03.0611.0280 03.0611.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
363 08.0397.0280 08.0397.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
364 08.0396.0280 08.0396.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
365 03.0610.0280 03.0610.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
366 03.0668.0280 03.0668.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
367 08.0449.0280 08.0449.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
368 08.0437.0280 08.0437.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
369 08.0243.0227 08.0243.0227 Cấy chỉ điều trị mất ngủ Cấy chỉ điều trị mất ngủ 37.8C00.0227 159,000.00 159,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
370 08.0254.0227 08.0254.0227 Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não 37.8C00.0227 159,000.00 159,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
371 08.0264.0227 08.0264.0227 Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài 37.8C00.0227 159,000.00 159,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
372 08.0250.0227 08.0250.0227 Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính 37.8C00.0227 159,000.00 159,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
373 08.0266.0227 08.0266.0227 Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai 37.8C00.0227 159,000.00 159,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
374 08.0265.0227 08.0265.0227 Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp 37.8C00.0227 159,000.00 159,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
375 16.0220.1042 16.0220.1042 Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng 37.8D09.1042 420,000.00 420,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
376 03.3817.0505 03.3817.0505 Chích áp xe phần mềm lớn Chích áp xe phần mềm lớn 37.8D05.0505 129,000.00 129,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
377 15.0207.0878 15.0207.0878 Chích áp xe quanh Amidan [Chích rạch apxe Amiđan (gây tê)] Chích áp xe quanh Amidan 37.8D08.0878 206,000.00 206,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
378 15.0207.0995 15.0207.0995 Chích áp xe quanh Amidan [Chích rạch apxe Amiđan (gây mê)] Chích áp xe quanh Amidan 37.8D08.0995 656,000.00 656,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
379 15.0206.0879 15.0206.0879 Chích áp xe sàn miệng [Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê)] Chích áp xe sàn miệng 37.8D08.0879 206,000.00 206,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
380 15.0206.0996 15.0206.0996 Chích áp xe sàn miệng [Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)] Chích áp xe sàn miệng 37.8D08.0996 656,000.00 656,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
381 13.0054.0600 13.0054.0600 Chích áp xe tầng sinh môn Chích áp xe tầng sinh môn 37.8D06.0600 692,000.00 692,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
382 03.3406.0600 03.3406.0600 Chích áp xe tầng sinh môn Chích áp xe tầng sinh môn 37.8D06.0600 692,000.00 692,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
383 15.0223.0879 15.0223.0879 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê)] Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê 37.8D08.0879 206,000.00 206,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
384 15.0223.0996 15.0223.0996 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [Chích rạch apxe thành sau họng (gây mê)] Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê 37.8D08.0996 656,000.00 656,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
385 13.0151.0601 13.0151.0601 Chích áp xe tuyến Bartholin Chích áp xe tuyến Bartholin 37.8D06.0601 620,000.00 620,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
386 13.0163.0602 13.0163.0602 Chích áp xe vú Chích áp xe vú 37.8D06.0602 162,000.00 162,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
387 03.0077.1888 03.0077.1888 Đặt ống nội khí quản Đặt ống nội khí quản 37.8B00.1888 511,000.00 511,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
388 01.0216.0103 01.0216.0103 Đặt ống thông dạ dày Đặt ống thông dạ dày 37.8B00.0103 69,500.00 69,500.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
389 02.0244.0103 02.0244.0103 Đặt ống thông dạ dày Đặt ống thông dạ dày 37.8B00.0103 69,500.00 69,500.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
390 10.1020.0525 10.1020.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền] Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân 37.8D05.0525 269,000.00 269,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
391 10.1007.0521 10.1007.0521 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền] Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay 37.8D05.0521 269,000.00 269,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
392 10.1008.0522 10.1008.0522 Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột tự cán] Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles 37.8D05.0522 159,000.00 159,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
393 10.1008.0521 10.1008.0521 Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột liền] Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles 37.8D05.0521 269,000.00 269,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
394 10.1024.0519 10.1024.0519 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền] Nắn, bó bột gãy xương ngón chân 37.8D05.0519 194,000.00 194,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
395 04.0039.0571 04.0039.0571 Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ 37.8D05.0571 2,293,000.00 2,293,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
396 04.0040.0571 04.0040.0571 Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách 37.8D05.0571 2,293,000.00 2,293,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
397 03.2240.0914 03.2240.0914 Phẫu thuật nạo VA gây mê Phẫu thuật nạo VA gây mê 37.8D08.0914 680,000.00 680,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
398 15.0154.0914 15.0154.0914 Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản 37.8D08.0914 680,000.00 680,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
399 10.0985.0520 10.0985.0520 Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann [bột tự cán] Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann 37.8D05.0520 109,000.00 109,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
400 14.0207.0738 14.0207.0738 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc 37.8D07.0738 66,000.00 66,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
401 03.0681.0228 03.0681.0228 Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn 37.8C00.0228 33,000.00 33,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
402 08.0466.0228 08.0466.0228 Cứu điều trị liệt dương thể hàn Cứu điều trị liệt dương thể hàn 37.8C00.0228 33,000.00 33,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
403 08.0459.0228 08.0459.0228 Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn 37.8C00.0228 33,000.00 33,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
404 03.0674.0228 03.0674.0228 Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn 37.8C00.0228 33,000.00 33,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
405 08.0453.0228 08.0453.0228 Cứu điều trị nấc thể hàn Cứu điều trị nấc thể hàn 37.8C00.0228 33,000.00 33,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
406 03.0676.0228 03.0676.0228 Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn 37.8C00.0228 33,000.00 33,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
407 03.0690.0228 03.0690.0228 Cứu điều trị nôn nấc thể hàn Cứu điều trị nôn nấc thể hàn 37.8C00.0228 33,000.00 33,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
408 03.0689.0228 03.0689.0228 Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn 37.8C00.0228 33,000.00 33,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
409 18.0099.0028 18.0099.0028 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch 37.2A03.0028 58,000.00 58,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
410 15.0054.0903 15.0054.0903 Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) [Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)] Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) 37.8D08.0903 130,000.00 130,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
411 01.0135.0209 01.0135.0209 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [giờ theo thực tế] Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [giờ theo thực tế] 37.8B00.0209 444,000.00 444,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
412 01.0138.0209 01.0138.0209 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] 37.8B00.0209 444,000.00 444,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
413 01.0134.0209 01.0134.0209 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [giờ theo thực tế] Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [giờ theo thực tế] 37.8B00.0209 444,000.00 444,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
414 02.0339.0211 02.0339.0211 Thụt tháo phân Thụt tháo phân 37.8B00.0211 64,000.00 64,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
415 03.0179.0211 03.0179.0211 Thụt tháo phân Thụt tháo phân 37.8B00.0211 64,000.00 64,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
416 08.0006.0271 08.0006.0271 Thủy châm Thủy châm 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
417 08.0338.0271 08.0338.0271 Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
418 08.0341.0271 08.0341.0271 Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
419 08.0388.0271 08.0388.0271 Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
420 03.0541.0271 03.0541.0271 Thuỷ châm điều trị chứng ù tai Thuỷ châm điều trị chứng ù tai 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
421 03.0592.0271 03.0592.0271 Thuỷ châm điều trị đái dầm Thuỷ châm điều trị đái dầm 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
422 03.0549.0271 03.0549.0271 Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
423 08.0323.0271 08.0323.0271 Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
424 08.0359.0271 08.0359.0271 Thuỷ châm điều trị đau dây V Thuỷ châm điều trị đau dây V 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
425 08.0376.0271 08.0376.0271 Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
426 03.0569.0271 03.0569.0271 Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
427 08.0385.0271 08.0385.0271 Thuỷ châm điều trị di tinh Thuỷ châm điều trị di tinh 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
428 03.0542.0271 03.0542.0271 Thuỷ châm điều trị giảm khứu giác Thuỷ châm điều trị giảm khứu giác 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
429 03.0562.0271 03.0562.0271 Thuỷ châm điều trị giảm thính lực Thuỷ châm điều trị giảm thính lực 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
430 08.0325.0271 08.0325.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng stress Thuỷ châm điều trị hội chứng stress 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
431 08.0408.0280 08.0408.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
432 08.0429.0280 08.0429.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hoá khớp Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hoá khớp 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
433 08.0430.0280 08.0430.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
434 03.0643.0280 03.0643.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
435 18.0012.0001 18.0012.0001 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) 37.2A01.0001 30,000.00 30,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
436 02.0119.0004 02.0119.0004 Siêu âm tim cấp cứu tại giường Siêu âm tim cấp cứu tại giường 37.2A01.0004 171,000.00 171,000.00 840/QĐ-SYT 20140801 66220
437 18.0057.0001 18.0057.0001 Siêu âm tinh hoàn hai bên Siêu âm tinh hoàn hai bên 37.2A01.0001 30,000.00 30,000.00 840/QĐ-SYT 20140801 66220
438 18.0031.0003 18.0031.0003 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo [Trắng đen] Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo 37.2A01.0003 157,000.00 157,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
439 18.0030.0001 18.0030.0001 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng 37.2A01.0001 30,000.00 30,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
440 18.0018.0001 18.0018.0001 Siêu âm tử cung phần phụ Siêu âm tử cung phần phụ 37.2A01.0001 30,000.00 30,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
441 01.0032.0299 01.0032.0299 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu [HSCC - CĐ] Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu 37.8D01.0299 331,000.00 331,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
442 03.0029.0192 03.0029.0192 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu [Nhi] Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu 37.8B00.0192 896,000.00 896,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
