Giá DVKT

Đăng lúc: Thứ năm - 15/11/2018 16:35 - Người đăng bài viết: Admin
BẢNG GIÁ BVĐK THỊ XÃ BUÔN HỒ NĂM 2018
       
STT TÊN DỊCH VỤ GIÁ DỊCH VỤ QUYẾT ĐỊNH
1 Thời gian máu chảy phương pháp Ivy 42,000.00 459/QĐ-SYT
2 Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BiPAP) 444,000.00 459/QĐ-SYT
3 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe 2,116,000.00 459/QĐ-SYT
4 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng 2,116,000.00 459/QĐ-SYT
5 Cắt sẹo khâu kín 2,595,000.00 459/QĐ-SYT
6 Cắt thị thần kinh 582,000.00 459/QĐ-SYT
7 Cắt túi thừa đại tràng [Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa/ lấy dị vật ống tiêu hóa/ đẩy bả thức ăn xuống đại tràng] 2,854,000.00 459/QĐ-SYT
8 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ 2,465,000.00 459/QĐ-SYT
9 Cắt u bao gân 1,160,000.00 459/QĐ-SYT
10 Cắt u da đầu lành, đường kính dưới5 cm 590,000.00 459/QĐ-SYT
11 Cắt u da mi không ghép 570,000.00 459/QĐ-SYT
12 Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm 1,160,000.00 459/QĐ-SYT
13 Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm 1,210,000.00 459/QĐ-SYT
14 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê] 765,000.00 459/QĐ-SYT
15 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê] 1,245,000.00 459/QĐ-SYT
16 Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) 769,000.00 459/QĐ-SYT
17 Cắt u nang buồng trứng [Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ] 2,465,000.00 459/QĐ-SYT
18 Cắt u nang buồng trứng xoắn 2,465,000.00 459/QĐ-SYT
19 Cắt u phần mềm vùng cổ 2,100,000.00 459/QĐ-SYT
20 Cắt u thành âm đạo 1,662,000.00 459/QĐ-SYT
21 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite 189,000.00 459/QĐ-SYT
22 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate 189,000.00 459/QĐ-SYT
23 Tiêm trong da 5,000.00 459/QĐ-SYT
24 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) 32,000.00 459/QĐ-SYT
25 Pneumocystis jirovecii nhuộm soi 35,000.00 459/QĐ-SYT
26 Rạch áp xe mi 129,000.00 459/QĐ-SYT
27 Rạch áp xe túi lệ 129,000.00 459/QĐ-SYT
28 Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép 402,000.00 459/QĐ-SYT
29 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ 47,000.00 459/QĐ-SYT
30 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ 47,000.00 459/QĐ-SYT
31 Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc 47,000.00 459/QĐ-SYT
32 Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc 47,000.00 459/QĐ-SYT
33 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rốiloạn đại, tiểu tiện 47,000.00 459/QĐ-SYT
34 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác 47,000.00 459/QĐ-SYT
35 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 47,000.00 459/QĐ-SYT
36 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 47,000.00 459/QĐ-SYT
37 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não 47,000.00 459/QĐ-SYT
38 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật 47,000.00 459/QĐ-SYT
39 Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn 423,000.00 459/QĐ-SYT
40 Thay băng điều trị vết thương mạn tính 188,000.00 459/QĐ-SYT
41 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường 188,000.00 459/QĐ-SYT
42 Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amygdale, Nạo VA 76,000.00 459/QĐ-SYT
43 Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên) 256,000.00 459/QĐ-SYT
44 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp 864,000.00 459/QĐ-SYT
45 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản 386,000.00 459/QĐ-SYT
46 Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) 932,000.00 459/QĐ-SYT
47 Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài 775,000.00 459/QĐ-SYT
48 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 1,749,000.00 459/QĐ-SYT
49 Định lượng Creatinin (niệu) 15,000.00 459/QĐ-SYT
50 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] 50,000.00 459/QĐ-SYT
51 Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn 33,000.00 459/QĐ-SYT
52 Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản 692,000.00 459/QĐ-SYT
53 Dẫn lưu áp xe khoang Retzius 1,455,000.00 459/QĐ-SYT
54 Dẫn lưu áp xe ruột thừa [Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng] 2,290,000.00 459/QĐ-SYT
55 Dẫn lưu áp xe ruột thừa 2,290,000.00 459/QĐ-SYT
56 Dẫn lưu bàng quang đơn thuần 775,000.00 459/QĐ-SYT
57 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông 71,000.00 459/QĐ-SYT