443 13.0166.0715 13.0166.0715 Soi cổ tử cung Soi cổ tử cung 37.8D06.0715 50,000.00 50,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
444 03.1700.0849 03.1700.0849 Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương 37.8D07.0849 39,500.00 39,500.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
445 01.0201.0849 01.0201.0849 Soi đáy mắt cấp cứu Soi đáy mắt cấp cứu 37.8D07.0849 39,500.00 39,500.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
446 03.0152.0849 03.0152.0849 Soi đáy mắt cấp cứu Soi đáy mắt cấp cứu 37.8D07.0849 39,500.00 39,500.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
447 14.0218.0849 14.0218.0849 Soi đáy mắt trực tiếp Soi đáy mắt trực tiếp 37.8D07.0849 39,500.00 39,500.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
448 03.1699.0849 03.1699.0849 Soi đáy mắt trực tiếp Soi đáy mắt trực tiếp 37.8D07.0849 39,500.00 39,500.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
449 14.0221.0849 14.0221.0849 Soi góc tiền phòng Soi góc tiền phòng 37.8D07.0849 39,500.00 39,500.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
450 03.1702.0849 03.1702.0849 Soi góc tiền phòng Soi góc tiền phòng 37.8D07.0849 39,500.00 39,500.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
451 03.1071.0139 03.1071.0139 Soi trực tràng Soi trực tràng 37.8B00.0139 144,000.00 144,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
452 24.0269.1674 24.0269.1674 Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi 37.1E04.1674 35,000.00 35,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
453 03.1942.1010 03.1942.1010 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục 37.8D09.1010 254,000.00 254,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
454 16.0069.1031 16.0069.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam 37.8D09.1031 189,000.00 189,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
455 02.0188.0210 02.0188.0210 Đặt sonde bàng quang Đặt sonde bàng quang 37.8B00.0210 69,500.00 69,500.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
456 03.2358.0211 03.2358.0211 Đặt sonde hậu môn Đặt sonde hậu môn 37.8B00.0211 64,000.00 64,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
457 03.0178.0211 03.0178.0211 Đặt sonde hậu môn Đặt sonde hậu môn 37.8B00.0211 64,000.00 64,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
458 13.0199.0211 13.0199.0211 Đặt sonde hậu môn sơ sinh Đặt sonde hậu môn sơ sinh 37.8B00.0211 64,000.00 64,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
459 08.0025.0229 08.0025.0229 Đặt thuốc YHCT Đặt thuốc YHCT 37.8C00.0229 35,500.00 35,500.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
460 24.0185.1720 24.0185.1720 Dengue virus IgA test nhanh Dengue virus IgA test nhanh 37.1E04.1720 200,000.00 200,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
461 24.0187.1637 24.0187.1637 Dengue virus IgM/IgG test nhanh Dengue virus IgM/IgG test nhanh 37.1E04.1637 110,000.00 110,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
462 24.0183.1637 24.0183.1637 Dengue virus NS1Ag test nhanh Dengue virus NS1Ag test nhanh 37.1E04.1637 110,000.00 110,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
463 08.0005.0230 08.0005.0230 Điện châm Điện châm 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
464 03.0501.0230 03.0501.0230 Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
465 08.0281.0230 08.0281.0230 Điện châm điều trị hội chứng stress Điện châm điều trị hội chứng stress 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
466 08.0311.0230 08.0311.0230 Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
467 08.0282.0230 08.0282.0230 Điện châm điều trị cảm mạo Điện châm điều trị cảm mạo 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
468 08.0288.0230 08.0288.0230 Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
469 03.0472.0230 03.0472.0230 Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
470 23.0060.1496 23.0060.1496 Định lượng Ethanol (cồn) [Máu] Định lượng Ethanol (cồn) [Máu] 37.1E03.1496 30,000.00 30,000.00 840/QĐ-SYT 20140801 66220
471 23.0076.1494 23.0076.1494 Định lượng Globulin [Máu] Định lượng Globulin [Máu] 37.1E03.1494 20,000.00 20,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
472 23.0187.1593 23.0187.1593 Định lượng Glucose (niệu) Định lượng Glucose (niệu) 37.1E03.1593 13,000.00 13,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
473 23.0075.1494 23.0075.1494 Định lượng Glucose [Máu] Định lượng Glucose [Máu] 37.1E03.1494 20,000.00 20,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
474 15.0054.0902 15.0054.0902 Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) [Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)] Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) 37.8D08.0902 486,000.00 486,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
475 14.0073.0783 14.0073.0783 Lấy dị vật tiền phòng Lấy dị vật tiền phòng 37.8D07.0783 882,000.00 882,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
476 14.0072.0781 14.0072.0781 Lấy dị vật trong củng mạc Lấy dị vật trong củng mạc 37.8D07.0781 682,000.00 682,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
477 13.0222.0631 13.0222.0631 Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ 37.8D06.0631 2,280,000.00 2,280,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
478 13.0032.0632 13.0032.0632 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 37.8D06.0632 1,804,000.00 1,804,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
479 03.3400.0632 03.3400.0632 Lấy máu tụ tầng sinh môn Lấy máu tụ tầng sinh môn 37.8D06.0632 1,804,000.00 1,804,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
480 03.0492.0230 03.0492.0230 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình Điện châm điều trị hội chứng tiền đình 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
481 08.0295.0230 08.0295.0230 Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
482 03.0530.0230 03.0530.0230 Điện châm điều trị hội chứng vai gáy Điện châm điều trị hội chứng vai gáy 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
483 08.0279.0230 08.0279.0230 Điện châm điều trị huyết áp thấp Điện châm điều trị huyết áp thấp 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
484 03.0473.0230 03.0473.0230 Điện châm điều trị khàn tiếng Điện châm điều trị khàn tiếng 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
485 03.0463.0230 03.0463.0230 Điện châm điều trị liệt chi dưới Điện châm điều trị liệt chi dưới 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
486 03.3686.0571 03.3686.0571 Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay 37.8D05.0571 2,293,000.00 2,293,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
487 10.0819.0556 10.0819.0556 Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay 37.8D05.0556 3,132,000.00 3,132,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
488 03.3649.0556 03.3649.0556 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương đòn Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương đòn 37.8D05.0556 3,132,000.00 3,132,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
489 10.0865.0556 10.0865.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân 37.8D05.0556 3,132,000.00 3,132,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
490 10.0866.0556 10.0866.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon 37.8D05.0556 3,132,000.00 3,132,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
491 10.0871.0548 10.0871.0548 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân 37.8D05.0548 3,391,000.00 3,391,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
492 28.0161.0576 28.0161.0576 Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ 37.8D05.0576 2,302,000.00 2,302,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
493 10.0772.0548 10.0772.0548 Phẫu thuật KHX gãy bánh chè Phẫu thuật KHX gãy bánh chè 37.8D05.0548 3,391,000.00 3,391,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
494 03.0544.0271 03.0544.0271 Thuỷ châm điều trị khàn tiếng Thuỷ châm điều trị khàn tiếng 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
495 03.0532.0271 03.0532.0271 Thuỷ châm điều trị liệt Thuỷ châm điều trị liệt 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
496 03.0580.0271 03.0580.0271 Thuỷ châm điều trị đau lưng Thuỷ châm điều trị đau lưng 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
497 08.0378.0271 08.0378.0271 Thuỷ châm điều trị đau lưng Thuỷ châm điều trị đau lưng 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
498 03.0571.0271 03.0571.0271 Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
499 03.0570.0271 03.0570.0271 Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
500 03.0538.0271 03.0538.0271 Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
501 08.0352.0271 08.0352.0271 Thuỷ châm điều trị đau vai gáy Thuỷ châm điều trị đau vai gáy 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
502 03.0581.0271 03.0581.0271 Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
503 08.0351.0271 08.0351.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
504 08.0322.0271 08.0322.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
505 03.0561.0271 03.0561.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
506 03.0602.0271 03.0602.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
507 03.0583.0271 03.0583.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
508 08.0340.0271 08.0340.0271 Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
509 03.0533.0271 03.0533.0271 Thuỷ châm điều trị liệt chi trên Thuỷ châm điều trị liệt chi trên 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
510 08.0365.0271 08.0365.0271 Thuỷ châm điều trị liệt chi trên Thuỷ châm điều trị liệt chi trên 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
511 03.0555.0271 03.0555.0271 Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
512 08.0356.0271 08.0356.0271 Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
513 03.0536.0271 03.0536.0271 Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơ Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơ 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
514 11.0097.1159 11.0097.1159 Tắm điều trị bệnh nhân bỏng Tắm điều trị bệnh nhân bỏng 37.8D10.1159 243,000.00 243,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
515 03.3820.0573 03.3820.0573 Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản 37.8D05.0573 2,632,000.00 2,632,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
516 28.0016.1136 28.0016.1136 Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ 37.8D10.1136 3,730,000.00 3,730,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
517 03.0667.0280 03.0667.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
518 03.0642.0280 03.0642.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
519 03.0607.0280 03.0607.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
520 03.0641.0280 03.0641.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
521 08.0448.0280 08.0448.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
522 03.0665.0280 03.0665.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
523 08.0447.0280 08.0447.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
524 03.0471.0230 03.0471.0230 Điện châm điều trị giảm khứu giác Điện châm điều trị giảm khứu giác 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
525 03.0491.0230 03.0491.0230 Điện châm điều trị giảm thị lực Điện châm điều trị giảm thị lực 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
526 03.0493.0230 03.0493.0230 Điện châm điều trị giảm thính lực Điện châm điều trị giảm thính lực 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
527 08.0298.0230 08.0298.0230 Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
528 03.0476.0230 03.0476.0230 Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
529 08.0278.0230 08.0278.0230 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình Điện châm điều trị hội chứng tiền đình 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
530 10.0164.0508 10.0164.0508 Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản 37.8D05.0508 35,000.00 35,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
531 01.0157.0508 01.0157.0508 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn 37.8D05.0508 35,000.00 35,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
532 03.3665.0556 03.3665.0556 Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay 37.8D05.0556 3,132,000.00 3,132,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
533 23.0084.1506 23.0084.1506 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 37.1E03.1506 25,000.00 25,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
534 18.0107.0013 18.0107.0013 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)] Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 37.2A02.0013 55,000.00 55,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
535 08.0452.0228 08.0452.0228 Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn 37.8C00.0228 33,000.00 33,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
536 08.0473.0228 08.0473.0228 Cứu điều trị đau lưng thể hàn Cứu điều trị đau lưng thể hàn 37.8C00.0228 33,000.00 33,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
537 10.0737.0556 10.0737.0556 Phẫu thuật KHX gãy đài quay Phẫu thuật KHX gãy đài quay 37.8D05.0556 3,132,000.00 3,132,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
538 10.0743.0556 10.0743.0556 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới qương quay Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới qương quay 37.8D05.0556 3,132,000.00 3,132,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
539 10.0820.0556 10.0820.0556 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay 37.8D05.0556 3,132,000.00 3,132,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
540 10.0793.0556 10.0793.0556 Phẫu thuật KHX gãy hở độ I hai xương cẳng chân Phẫu thuật KHX gãy hở độ I hai xương cẳng chân 37.8D05.0556 3,132,000.00 3,132,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
541 10.0801.0556 10.0801.0556 Phẫu thuật KHX gãy hở độ I thân xương cánh tay Phẫu thuật KHX gãy hở độ I thân xương cánh tay 37.8D05.0556 3,132,000.00 3,132,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
542 10.0798.0556 10.0798.0556 Phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay Phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay 37.8D05.0556 3,132,000.00 3,132,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
543 10.0731.0556 10.0731.0556 Phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay Phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay 37.8D05.0556 3,132,000.00 3,132,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
544 10.0767.0556 10.0767.0556 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi 37.8D05.0556 3,132,000.00 3,132,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
545 04.0038.0571 04.0038.0571 Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực 37.8D05.0571 2,293,000.00 2,293,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
546 10.0963.0559 10.0963.0559 Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân(1 gân) Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân(1 gân) 37.8D05.0559 2,369,000.00 2,369,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
547 10.0964.0559 10.0964.0559 Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân (1 gân) Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân (1 gân) 37.8D05.0559 2,369,000.00 2,369,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
548 14.0187.0791 14.0187.0791 Phẫu thuật quặm [2 mi - gây tê] Phẫu thuật quặm 37.8D07.0791 687,000.00 687,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
549 14.0187.0792 14.0187.0792 Phẫu thuật quặm [3 mi - gây tê] Phẫu thuật quặm 37.8D07.0792 857,000.00 857,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
550 14.0187.0794 14.0187.0794 Phẫu thuật quặm [4 mi - gây mê] Phẫu thuật quặm 37.8D07.0794 1,432,000.00 1,432,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
551 10.0355.0421 10.0355.0421 Lấy sỏi bàng quang Lấy sỏi bàng quang 37.8D05.0421 3,273,000.00 3,273,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
552 15.0204.1043 15.0204.1043 Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng 37.8D09.1043 950,000.00 950,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
553 02.0256.0139 02.0256.0139 Nội soi trực tràng ống mềm Nội soi trực tràng ống mềm 37.8B00.0139 144,000.00 144,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
554 02.0257.0139 02.0257.0139 Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu 37.8B00.0139 144,000.00 144,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
555 02.0309.0138 02.0309.0138 Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết 37.8B00.0138 234,000.00 234,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
556 02.0308.0139 02.0308.0139 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 37.8B00.0139 144,000.00 144,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
557 13.0025.0638 13.0025.0638 Nội xoay thai Nội xoay thai 37.8D06.0638 1,291,000.00 1,291,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
558 13.0048.0640 13.0048.0640 Nong cổ tử cung do bế sản dịch Nong cổ tử cung do bế sản dịch 37.8D06.0640 224,000.00 224,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
559 10.0405.0156 10.0405.0156 Nong niệu đạo Nong niệu đạo 37.8B00.0156 184,000.00 184,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
560 03.3606.0156 03.3606.0156 Nong niệu đạo Nong niệu đạo 37.8B00.0156 184,000.00 184,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
561 08.0008.0224 08.0008.0224 Ôn châm Ôn châm 37.8C00.0224 67,000.00 67,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
562 03.0291.0224 03.0291.0224 Ôn châm Ôn châm 37.8C00.0224 67,000.00 67,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
563 13.0239.0645 13.0239.0645 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần 37.8D06.0645 155,000.00 155,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
564 13.0241.0644 13.0241.0644 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không 37.8D06.0644 269,000.00 269,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
565 13.0235.0727 13.0235.0727 Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ 37.8D06.0727 391,000.00 391,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
566 23.0209.1606 23.0209.1606 Phản ứng Pandy [dịch] Phản ứng Pandy [dịch] 37.1E03.1606 8,000.00 8,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
567 23.0220.1608 23.0220.1608 Phản ứng Rivalta [dịch] Phản ứng Rivalta [dịch] 37.1E03.1608 8,000.00 8,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
568 08.0251.0227 08.0251.0227 Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn 37.8C00.0227 159,000.00 159,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
569 08.0275.0227 08.0275.0227 Cấy chỉ điều trị di tinh Cấy chỉ điều trị di tinh 37.8C00.0227 159,000.00 159,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
570 08.0241.0227 08.0241.0227 Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng- hông Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng- hông 37.8C00.0227 159,000.00 159,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
571 08.0245.0227 08.0245.0227 Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình 37.8C00.0227 159,000.00 159,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
572 08.0258.0227 08.0258.0227 Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới 37.8C00.0227 159,000.00 159,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
573 08.0257.0227 08.0257.0227 Cấy chỉ điều trị liệt chi trên Cấy chỉ điều trị liệt chi trên 37.8C00.0227 159,000.00 159,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
574 08.0342.0271 08.0342.0271 Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
575 08.0386.0271 08.0386.0271 Thuỷ châm điều trị liệt dương Thuỷ châm điều trị liệt dương 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
576 08.0366.0271 08.0366.0271 Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
577 08.0330.0271 08.0330.0271 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
578 03.0598.0271 03.0598.0271 Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
579 03.0591.0271 03.0591.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
580 08.0364.0271 08.0364.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
581 03.0585.0271 03.0585.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
582 03.0597.0271 03.0597.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não Thuỷ châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
583 03.0588.0271 03.0588.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện Thuỷ châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
584 03.0534.0271 03.0534.0271 Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
585 08.0361.0271 08.0361.0271 Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
586 03.0550.0271 03.0550.0271 Thuỷ châm điều trị mất ngủ Thuỷ châm điều trị mất ngủ 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
587 08.0324.0271 08.0324.0271 Thuỷ châm điều trị mất ngủ Thuỷ châm điều trị mất ngủ 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
588 08.0326.0271 08.0326.0271 Thuỷ châm điều trị nấc Thuỷ châm điều trị nấc 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
589 03.0575.0271 03.0575.0271 Thuỷ châm điều trị nôn, nấc Thuỷ châm điều trị nôn, nấc 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
590 08.0344.0271 08.0344.0271 Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
591 08.0349.0271 08.0349.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
592 16.0298.1009 16.0298.1009 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm 37.8D09.1009 274,000.00 274,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
593 03.2072.1009 03.2072.1009 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm 37.8D09.1009 274,000.00 274,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
594 08.0009.0228 08.0009.0228 Cứu Cứu 37.8C00.0228 33,000.00 33,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
595 03.0685.0228 03.0685.0228 Cứu điều trịgiảm khứu giác thể hàn Cứu điều trịgiảm khứu giác thể hàn 37.8C00.0228 33,000.00 33,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
596 03.0677.0228 03.0677.0228 Cứu điều trịliệt thể hàn Cứu điều trịliệt thể hàn 37.8C00.0228 33,000.00 33,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
597 08.0456.0228 08.0456.0228 Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn 37.8C00.0228 33,000.00 33,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
598 03.0470.0230 03.0470.0230 Điện châm điều trị chứng ù tai Điện châm điều trị chứng ù tai 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
599 03.0505.0230 03.0505.0230 Điện châm điều trị đái dầm Điện châm điều trị đái dầm 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
600 03.0478.0230 03.0478.0230 Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
601 08.0313.0230 08.0313.0230 Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
602 03.0527.0230 03.0527.0230 Điện châm điều trị đau lưng Điện châm điều trị đau lưng 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
603 03.0528.0230 03.0528.0230 Điện châm điều trị đau mỏi cơ Điện châm điều trị đau mỏi cơ 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
604 03.0523.0230 03.0523.0230 Điện châm điều trị đau ngực sườn Điện châm điều trị đau ngực sườn 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
605 23.0193.1589 23.0193.1589 Định tính Opiate (test nhanh) [niệu] Định tính Opiate (test nhanh) [niệu] 37.1E03.1589 40,000.00 40,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
606 24.0263.1665 24.0263.1665 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi 37.1E04.1665 32,000.00 32,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
607 23.0202.1592 23.0202.1592 Định tính Protein Bence -jones [niệu] Định tính Protein Bence -jones [niệu] 37.1E03.1592 20,000.00 20,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
608 14.0275.0758 14.0275.0758 Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âm Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âm 37.8D07.0758 41,000.00 41,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
609 13.0024.0613 13.0024.0613 Đỡ đẻ ngôi ngược (*) Đỡ đẻ ngôi ngược (*) 37.8D06.0613 671,000.00 671,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
610 13.0033.0614 13.0033.0614 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 37.8D06.0614 567,000.00 567,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
611 13.0026.0615 13.0026.0615 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 37.8D06.0615 731,000.00 731,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
612 14.0262.0751 14.0262.0751 Đo độ lác Đo độ lác 37.8D07.0751 40,800.00 40,800.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
613 18.0132.0018 18.0132.0018 Chụp Xquang đại tràng [Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang] Chụp Xquang đại tràng 37.2A02.0018 142,000.00 142,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
614 18.0132.0036 18.0132.0036 Chụp Xquang đại tràng [Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa] Chụp Xquang đại tràng 37.2A03.0036 195,000.00 195,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
615 18.0123.0028 18.0123.0028 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn [Chụp X-quang số hóa 1 phim] Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn 37.2A03.0028 58,000.00 58,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