58 Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não 71,000.00 459/QĐ-SYT
59 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật 71,000.00 459/QĐ-SYT
60 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật 71,000.00 459/QĐ-SYT
61 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement 189,000.00 459/QĐ-SYT
62 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) 189,000.00 459/QĐ-SYT
63 Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [Hồng ngoại] 38,200.00 459/QĐ-SYT
64 Điều trị tổn thương bỏng bằng máy sưởi ấm bức xạ 38,200.00 459/QĐ-SYT
65 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh... 102,000.00 459/QĐ-SYT
66 Điều trị tuỷ răng sữa [Điều trị tuỷ răng sữa một chân] 227,000.00 459/QĐ-SYT
67 Điều trị tuỷ răng sữa [Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân] 324,000.00 459/QĐ-SYT
68 Định lượng Acid Uric [Máu] 20,000.00 459/QĐ-SYT
69 Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay 3,132,000.00 459/QĐ-SYT
70 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi 3,132,000.00 459/QĐ-SYT
71 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay 3,132,000.00 459/QĐ-SYT
72 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài 3,132,000.00 459/QĐ-SYT
73 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong 3,132,000.00 459/QĐ-SYT
74 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân 3,132,000.00 459/QĐ-SYT
75 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài 3,132,000.00 459/QĐ-SYT
76 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế)] 42,000.00 459/QĐ-SYT
77 Chụp Xquang Chausse III [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 58,000.00 459/QĐ-SYT
78 Chụp Xquang Chausse III [Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)] 36,000.00 459/QĐ-SYT
79 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 [Chụp X-quang số hóa 2 phim] 83,000.00 459/QĐ-SYT
80 Thay băng, cắt chỉ vết mổ [≤ 15cm] 55,000.00 459/QĐ-SYT
81 Thay canuyn 219,000.00 459/QĐ-SYT
82 Thay ống nội khí quản 511,000.00 459/QĐ-SYT
83 Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán 156,000.00 459/QĐ-SYT
84 Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng cấp cứu 187,000.00 840/QĐ-SYT
85 Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng cấp cứu 187,000.00 459/QĐ-SYT
86 Rửa bàng quang lấy máu cục 141,000.00 459/QĐ-SYT
87 Rửa bàng quang lấy máu cục 141,000.00 459/QĐ-SYT
88 Rửa bàng quang lấy máu cục 141,000.00 459/QĐ-SYT
89 Rửa chất nhân tiền phòng 582,000.00 459/QĐ-SYT
90 Rửa cùng đồ 30,000.00 459/QĐ-SYT
91 Rửa cùng đồ 30,000.00 459/QĐ-SYT
92 Rửa dạ dày cấp cứu 61,500.00 459/QĐ-SYT
93 Rửa dạ dày cấp cứu 61,500.00 459/QĐ-SYT
94 Rửa dạ dày cấp cứu 61,500.00 459/QĐ-SYT
95 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín 531,000.00 459/QĐ-SYT
96 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín 531,000.00 459/QĐ-SYT
97 Rửa dạ dày sơ sinh 61,500.00 459/QĐ-SYT
98 Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...) 582,000.00 459/QĐ-SYT
99 Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hoá (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) 746,000.00 459/QĐ-SYT
100 Rút chỉ thép xương ức 1,510,000.00 459/QĐ-SYT
101 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương 1,510,000.00 459/QĐ-SYT
102 Điện châm điều trị sụp mi 71,000.00 459/QĐ-SYT
103 Điện châm điều trị thất ngôn 71,000.00 459/QĐ-SYT
104 Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính 71,000.00 459/QĐ-SYT
105 Điện châm điều trị thoái hoá khớp 71,000.00 459/QĐ-SYT
106 Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V 71,000.00 459/QĐ-SYT
107 Dẫn lưu dịch màng bụng 109,000.00 459/QĐ-SYT
108 Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ 174,000.00 459/QĐ-SYT
109 Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ 174,000.00 459/QĐ-SYT
110 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 589,000.00 459/QĐ-SYT
111 Điện châm điều trị trĩ 71,000.00 459/QĐ-SYT
112 Điện châm điều trị ù tai 71,000.00 459/QĐ-SYT
113 Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta 71,000.00 459/QĐ-SYT
114 Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh 71,000.00 459/QĐ-SYT
115 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL 1,482,000.00 459/QĐ-SYT
116 Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ 1,810,000.00 459/QĐ-SYT
117 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung 2,876,000.00 459/QĐ-SYT