616 18.0123.0012 18.0123.0012 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế)] Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn 37.2A02.0012 42,000.00 42,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
617 18.0074.0028 18.0074.0028 Chụp Xquang hàm chếch một bên [Chụp X-quang số hóa 1 phim] Chụp Xquang hàm chếch một bên 37.2A03.0028 58,000.00 58,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
618 18.0074.0010 18.0074.0010 Chụp Xquang hàm chếch một bên [Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)] Chụp Xquang hàm chếch một bên 37.2A02.0010 36,000.00 36,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
619 03.1971.1031 03.1971.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam 37.8D09.1031 189,000.00 189,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
620 03.0672.0228 03.0672.0228 Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn 37.8C00.0228 33,000.00 33,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
621 08.0461.0228 08.0461.0228 Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn 37.8C00.0228 33,000.00 33,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
622 03.0675.0228 03.0675.0228 Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn 37.8C00.0228 33,000.00 33,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
623 08.0465.0228 08.0465.0228 Cứu điều trị di tinh thể hàn Cứu điều trị di tinh thể hàn 37.8C00.0228 33,000.00 33,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
624 08.0474.0228 08.0474.0228 Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn 37.8C00.0228 33,000.00 33,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
625 18.0073.0010 18.0073.0010 Chụp Xquang Hirtz [Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)] Chụp Xquang Hirtz 37.2A02.0010 36,000.00 36,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
626 18.0073.0028 18.0073.0028 Chụp Xquang Hirtz [Chụp X-quang số hóa 1 phim] Chụp Xquang Hirtz 37.2A03.0028 58,000.00 58,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
627 03.2356.0505 03.2356.0505 Chọc hút áp xe thành bụng Chọc hút áp xe thành bụng 37.8D05.0505 129,000.00 129,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
628 01.0093.0079 01.0093.0079 Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter 37.8B00.0079 110,000.00 110,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
629 03.2118.0882 03.2118.0882 Chọc hút dịch tụ huyết vành tai Chọc hút dịch tụ huyết vành tai 37.8D08.0882 32,000.00 32,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
630 15.0056.0882 15.0056.0882 Chọc hút dịch vành tai Chọc hút dịch vành tai 37.8D08.0882 32,000.00 32,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
631 02.0011.0079 02.0011.0079 Chọc hút khí màng phổi Chọc hút khí màng phổi 37.8B00.0079 110,000.00 110,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
632 25.0013.1758 25.0013.1758 Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da [Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)] Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da 37.1E05.1758 170,000.00 170,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
633 25.0007.1758 25.0007.1758 Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp [Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)] Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp 37.1E05.1758 170,000.00 170,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
634 14.0050.0807 14.0050.0807 Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử 37.8D07.0807 762,000.00 762,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
635 12.0070.1039 12.0070.1039 Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm [Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên] Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm 37.8D09.1039 340,000.00 340,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
636 12.0278.0655 12.0278.0655 Cắt polyp cổ tử cung Cắt polyp cổ tử cung 37.8D06.0655 1,639,000.00 1,639,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
637 12.0162.0918 12.0162.0918 Cắt polyp mũi Cắt polyp mũi 37.8D08.0918 590,000.00 590,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
638 10.0506.0459 10.0506.0459 Cắt ruột thừa đơn thuần Cắt ruột thừa đơn thuần 37.8D05.0459 2,116,000.00 2,116,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
639 17.0001.0254 17.0001.0254 Điều trị bằng sóng ngắn Điều trị bằng sóng ngắn 37.8C00.0254 34,200.00 34,200.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
640 08.0276.0227 08.0276.0227 Cấy chỉ điều trị liệt dương Cấy chỉ điều trị liệt dương 37.8C00.0227 159,000.00 159,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
641 08.0253.0227 08.0253.0227 Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 37.8C00.0227 159,000.00 159,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
642 18.0099.0012 18.0099.0012 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế)] Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch 37.2A02.0012 42,000.00 42,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
643 18.0111.0029 18.0111.0029 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng [Chụp X-quang số hóa 2 phim] Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng 37.2A03.0029 83,000.00 83,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
644 03.0691.0228 03.0691.0228 Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn 37.8C00.0228 33,000.00 33,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
645 08.0471.0228 08.0471.0228 Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn 37.8C00.0228 33,000.00 33,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
646 08.0475.0228 08.0475.0228 Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn 37.8C00.0228 33,000.00 33,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
647 03.0695.0228 03.0695.0228 Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn 37.8C00.0228 33,000.00 33,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
648 03.0692.0228 03.0692.0228 Cứu điều trị rối loạn tiêu hoá thể hàn Cứu điều trị rối loạn tiêu hoá thể hàn 37.8C00.0228 33,000.00 33,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
649 08.0477.0228 08.0477.0228 Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn 37.8C00.0228 33,000.00 33,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
650 08.0467.0228 08.0467.0228 Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn 37.8C00.0228 33,000.00 33,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
651 08.0469.0228 08.0469.0228 Cứu điều trị sa tử cung thể hàn Cứu điều trị sa tử cung thể hàn 37.8C00.0228 33,000.00 33,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
652 18.0075.0028 18.0075.0028 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến 37.2A03.0028 58,000.00 58,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
653 18.0075.0010 18.0075.0010 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)] Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến 37.2A02.0010 36,000.00 36,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
654 18.0115.0013 18.0115.0013 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)] Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 37.2A02.0013 55,000.00 55,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
655 18.0115.0029 18.0115.0029 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [Chụp X-quang số hóa 2 phim] Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 37.2A03.0029 83,000.00 83,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
656 18.0107.0029 18.0107.0029 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [Chụp X-quang số hóa 2 phim] Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 37.2A03.0029 83,000.00 83,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
657 17.0141.0241 17.0141.0241 Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu 37.8C00.0241 30,000.00 30,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
658 17.0134.0240 17.0134.0240 Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống 37.8C00.0240 175,000.00 175,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
659 03.0594.0271 03.0594.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật Thuỷ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
660 08.0374.0271 08.0374.0271 Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
661 03.0537.0271 03.0537.0271 Thuỷ châm điều trị teo cơ Thuỷ châm điều trị teo cơ 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
662 08.0355.0271 08.0355.0271 Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
663 03.0615.0280 03.0615.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
664 08.0401.0280 08.0401.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
665 08.0418.0280 08.0418.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
666 03.0634.0280 03.0634.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
667 03.0636.0280 03.0636.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
668 08.0420.0280 08.0420.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
669 14.0178.0767 14.0178.0767 Thăm dò, khâu vết thương củng mạc Thăm dò, khâu vết thương củng mạc 37.8D07.0767 882,000.00 882,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
670 03.3797.0571 03.3797.0571 Tháo bỏ các ngón chân Tháo bỏ các ngón chân 37.8D05.0571 2,293,000.00 2,293,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
671 08.0422.0280 08.0422.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
672 08.0426.0280 08.0426.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
673 08.0407.0280 08.0407.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
674 08.0450.0280 08.0450.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
675 17.0109.0265 17.0109.0265 Tập cho người thất ngôn Tập cho người thất ngôn 37.8C00.0265 74,400.00 74,400.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
676 17.0045.0268 17.0045.0268 Tập đi với bàn xương cá Tập đi với bàn xương cá 37.8C00.0268 21,400.00 21,400.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
677 17.0050.0268 17.0050.0268 Tập đi với chân giả dưới gối Tập đi với chân giả dưới gối 37.8C00.0268 21,400.00 21,400.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
678 14.0276.0752 14.0276.0752 Đo độ lồi Đo độ lồi 37.8D07.0752 31,800.00 31,800.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
679 23.0009.1493 23.0009.1493 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu] Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu] 37.1E03.1493 20,000.00 20,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
680 23.0019.1493 23.0019.1493 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 37.1E03.1493 20,000.00 20,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
681 24.0117.1646 24.0117.1646 HBsAg test nhanh HBsAg test nhanh 37.1E04.1646 45,000.00 45,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
682 03.0467.0230 03.0467.0230 Điện châm điều trị đau thần kinh toạ Điện châm điều trị đau thần kinh toạ 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
683 03.0461.0230 03.0461.0230 Điện châm điều trị di chứng bại liệt Điện châm điều trị di chứng bại liệt 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
684 03.0477.0230 03.0477.0230 Điện châm điều trị động kinh cục bộ Điện châm điều trị động kinh cục bộ 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
685 08.0318.0230 08.0318.0230 Điện châm điều trị giảm đau do ung thư Điện châm điều trị giảm đau do ung thư 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
686 03.0517.0230 03.0517.0230 Điện châm điều trị giảm đau do Zona Điện châm điều trị giảm đau do Zona 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
687 23.0148.1561 23.0148.1561 Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu] Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu] 37.1E03.1561 60,000.00 60,000.00 840/QĐ-SYT 20140801 66220
688 23.0158.1506 23.0158.1506 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 37.1E03.1506 25,000.00 25,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
689 23.0162.1570 23.0162.1570 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] 37.1E03.1570 55,000.00 55,000.00 840/QĐ-SYT 20140801 66220
690 23.0166.1494 23.0166.1494 Định lượng Urê máu [Máu] [Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất)] Định lượng Urê máu [Máu] 37.1E03.1494 20,000.00 20,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
691 22.0280.1269 22.0280.1269 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) 37.1E01.1269 34,000.00 34,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
692 22.0293.1274 22.0293.1274 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ 37.1E01.1274 45,000.00 45,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
693 22.0291.1280 22.0291.1280 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm) Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm) 37.1E01.1280 27,000.00 27,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
694 22.0292.1280 22.0292.1280 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) 37.1E01.1280 27,000.00 27,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
695 01.0284.1269 01.0284.1269 Định nhóm máu tại giường Định nhóm máu tại giường 37.1E01.1269 34,000.00 34,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
696 22.0502.1267 22.0502.1267 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu] Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu 37.1E01.1267 20,000.00 20,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
697 08.0305.0230 08.0305.0230 Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
698 03.0489.0230 03.0489.0230 Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
699 23.0172.1580 23.0172.1580 Điện giải (Na, K, Cl) (niệu) Điện giải (Na, K, Cl) (niệu) 37.1E03.1580 27,000.00 27,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
700 23.0058.1487 23.0058.1487 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 37.1E03.1487 27,000.00 27,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
701 08.0169.0230 08.0169.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau đau đầu, đau nửa đầu Điện nhĩ châm điều trị đau đau đầu, đau nửa đầu 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
702 08.0171.0230 08.0171.0230 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
703 24.0265.1674 24.0265.1674 Đơn bào đường ruột soi tươi Đơn bào đường ruột soi tươi 37.1E04.1674 35,000.00 35,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
704 18.0048.0004 18.0048.0004 Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ 37.2A01.0004 171,000.00 171,000.00 840/QĐ-SYT 20140801 66220
705 15.0215.0895 15.0215.0895 Đốt họng hạt bằng nhiệt Đốt họng hạt bằng nhiệt 37.8D08.0895 61,000.00 61,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
706 08.0162.0230 08.0162.0230 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
707 08.0163.0230 08.0163.0230 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
708 08.0177.0230 08.0177.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
709 08.0170.0230 08.0170.0230 Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
710 21.0014.1778 21.0014.1778 Điện tim thường Điện tim thường 37.3F00.1778 35,000.00 35,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
711 02.0085.1778 02.0085.1778 Điện tim thường Điện tim thường 37.3F00.1778 35,000.00 35,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
712 17.0007.0234 17.0007.0234 Điều trị bằng các dòng điện xung Điều trị bằng các dòng điện xung 37.8C00.0234 35,200.00 35,200.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
713 17.0006.0231 17.0006.0231 Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc 37.8C00.0231 39,200.00 39,200.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
714 24.0169.1616 24.0169.1616 HIV Ab test nhanh HIV Ab test nhanh 37.1E04.1616 45,000.00 45,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
715 01.0034.0299 01.0034.0299 Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện 37.8D01.0299 331,000.00 331,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
716 01.0160.0210 01.0160.0210 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang 37.8B00.0210 69,500.00 69,500.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
717 01.0223.0211 01.0223.0211 Đặt ống thông hậu môn Đặt ống thông hậu môn 37.8B00.0211 64,000.00 64,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
718 02.0247.0211 02.0247.0211 Đặt ống thông hậu môn Đặt ống thông hậu môn 37.8B00.0211 64,000.00 64,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
719 13.0185.0099 13.0185.0099 Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh 37.8B00.0099 596,000.00 596,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
720 18.0069.0028 18.0069.0028 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao [Chụp X-quang số hóa 1 phim] Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao 37.2A03.0028 58,000.00 58,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
721 17.0049.0268 17.0049.0268 Tập đi với chân giả trên gối Tập đi với chân giả trên gối 37.8C00.0268 21,400.00 21,400.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
722 17.0044.0268 17.0044.0268 Tập đi với gậy Tập đi với gậy 37.8C00.0268 21,400.00 21,400.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
723 17.0042.0268 17.0042.0268 Tập đi với khung tập đi Tập đi với khung tập đi 37.8C00.0268 21,400.00 21,400.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
724 17.0043.0268 17.0043.0268 Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) 37.8C00.0268 21,400.00 21,400.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
725 17.0090.0267 17.0090.0267 Tập điều hợp vận động Tập điều hợp vận động 37.8C00.0267 30,200.00 30,200.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
726 17.0039.0267 17.0039.0267 Tập đứng thăng bằng tĩnh và động Tập đứng thăng bằng tĩnh và động 37.8C00.0267 30,200.00 30,200.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
727 17.0108.0260 17.0108.0260 Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…) Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…) 37.8C00.0260 28,100.00 28,100.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
728 17.0047.0268 17.0047.0268 Tập lên, xuống cầu thang Tập lên, xuống cầu thang 37.8C00.0268 21,400.00 21,400.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
729 17.0037.0267 17.0037.0267 Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động 37.8C00.0267 30,200.00 30,200.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
730 14.0161.0748 14.0161.0748 Tập nhược thị Tập nhược thị 37.8D07.0748 10,900.00 10,900.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
731 17.0111.0265 17.0111.0265 Tập sửa lỗi phát âm Tập sửa lỗi phát âm 37.8C00.0265 74,400.00 74,400.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
732 17.0102.0258 17.0102.0258 Tập tri giác và nhận thức Tập tri giác và nhận thức 37.8C00.0258 25,000.00 25,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
733 17.0056.0267 17.0056.0267 Tập vận động có kháng trở Tập vận động có kháng trở 37.8C00.0267 30,200.00 30,200.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
734 17.0053.0267 17.0053.0267 Tập vận động có trợ giúp Tập vận động có trợ giúp 37.8C00.0267 30,200.00 30,200.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
735 17.0052.0267 17.0052.0267 Tập vận động thụ động Tập vận động thụ động 37.8C00.0267 30,200.00 30,200.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
736 17.0066.0268 17.0066.0268 Tập với dụng cụ quay khớp vai Tập với dụng cụ quay khớp vai 37.8C00.0268 21,400.00 21,400.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
737 17.0070.0261 17.0070.0261 Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi 37.8C00.0261 5,000.00 5,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
738 08.0410.0280 08.0410.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
739 03.0635.0280 03.0635.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
740 08.0419.0280 08.0419.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
741 03.0651.0280 03.0651.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
742 22.0502.1268 22.0502.1268 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương] Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu 37.1E01.1268 18,000.00 18,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
743 23.0173.1575 23.0173.1575 Định tính Amphetamin (test nhanh) [niệu] Định tính Amphetamin (test nhanh) [niệu] 37.1E03.1575 40,000.00 40,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
744 23.0195.1589 23.0195.1589 Định tính Codein (test nhanh) [niệu] Định tính Codein (test nhanh) [niệu] 37.1E03.1589 40,000.00 40,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
745 23.0194.1589 23.0194.1589 Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] 37.1E03.1589 40,000.00 40,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
746 24.0144.1621 24.0144.1621 HCV Ab test nhanh HCV Ab test nhanh 37.1E04.1621 45,000.00 45,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
747 23.0010.1494 23.0010.1494 Đo hoạt độ Amylase [Máu] Đo hoạt độ Amylase [Máu] 37.1E03.1494 20,000.00 20,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
748 08.0357.0271 08.0357.0271 Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
749 08.0350.0271 08.0350.0271 Thuỷ châm điều trị đái dầm Thuỷ châm điều trị đái dầm 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
750 03.0670.0280 03.0670.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
751 03.0604.0280 03.0604.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
752 08.0393.0280 08.0393.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
753 08.0445.0280 08.0445.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
754 03.3901.0563 03.3901.0563 Rút đinh các loại Rút đinh các loại 37.8D05.0563 1,510,000.00 1,510,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
755 23.0206.1596 23.0206.1596 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 37.1E03.1596 35,000.00 35,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
756 28.0352.1091 28.0352.1091 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật 37.8D09.1091 1,993,000.00 1,993,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
757 18.0025.0069 18.0025.0069 Siêu âm Doppler tử cung phần phụ Siêu âm Doppler tử cung phần phụ 37.2A05.0069 70,000.00 70,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
758 18.0016.0001 18.0016.0001 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) 37.2A01.0001 30,000.00 30,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
759 18.0001.0001 18.0001.0001 Siêu âm tuyến giáp Siêu âm tuyến giáp 37.2A01.0001 30,000.00 30,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
760 17.0073.0277 17.0073.0277 Tập các kiểu thở Tập các kiểu thở 37.8C00.0277 25,200.00 25,200.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
761 03.0125.0086 03.0125.0086 Chọc hút nước tiểu trên xương mu Chọc hút nước tiểu trên xương mu 37.8B00.0086 82,000.00 82,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
762 02.0177.0086 02.0177.0086 Chọc hút nước tiểu trên xương mu Chọc hút nước tiểu trên xương mu 37.8B00.0086 82,000.00 82,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
763 03.0079.0077 03.0079.0077 Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi 37.8B00.0077 109,000.00 109,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
764 03.0080.0094 03.0080.0094 Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp 37.8B00.0094 539,000.00 539,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
765 15.0138.0920 15.0138.0920 Chọc rửa xoang hàm Chọc rửa xoang hàm 37.8D08.0920 221,000.00 221,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
766 02.0008.0078 02.0008.0078 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 37.8B00.0078 143,000.00 143,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
767 02.0243.0078 02.0243.0078 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị [Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm] Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị 37.8B00.0078 143,000.00 143,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
768 02.0243.0077 02.0243.0077 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị [Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi] Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị 37.8B00.0077 109,000.00 109,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
769 08.0027.0228 08.0027.0228 Chườm ngải Chườm ngải 37.8C00.0228 33,000.00 33,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
770 03.0288.0228 03.0288.0228 Chườm ngải Chườm ngải 37.8C00.0228 33,000.00 33,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
771 18.0127.0028 18.0127.0028 Chụp Xquang tại giường [Chụp X-quang số hóa 1 phim] Chụp Xquang tại giường 37.2A03.0028 58,000.00 58,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
772 03.0462.0230 03.0462.0230 Điện châm điều trị liệt chi trên Điện châm điều trị liệt chi trên 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
773 03.0484.0230 03.0484.0230 Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
774 03.0465.0230 03.0465.0230 Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
775 08.0432.0280 08.0432.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
776 08.0424.0280 08.0424.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
777 08.0417.0280 08.0417.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
778 03.0603.0280 03.0603.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
779 03.0617.0280 03.0617.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
780 08.0390.0280 08.0390.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
781 03.0605.0280 03.0605.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
782 08.0389.0280 08.0389.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