118 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần 3,120,000.00 459/QĐ-SYT
119 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 2,465,000.00 459/QĐ-SYT
120 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học [gây mê] 1,207,000.00 459/QĐ-SYT
121 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 [Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)] 36,000.00 459/QĐ-SYT
122 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)] 55,000.00 459/QĐ-SYT
123 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên [Chụp X-quang số hóa 2 phim] 83,000.00 459/QĐ-SYT
124 Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế 108,000.00 459/QĐ-SYT
125 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)] 55,000.00 459/QĐ-SYT
126 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng [Chụp X-quang số hóa 2 phim] 83,000.00 459/QĐ-SYT
127 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)] 55,000.00 459/QĐ-SYT
128 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [Chụp X-quang số hóa 2 phim] 83,000.00 459/QĐ-SYT
129 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [Chụp X-quang số hóa 2 phim] 83,000.00 459/QĐ-SYT
130 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)] 55,000.00 459/QĐ-SYT
131 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)] 55,000.00 459/QĐ-SYT
132 Cắt u vú lành tính 2,383,000.00 459/QĐ-SYT
133 Cắt u vú lành tính 2,383,000.00 459/QĐ-SYT
134 Cắt u xương sụn lành tính 3,152,000.00 459/QĐ-SYT
135 Cắt u xương sườn 1 xương 3,152,000.00 459/QĐ-SYT
136 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn 320,000.00 459/QĐ-SYT
137 Cấy chỉ 159,000.00 459/QĐ-SYT
138 Cấy chỉ điều trị đái dầm 159,000.00 459/QĐ-SYT
139 Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu 159,000.00 459/QĐ-SYT
140 Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp 159,000.00 459/QĐ-SYT
141 Cấy chỉ điều trị đau lưng 159,000.00 459/QĐ-SYT
142 Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement 154,000.00 459/QĐ-SYT
143 Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant 154,000.00 459/QĐ-SYT
144 Trám bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợp 154,000.00 459/QĐ-SYT
145 Trám bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợp 154,000.00 459/QĐ-SYT
146 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp 154,000.00 459/QĐ-SYT
147 Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp 154,000.00 459/QĐ-SYT
148 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột tự cán] 284,000.00 459/QĐ-SYT
149 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột liền] 564,000.00 459/QĐ-SYT
150 Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền] 194,000.00 459/QĐ-SYT
151 Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột liền] 339,000.00 459/QĐ-SYT
152 Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột tự cán] 161,000.00 459/QĐ-SYT
153 Nắn, bó bột gãy xương gót 104,000.00 459/QĐ-SYT
154 Nắn, bó bột gẫy xương gót 104,000.00 459/QĐ-SYT
155 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán] 109,000.00 459/QĐ-SYT
156 Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann [bột liền] 194,000.00 459/QĐ-SYT
157 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền] 219,000.00 459/QĐ-SYT
158 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán] 119,000.00 459/QĐ-SYT
159 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột liền] 279,000.00 459/QĐ-SYT
160 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột tự cán] 124,000.00 459/QĐ-SYT
161 Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền] 219,000.00 459/QĐ-SYT
162 Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán] 119,000.00 459/QĐ-SYT
163 Nắn, bó bột trật khớp háng [bột tự cán] 244,000.00 459/QĐ-SYT
164 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột liền] 654,000.00 459/QĐ-SYT
165 Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn 2,293,000.00 459/QĐ-SYT
166 Phẫu thuật quặm [4 mi - gây tê] 972,000.00 459/QĐ-SYT
167 Phẫu thuật quặm [1 mi - gây mê] 1,032,000.00 459/QĐ-SYT
168 Phẫu thuật quặm [3 mi - gây mê] 1,302,000.00 459/QĐ-SYT
169 Phẫu thuật quặm [1 mi - gây tê] 532,000.00 459/QĐ-SYT
170 Phẫu thuật quặm [2 mi - gây mê] 1,147,000.00 459/QĐ-SYT
171 Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt 1,590,000.00 459/QĐ-SYT
172 Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương 1,993,000.00 459/QĐ-SYT