783 03.0630.0280 03.0630.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
784 08.0414.0280 08.0414.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
785 03.0616.0280 03.0616.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
786 17.0064.0268 17.0064.0268 Tập với giàn treo các chi Tập với giàn treo các chi 37.8C00.0268 21,400.00 21,400.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
787 17.0069.0268 17.0069.0268 Tập với máy tập thăng bằng Tập với máy tập thăng bằng 37.8C00.0268 21,400.00 21,400.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
788 17.0065.0269 17.0065.0269 Tập với ròng rọc Tập với ròng rọc 37.8C00.0269 5,000.00 5,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
789 17.0063.0268 17.0063.0268 Tập với thang tường Tập với thang tường 37.8C00.0268 21,400.00 21,400.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
790 17.0071.0270 17.0071.0270 Tập với xe đạp tập Tập với xe đạp tập 37.8C00.0270 5,000.00 5,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
791 03.2384.0000 03.2384.0307 Test áp (Patch test) với các loại thuốc Test áp (Patch test) với các loại thuốc 26.234 477,000.00 477,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
792 03.2382.0000 03.2382.0313 Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc 26.231 346,000.00 346,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
793 14.0250.0000 14.0250.0852 Test thử cảm giác giác mạc Test thử cảm giác giác mạc 26.242 27,700.00 27,700.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
794 03.3711.0571 03.3711.0571 Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay 37.8D05.0571 2,293,000.00 2,293,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
795 01.0137.0209 01.0137.0209 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [giờ theo thực tế] Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [giờ theo thực tế] 37.8B00.0209 444,000.00 444,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
796 10.0874.0571 10.0874.0571 Cụt chấn thương cổ và bàn chân Cụt chấn thương cổ và bàn chân 37.8D05.0571 2,293,000.00 2,293,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
797 03.0522.0230 03.0522.0230 Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
798 08.0360.0271 08.0360.0271 Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
799 03.0535.0271 03.0535.0271 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người Thuỷ châm điều trị liệt nửa người 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
800 08.0392.0280 08.0392.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
801 08.0438.0280 08.0438.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
802 03.0608.0280 03.0608.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
803 03.0558.0271 03.0558.0271 Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
804 02.0233.0158 02.0233.0158 Rửa bàng quang Rửa bàng quang 37.8B00.0158 141,000.00 141,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
805 22.0160.1345 22.0160.1345 Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm 37.1E01.1345 15,000.00 15,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
806 08.0015.0252 08.0015.0252 Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy 37.8C00.0252 10,000.00 10,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
807 18.0037.0004 18.0037.0004 Siêu âm Doppler động mạch tử cung Siêu âm Doppler động mạch tử cung 37.2A01.0004 171,000.00 171,000.00 840/QĐ-SYT 20140801 66220
808 01.0281.1510 01.0281.1510 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) 37.1E03.1510 22,000.00 22,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
809 18.0004.0001 18.0004.0001 Siêu âm hạch vùng cổ Siêu âm hạch vùng cổ 37.2A01.0001 30,000.00 30,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
810 03.0612.0280 03.0612.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
811 03.0624.0280 03.0624.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
812 18.0054.0001 18.0054.0001 Siêu âm tuyến vú hai bên Siêu âm tuyến vú hai bên 37.2A01.0001 30,000.00 30,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
813 17.0041.0268 17.0041.0268 Tập đi với thanh song song Tập đi với thanh song song 37.8C00.0268 21,400.00 21,400.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
814 08.0462.0228 08.0462.0228 Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn 37.8C00.0228 33,000.00 33,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
815 08.0451.0228 08.0451.0228 Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn 37.8C00.0228 33,000.00 33,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
816 03.0686.0228 03.0686.0228 Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn 37.8C00.0228 33,000.00 33,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
817 08.0455.0228 08.0455.0228 Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn 37.8C00.0228 33,000.00 33,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
818 08.0458.0228 08.0458.0228 Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn 37.8C00.0228 33,000.00 33,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
819 03.0679.0228 03.0679.0228 Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn 37.8C00.0228 33,000.00 33,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
820 08.0457.0228 08.0457.0228 Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn 37.8C00.0228 33,000.00 33,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
821 03.0678.0228 03.0678.0228 Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn 37.8C00.0228 33,000.00 33,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
822 08.0460.0228 08.0460.0228 Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn 37.8C00.0228 33,000.00 33,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
823 18.0100.0012 18.0100.0012 Chụp Xquang khớp vai thẳng [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế)] Chụp Xquang khớp vai thẳng 37.2A02.0012 42,000.00 42,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
824 18.0098.0028 18.0098.0028 Chụp Xquang khung chậu thẳng [Chụp X-quang số hóa 1 phim] Chụp Xquang khung chậu thẳng 37.2A03.0028 58,000.00 58,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
825 18.0098.0012 18.0098.0012 Chụp Xquang khung chậu thẳng [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế)] Chụp Xquang khung chậu thẳng 37.2A02.0012 42,000.00 42,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
826 18.0068.0029 18.0068.0029 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng [Chụp X-quang số hóa 2 phim] Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng 37.2A03.0029 83,000.00 83,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
827 18.0068.0013 18.0068.0013 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)] Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng 37.2A02.0013 55,000.00 55,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
828 18.0069.0010 18.0069.0010 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao [Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)] Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao 37.2A02.0010 36,000.00 36,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
829 08.0316.0230 08.0316.0230 Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
830 08.0320.0230 08.0320.0230 Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
831 03.0464.0230 03.0464.0230 Điện châm điều trị liệt nửa người Điện châm điều trị liệt nửa người 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
832 08.0287.0230 08.0287.0230 Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
833 18.0124.0034 18.0124.0034 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng [Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa] Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng 37.2A03.0034 155,000.00 155,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
834 18.0130.0035 18.0130.0035 Chụp Xquang thực quản dạ dày [Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa] Chụp Xquang thực quản dạ dày 37.2A03.0035 155,000.00 155,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
835 18.0130.0017 18.0130.0017 Chụp Xquang thực quản dạ dày [Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang] Chụp Xquang thực quản dạ dày 37.2A02.0017 102,000.00 102,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
836 18.0118.0030 18.0118.0030 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng [Chụp X-quang số hóa 3 phim] Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng 37.2A03.0030 108,000.00 108,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
837 18.0118.0013 18.0118.0013 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)] Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng 37.2A02.0013 55,000.00 55,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
838 03.0683.0228 03.0683.0228 Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn 37.8C00.0228 33,000.00 33,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
839 08.0468.0228 08.0468.0228 Cứu điều trị bí đái thể hàn Cứu điều trị bí đái thể hàn 37.8C00.0228 33,000.00 33,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
840 03.0694.0228 03.0694.0228 Cứu điều trị bí đái thể hàn Cứu điều trị bí đái thể hàn 37.8C00.0228 33,000.00 33,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
841 08.0476.0228 08.0476.0228 Cứu điều trị cảm cúm thể hàn Cứu điều trị cảm cúm thể hàn 37.8C00.0228 33,000.00 33,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
842 03.0696.0228 03.0696.0228 Cứu điều trị cảm cúm thể hàn Cứu điều trị cảm cúm thể hàn 37.8C00.0228 33,000.00 33,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
843 08.0464.0228 08.0464.0228 Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não 37.8C00.0228 33,000.00 33,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
844 08.0472.0228 08.0472.0228 Cứu điều trị đái dầm thể hàn Cứu điều trị đái dầm thể hàn 37.8C00.0228 33,000.00 33,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
845 03.0693.0228 03.0693.0228 Cứu điều trị đái dầm thể hàn Cứu điều trị đái dầm thể hàn 37.8C00.0228 33,000.00 33,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
846 03.0673.0228 03.0673.0228 Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn 37.8C00.0228 33,000.00 33,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
847 03.3798.0571 03.3798.0571 Tháo đốt bàn Tháo đốt bàn 37.8D05.0571 2,293,000.00 2,293,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
848 02.0163.0203 02.0163.0203 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN 37.8B00.0203 110,000.00 110,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
849 01.0267.0205 01.0267.0205 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [> 50cm nhiễm trùng] Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 37.8B00.0205 180,000.00 180,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
850 01.0267.0203 01.0267.0203 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [< 30 cm nhiễm trùng] Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 37.8B00.0203 110,000.00 110,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
851 01.0267.0204 01.0267.0204 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [ từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 37.8B00.0204 155,000.00 155,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
852 11.0005.1148 11.0005.1148 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn 37.8D10.1148 208,000.00 208,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
853 17.0072.0268 17.0072.0268 Tập với bàn nghiêng Tập với bàn nghiêng 37.8C00.0268 21,400.00 21,400.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
854 03.0606.0280 03.0606.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
855 03.2388.0212 03.2388.0212 Tiêm dưới da Tiêm dưới da 37.8B00.0212 5,000.00 5,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
856 02.0381.0213 02.0381.0213 Tiêm khớp gối Tiêm khớp gối 37.8B00.0213 69,000.00 69,000.00 840/QĐ-SYT 20140801 66220
857 24.0289.1694 24.0289.1694 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính 37.1E04.1694 27,000.00 27,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
858 08.0441.0280 08.0441.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
859 03.0101.0206 03.0101.0206 Thay canuyn mở khí quản Thay canuyn mở khí quản 37.8B00.0206 219,000.00 219,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
860 22.0120.1370 22.0120.1370 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 37.1E01.1370 35,000.00 35,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
861 03.1940.1035 03.1940.1035 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp 37.8D09.1035 154,000.00 154,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
862 03.1938.1035 03.1938.1035 Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp 37.8D09.1035 154,000.00 154,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
863 18.0053.0007 18.0053.0007 Siêu âm 3D/4D tim Siêu âm 3D/4D tim 37.2A01.0007 407,000.00 407,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
864 18.0003.0001 18.0003.0001 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt 37.2A01.0001 30,000.00 30,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
865 01.0285.1349 01.0285.1349 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường 37.1E01.1349 11,000.00 11,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
866 03.0666.0280 03.0666.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
867 03.0682.0228 03.0682.0228 Cứu điều trị bại não thể hàn Cứu điều trị bại não thể hàn 37.8C00.0228 33,000.00 33,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
868 22.0279.1269 22.0279.1269 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) 37.1E01.1269 34,000.00 34,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
869 22.0282.1281 22.0282.1281 Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật Scangel/Gelcard) Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật Scangel/Gelcard) 37.1E01.1281 180,000.00 180,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
870 08.0399.0280 08.0399.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
871 03.0648.0280 03.0648.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
872 08.0296.0230 08.0296.0230 Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
873 03.0479.0230 03.0479.0230 Điện châm điều trị mất ngủ Điện châm điều trị mất ngủ 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
874 03.0497.0230 03.0497.0230 Điện châm điều trị nôn nấc Điện châm điều trị nôn nấc 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
875 08.0289.0230 08.0289.0230 Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
876 03.0504.0230 03.0504.0230 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác Điện châm điều trị rối loạn cảm giác 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
877 03.0495.0230 03.0495.0230 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
878 23.0175.1576 23.0175.1576 Định lượng Amylase (niệu) Định lượng Amylase (niệu) 37.1E03.1576 35,000.00 35,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
879 23.0176.1598 23.0176.1598 Định lượng Axit Uric (niệu) Định lượng Axit Uric (niệu) 37.1E03.1598 15,000.00 15,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
880 23.0026.1493 23.0026.1493 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] 37.1E03.1493 20,000.00 20,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
881 23.0027.1493 23.0027.1493 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] 37.1E03.1493 20,000.00 20,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
882 23.0025.1493 23.0025.1493 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] 37.1E03.1493 20,000.00 20,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
883 23.0034.1469 23.0034.1469 Định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3) [Máu] Định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3) [Máu] 37.1E03.1469 140,000.00 140,000.00 840/QĐ-SYT 20140801 66220
884 23.0032.1468 23.0032.1468 Định lượng CA¹²⁵ (cancer antigen 125) [Máu] Định lượng CA¹²⁵ (cancer antigen 125) [Máu] 37.1E03.1468 130,000.00 130,000.00 840/QĐ-SYT 20140801 66220
885 23.0029.1473 23.0029.1473 Định lượng Calci toàn phần [Máu] Định lượng Calci toàn phần [Máu] 37.1E03.1473 12,000.00 12,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
886 23.0180.1577 23.0180.1577 Định lượng Canxi (niệu) Định lượng Canxi (niệu) 37.1E03.1577 23,000.00 23,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
887 23.0039.1476 23.0039.1476 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] 37.1E03.1476 80,000.00 80,000.00 840/QĐ-SYT 20140801 66220
888 23.0051.1494 23.0051.1494 Định lượng Creatinin (máu) Định lượng Creatinin (máu) 37.1E03.1494 20,000.00 20,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
889 10.0784.0556 10.0784.0556 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong Phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong 37.8D05.0556 3,132,000.00 3,132,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
890 10.0734.0548 10.0734.0548 Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu 37.8D05.0548 3,391,000.00 3,391,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
891 10.0736.0556 10.0736.0556 Phẫu thuật KHX gãy Monteggia Phẫu thuật KHX gãy Monteggia 37.8D05.0556 3,132,000.00 3,132,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
892 11.0089.0215 11.0089.0215 Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng 37.8B00.0215 20,000.00 20,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
893 17.0005.0231 17.0005.0231 Điều trị bằng dòng điện một chiều đều Điều trị bằng dòng điện một chiều đều 37.8C00.0231 39,200.00 39,200.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
894 17.0028.0232 17.0028.0232 Điều trị bằng ion tĩnh điện Điều trị bằng ion tĩnh điện 37.8C00.0232 32,200.00 32,200.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
895 17.0026.0220 17.0026.0220 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống 37.8C00.0220 37,000.00 37,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
896 17.0008.0253 17.0008.0253 Điều trị bằng siêu âm Điều trị bằng siêu âm 37.8C00.0253 40,200.00 40,200.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
897 10.0880.0559 10.0880.0559 Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau 37.8D05.0559 2,369,000.00 2,369,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
898 10.0878.0559 10.0878.0559 Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên 37.8D05.0559 2,369,000.00 2,369,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
899 10.0749.0559 10.0749.0559 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay 37.8D05.0559 2,369,000.00 2,369,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
900 11.0010.1148 11.0010.1148 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em 37.8D10.1148 208,000.00 208,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
901 11.0004.1149 11.0004.1149 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn 37.8D10.1149 328,000.00 328,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
902 11.0009.1149 11.0009.1149 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em 37.8D10.1149 328,000.00 328,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
903 08.0402.0280 08.0402.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
904 08.0391.0280 08.0391.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
905 08.0446.0280 08.0446.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
906 02.0304.0134 02.0304.0134 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết 37.8B00.0134 329,000.00 329,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
907 02.0305.0135 02.0305.0135 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết 37.8B00.0135 187,000.00 187,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
908 20.0080.0135 20.0080.0135 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng 37.8B00.0135 187,000.00 187,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
909 15.0149.0937 15.0149.0937 Phẫu thuật cắt Amidan gây mê Phẫu thuật cắt Amidan gây mê 37.8D08.0937 3,365,000.00 3,365,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
910 03.2179.0870 03.2179.0870 Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê [gây mê] Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê 37.8D08.0870 855,000.00 855,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
911 10.0999.0528 10.0999.0528 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột tự cán] Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay 37.8D05.0528 174,000.00 174,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
912 08.0470.0228 08.0470.0228 Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn 37.8C00.0228 33,000.00 33,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
913 03.0688.0228 03.0688.0228 Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn 37.8C00.0228 33,000.00 33,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
914 18.0117.0029 18.0117.0029 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng [Chụp X-quang số hóa 2 phim] Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng 37.2A03.0029 83,000.00 83,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
915 18.0117.0011 18.0117.0011 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế)] Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng 37.2A02.0011 42,000.00 42,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
916 18.0121.0013 18.0121.0013 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)] Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng 37.2A02.0013 55,000.00 55,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
917 18.0121.0029 18.0121.0029 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng [Chụp X-quang số hóa 2 phim] Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng 37.2A03.0029 83,000.00 83,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
918 03.0649.0280 03.0649.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
919 08.0425.0280 08.0425.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn 37.8C00.0280 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
920 22.0294.1273 22.0294.1273 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn 37.1E01.1273 33,000.00 33,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
921 10.0821.0556 10.0821.0556 Phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay Phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay 37.8D05.0556 3,132,000.00 3,132,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
922 10.0816.0556 10.0816.0556 Phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay Phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay 37.8D05.0556 3,132,000.00 3,132,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
923 10.0732.0556 10.0732.0556 Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay 37.8D05.0556 3,132,000.00 3,132,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
924 10.0780.0556 10.0780.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân 37.8D05.0556 3,132,000.00 3,132,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
925 10.0739.0556 10.0739.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay 37.8D05.0556 3,132,000.00 3,132,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
926 10.0779.0556 10.0779.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày 37.8D05.0556 3,132,000.00 3,132,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
927 10.0730.0556 10.0730.0556 Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay 37.8D05.0556 3,132,000.00 3,132,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
928 10.0766.0556 10.0766.0556 Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi 37.8D05.0556 3,132,000.00 3,132,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
929 10.0773.0548 10.0773.0548 Phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp Phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp 37.8D05.0548 3,391,000.00 3,391,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
930 10.0815.0556 10.0815.0556 Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay 37.8D05.0556 3,132,000.00 3,132,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
931 10.0720.0556 10.0720.0556 Phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn Phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn 37.8D05.0556 3,132,000.00 3,132,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
932 13.0112.0669 13.0112.0669 Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp 37.8D06.0669 2,366,000.00 2,366,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
933 10.0862.0571 10.0862.0571 Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón 37.8D05.0571 2,293,000.00 2,293,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
934 28.0176.1076 28.0176.1076 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt [Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh] Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt 37.8D09.1076 2,132,000.00 2,132,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
935 15.0046.0954 15.0046.0954 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên, 2 bên] Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 37.8D08.0954 2,744,000.00 2,744,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
936 15.0046.0872 15.0046.0872 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [Cắt bỏ đường rò luân nhĩ gây tê] Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 37.8D08.0872 322,000.00 322,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
937 03.2180.0954 03.2180.0954 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên, 2 bên] Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 37.8D08.0954 2,744,000.00 2,744,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