173 Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) 2,293,000.00 459/QĐ-SYT
174 Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ 2,632,000.00 459/QĐ-SYT
175 Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ 3,730,000.00 459/QĐ-SYT
176 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay 2,345,000.00 459/QĐ-SYT
177 Phẫu thuật tháo khớp cổ tay 1,210,000.00 459/QĐ-SYT
178 Phẫu thuật tháo khớp vai 2,314,000.00 459/QĐ-SYT
179 Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường 2,813,000.00 459/QĐ-SYT
180 Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên 2,813,000.00 459/QĐ-SYT
181 Phẫu thuật tổn thương gân Achille 2,369,000.00 459/QĐ-SYT
182 Phẫu thuật tổn thương gân chày trước 2,369,000.00 459/QĐ-SYT
183 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn 1,778,000.00 459/QĐ-SYT
184 Khâu da mi [Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê] 1,170,000.00 459/QĐ-SYT
185 Khâu da mi đơn giản [Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê] 655,000.00 459/QĐ-SYT
186 Khâu kết mạc [Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê] 655,000.00 459/QĐ-SYT
187 Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng) 3,132,000.00 459/QĐ-SYT
188 Đặt nẹp điều trị vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren [Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít] 3,132,000.00 459/QĐ-SYT
189 Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày 3,132,000.00 459/QĐ-SYT
190 Đặt nẹp vít gãy thân xương chày 3,132,000.00 459/QĐ-SYT
191 Điều trị bằng sóng xung kích 45,200.00 459/QĐ-SYT
192 Điều trị bằng tia hồng ngoại 38,200.00 459/QĐ-SYT
193 Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ 33,200.00 459/QĐ-SYT
194 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam 70,000.00 459/QĐ-SYT
195 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement 70,000.00 459/QĐ-SYT
196 Định lượng Albumin [Máu] 20,000.00 459/QĐ-SYT
197 Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống) 30,000.00 459/QĐ-SYT
198 Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng 30,000.00 459/QĐ-SYT
199 Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối 30,000.00 459/QĐ-SYT
200 Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO 30,000.00 459/QĐ-SYT
201 Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO 30,000.00 459/QĐ-SYT
202 Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO 30,000.00 459/QĐ-SYT
203 Đặt nội khí quản 511,000.00 459/QĐ-SYT
204 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tự cán] 161,000.00 459/QĐ-SYT
205 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền] 339,000.00 459/QĐ-SYT
206 Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền] 279,000.00 459/QĐ-SYT
207 Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tự cán] 124,000.00 459/QĐ-SYT
208 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 58,000.00 459/QĐ-SYT
209 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 58,000.00 459/QĐ-SYT
210 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến [Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)] 36,000.00 459/QĐ-SYT
211 Chụp Xquang Stenvers [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 58,000.00 459/QĐ-SYT
212 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng [Chụp thực quản có uống thuốc cản quang] 87,000.00 459/QĐ-SYT
213 Trichomonas vaginalis nhuộm soi 35,000.00 459/QĐ-SYT
214 Trichomonas vaginalis soi tươi 35,000.00 459/QĐ-SYT
215 Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ 2,280,000.00 459/QĐ-SYT
216 Trứng giun soi tập trung 35,000.00 459/QĐ-SYT
217 Trứng giun, sán soi tươi 35,000.00 459/QĐ-SYT
218 Truyền tĩnh mạch 20,000.00 459/QĐ-SYT
219 Từ châm 67,000.00 459/QĐ-SYT
220 Vận động trị liệu bàng quang 274,000.00 459/QĐ-SYT
221 Vận động trị liệu hô hấp 25,200.00 459/QĐ-SYT
222 Vận động trị liệu hô hấp 25,200.00 459/QĐ-SYT
223 Vi hệ đường ruột 25,000.00 459/QĐ-SYT
224 Vi nấm nhuộm soi 35,000.00 459/QĐ-SYT
225 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật 1,510,000.00 459/QĐ-SYT
226 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe 150,000.00 459/QĐ-SYT
227 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn 2,526,000.00 459/QĐ-SYT
228 Cắt chỉ khâu da [cắt chỉ] 30,000.00 459/QĐ-SYT
229 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản 30,000.00 459/QĐ-SYT
230 Cắt chỉ khâu giác mạc 30,000.00 459/QĐ-SYT