938 13.0008.0670 13.0008.0670 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) 37.8D06.0670 3,559,000.00 3,559,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
939 10.0876.0559 10.0876.0559 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I 37.8D05.0559 2,369,000.00 2,369,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
940 10.0751.0559 10.0751.0559 Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn – cổ tay Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ tay 37.8D05.0559 2,369,000.00 2,369,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
941 10.0750.0559 10.0750.0559 Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay 37.8D05.0559 2,369,000.00 2,369,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
942 10.0879.0559 10.0879.0559 Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I 37.8D05.0559 2,369,000.00 2,369,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
943 10.0408.0584 10.0408.0584 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn 37.8D05.0584 775,000.00 775,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
944 10.0809.0583 10.0809.0583 Phẫu thuật vết thương bàn tay Phẫu thuật vết thương bàn tay 37.8D05.0583 1,210,000.00 1,210,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
945 10.0810.0559 10.0810.0559 Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi 37.8D05.0559 2,369,000.00 2,369,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
946 10.0954.0576 10.0954.0576 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu 37.8D05.0576 2,302,000.00 2,302,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
947 10.0955.0577 10.0955.0577 Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp 37.8D05.0577 3,585,000.00 3,585,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
948 10.0811.0559 10.0811.0559 Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp 37.8D05.0559 2,369,000.00 2,369,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
949 03.3327.0459 03.3327.0459 Phẫu thuật viêm ruột thừa Phẫu thuật viêm ruột thừa 37.8D05.0459 2,116,000.00 2,116,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
950 10.0979.0571 10.0979.0571 Phẫu thuật viêm xương Phẫu thuật viêm xương 37.8D05.0571 2,293,000.00 2,293,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
951 10.0407.0435 10.0407.0435 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn 37.8D05.0435 2,025,000.00 2,025,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
952 16.0072.1018 16.0072.1018 Phục hồi cổ răng bằng Composite Phục hồi cổ răng bằng Composite 37.8D09.1018 280,000.00 280,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
953 16.0071.1018 16.0071.1018 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement 37.8D09.1018 280,000.00 280,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
954 10.0451.0491 10.0451.0491 Mở bụng thăm dò Mở bụng thăm dò 37.8D05.0491 2,218,000.00 2,218,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
955 24.0056.1714 24.0056.1714 Neisseria meningitidis nhuộm soi Neisseria meningitidis nhuộm soi 37.1E04.1714 57,000.00 57,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
956 08.0024.0249 08.0024.0249 Ngâm thuốc YHCT bộ phận Ngâm thuốc YHCT bộ phận 37.8C00.0249 40,000.00 40,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
957 10.0356.0436 10.0356.0436 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang [Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ] Dẫn lưu nước tiểu bàng quang 37.8D05.0436 1,455,000.00 1,455,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
958 10.1029.0516 10.1029.0516 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tự cán] Nắn, bó bột trật khớp xương đòn 37.8D05.0516 161,000.00 161,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
959 10.1029.0515 10.1029.0515 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền] Nắn, bó bột trật khớp xương đòn 37.8D05.0515 339,000.00 339,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
960 18.0111.0013 18.0111.0013 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)] Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng 37.2A02.0013 55,000.00 55,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
961 22.0021.1219 22.0021.1219 Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) 37.1E01.1219 13,000.00 13,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
962 08.0319.0230 08.0319.0230 Điện châm điều trị giảm đau do zona Điện châm điều trị giảm đau do zona 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
963 08.0315.0230 08.0315.0230 Điện châm điều trị giảm khứu giác Điện châm điều trị giảm khứu giác 37.8C00.0230 71,000.00 71,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
964 03.0579.0271 03.0579.0271 Thuỷ châm điều trị thoái hoá khớp Thuỷ châm điều trị thoái hoá khớp 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
965 08.0348.0271 08.0348.0271 Thuỷ châm điều trị thống kinh Thuỷ châm điều trị thống kinh 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
966 03.0554.0271 03.0554.0271 Thuỷ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V Thuỷ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
967 03.0553.0271 03.0553.0271 Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dâythần kinh Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dâythần kinh 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
968 03.0586.0271 03.0586.0271 Thuỷ châm điều trị viêm co cứng cơ delta Thuỷ châm điều trị viêm co cứng cơ delta 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
969 03.0578.0271 03.0578.0271 Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
970 03.0582.0271 03.0582.0271 Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
971 08.0377.0271 08.0377.0271 Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
972 08.0381.0271 08.0381.0271 Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
973 08.0375.0271 08.0375.0271 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp 37.8C00.0271 47,000.00 47,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
974 03.2389.0212 03.2389.0212 Tiêm bắp thịt Tiêm bắp thịt 37.8B00.0212 5,000.00 5,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
975 14.0194.0857 14.0194.0857 Tiêm cạnh nhãn cầu Tiêm cạnh nhãn cầu 37.8D07.0857 34,500.00 34,500.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
976 03.1683.0857 03.1683.0857 Tiêm cạnh nhãn cầu Tiêm cạnh nhãn cầu 37.8D07.0857 34,500.00 34,500.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
977 14.0193.0856 14.0193.0856 Tiêm dưới kết mạc Tiêm dưới kết mạc 37.8D07.0856 34,500.00 34,500.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
978 14.0195.0857 14.0195.0857 Tiêm hậu nhãn cầu Tiêm hậu nhãn cầu 37.8D07.0857 34,500.00 34,500.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
979 03.1684.0857 03.1684.0857 Tiêm hậu nhãn cầu Tiêm hậu nhãn cầu 37.8D07.0857 34,500.00 34,500.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
980 03.2390.0212 03.2390.0212 Tiêm tĩnh mạch Tiêm tĩnh mạch 37.8B00.0212 5,000.00 5,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
981 13.0007.0671 13.0007.0671 Phẫu thuật lấy thai lần đầu Phẫu thuật lấy thai lần đầu 37.8D06.0671 1,854,000.00 1,854,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
982 15.0205.1043 15.0205.1043 Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng 37.8D09.1043 950,000.00 950,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
983 24.0018.1611 24.0018.1611 AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang 37.1E04.1611 55,000.00 55,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
984 24.0017.1714 24.0017.1714 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen 37.1E04.1714 57,000.00 57,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
985 15.0132.0867 15.0132.0867 Bẻ cuốn mũi Bẻ cuốn mũi 37.8D08.0867 76,000.00 76,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
986 03.3862.0533 03.3862.0533 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè Bó bột ống trong gãy xương bánh chè 37.8D05.0533 104,000.00 104,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
987 10.1017.0533 10.1017.0533 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè Bó bột ống trong gãy xương bánh chè 37.8D05.0533 104,000.00 104,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
988 08.0026.0222 08.0026.0222 Bó thuốc Bó thuốc 37.8C00.0222 38,100.00 38,100.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
989 03.0287.0222 03.0287.0222 Bó thuốc Bó thuốc 37.8C00.0222 38,100.00 38,100.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
990 12.0309.0589 12.0309.0589 Bóc nang tuyến Bartholin Bóc nang tuyến Bartholin 37.8D06.0589 1,109,000.00 1,109,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
991 13.0175.0591 13.0175.0591 Bóc nhân xơ vú Bóc nhân xơ vú 37.8D06.0591 819,000.00 819,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
992 03.2457.1049 03.2457.1049 Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm 37.8D09.1049 210,000.00 2,100,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
993 03.1673.0740 03.1673.0740 Bơm hơi tiền phòng Bơm hơi tiền phòng 37.8D07.0740 882,000.00 882,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
994 15.0052.0993 15.0052.0993 Bơm hơi vòi nhĩ Bơm hơi vòi nhĩ 37.8D08.0993 96,000.00 96,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
995 02.0002.0071 02.0002.0071 Bơm rửa khoang màng phổi Bơm rửa khoang màng phổi 37.8B00.0071 159,000.00 159,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
996 14.0206.0730 14.0206.0730 Bơm rửa lệ đạo Bơm rửa lệ đạo 37.8D07.0730 29,000.00 29,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
997 03.1692.0730 03.1692.0730 Bơm rửa lệ đạo Bơm rửa lệ đạo 37.8D07.0730 29,000.00 29,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
998 14.0197.0854 14.0197.0854 Bơm thông lệ đạo [hai mắt] Bơm thông lệ đạo 37.8D07.0854 74,500.00 74,500.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
999 14.0197.0855 14.0197.0855 Bơm thông lệ đạo [một mắt] Bơm thông lệ đạo 37.8D07.0855 49,500.00 49,500.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
1000 03.1685.0854 03.1685.0854 Bơm thông lệ đạo [hai mắt] Bơm thông lệ đạo 37.8D07.0854 74,500.00 74,500.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
1001 15.0218.0899 15.0218.0899 Bơm thuốc thanh quản Bơm thuốc thanh quản 37.8D08.0899 18,000.00 18,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
1002 01.0065.0071 01.0065.0071 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ Bóp bóng Ambu qua mặt nạ 37.8B00.0071 159,000.00 159,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
1003 13.0200.0074 13.0200.0074 Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh 37.8B00.0074 386,000.00 386,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
1004 10.1011.0513 10.1011.0513 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột liền] Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng 37.8D05.0513 219,000.00 219,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
1005 10.1011.0514 10.1011.0514 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột tự cán] Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng 37.8D05.0514 119,000.00 119,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
1006 10.1015.0512 10.1015.0512 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật [bột tự cán] Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật 37.8D05.0512 234,000.00 234,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
1007 10.1015.0511 10.1015.0511 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật [bột liền] Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật 37.8D05.0511 604,000.00 604,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
1008 03.3763.0559 03.3763.0559 Phẫu thuật co gân Achille Phẫu thuật co gân Achille 37.8D05.0559 2,369,000.00 2,369,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
1009 10.0808.0577 10.0808.0577 Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động 37.8D05.0577 3,585,000.00 3,585,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
1010 10.0556.0494 10.0556.0494 Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp 37.8D05.0494 2,117,000.00 2,117,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220
1011 10.0834.0344 10.0834.0344 Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay 37.8D03.0344 1,653,000.00 1,653,000.00 459/QĐ-SYT 20140801 66220

Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

 
Giới thiệu

Lịch sử phát triển

            Sau năm 1975,  được sự tiếp quản xây dựng từ Cơ sở Y tế quận Buôn Hô. Lúc đầu là Bệnh xá sau đổi tên là Bệnh viện Huyện Krông Búk cho đến năm 1990. Việc sát nhập với Phòng Y tế Huyện, Bệnh viện được đặt tên là Trung tâm Y tế Huyện Krông...

Bộ đếm
  • Đang truy cập: 6
  • Hôm nay: 1521
  • Tháng hiện tại: 33757
  • Tổng lượt truy cập: 1122415
Đọc nhiều
Góc thuốc