231 Cắt chỉ khâu giác mạc 30,000.00 459/QĐ-SYT
232 Cắt chỉ khâu kết mạc 30,000.00 459/QĐ-SYT
233 Cắt chỉ khâu kết mạc 30,000.00 459/QĐ-SYT
234 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung 80,000.00 459/QĐ-SYT
235 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác 30,000.00 459/QĐ-SYT
236 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi 30,000.00 459/QĐ-SYT
237 Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi 30,000.00 459/QĐ-SYT
238 Cắt dây chằng, gỡ dính ruột 2,136,000.00 459/QĐ-SYT
239 Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài 3,804,000.00 459/QĐ-SYT
240 Cắt hẹp bao quy đầu 775,000.00 459/QĐ-SYT
241 Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể 2,293,000.00 459/QĐ-SYT
242 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản 150,000.00 459/QĐ-SYT
243 Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời 3,585,000.00 459/QĐ-SYT
244 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới 124,000.00 459/QĐ-SYT
245 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới 124,000.00 459/QĐ-SYT
246 Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO 30,000.00 459/QĐ-SYT
247 Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO 30,000.00 459/QĐ-SYT
248 Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa 2,293,000.00 459/QĐ-SYT
249 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai [gây mê] 1,245,000.00 459/QĐ-SYT
250 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai [gây tê] 765,000.00 459/QĐ-SYT
251 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản 1,804,000.00 459/QĐ-SYT
252 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp 3,585,000.00 459/QĐ-SYT
253 Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên 432,000.00 459/QĐ-SYT
254 Phẫu thuật cắt phanh lưỡi 210,000.00 459/QĐ-SYT
255 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung 1,639,000.00 459/QĐ-SYT
256 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson) 2,117,000.00 459/QĐ-SYT
257 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản 2,117,000.00 459/QĐ-SYT
258 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên [Chụp X-quang số hóa 2 phim] 83,000.00 459/QĐ-SYT
259 Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế)] 42,000.00 459/QĐ-SYT
260 Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 58,000.00 459/QĐ-SYT
261 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)] 55,000.00 459/QĐ-SYT
262 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [Chụp X-quang số hóa 2 phim] 83,000.00 459/QĐ-SYT
263 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)] 55,000.00 459/QĐ-SYT
264 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [Chụp X-quang số hóa 2 phim] 83,000.00 459/QĐ-SYT
265 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)] 55,000.00 459/QĐ-SYT
266 Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe 150,000.00 459/QĐ-SYT
267 Sắc thuốc thang 10,000.00 459/QĐ-SYT
268 Sắc thuốc thang 10,000.00 459/QĐ-SYT
269 Siêu âm các tuyến nước bọt 30,000.00 459/QĐ-SYT
270 Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan 509,000.00 459/QĐ-SYT
271 Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục 143,000.00 459/QĐ-SYT
272 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh 30,000.00 459/QĐ-SYT
273 Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng 70,000.00 459/QĐ-SYT
274 Siêu âm Doppler động mạch thận 171,000.00 840/QĐ-SYT
275 Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới 171,000.00 840/QĐ-SYT
276 Siêu âm Doppler gan lách 70,000.00 459/QĐ-SYT
277 Siêu âm Doppler mạch máu 171,000.00 840/QĐ-SYT
278 Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) 70,000.00 459/QĐ-SYT
279 Siêu âm Doppler tim, van tim 171,000.00 459/QĐ-SYT
280 Vi nấm soi tươi 35,000.00 459/QĐ-SYT
281 Vibrio cholerae nhuộm soi 57,000.00 459/QĐ-SYT
282 Vibrio cholerae soi tươi 57,000.00 459/QĐ-SYT
283 Virus test nhanh 200,000.00 459/QĐ-SYT
284 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 105,000.00 459/QĐ-SYT
285 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường 22,000.00 459/QĐ-SYT
286 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [Chụp X-quang số hóa 2 phim] 83,000.00 459/QĐ-SYT
287 Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu 1,455,000.00 459/QĐ-SYT
288 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu 30,000.00 459/QĐ-SYT
289 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài 596,000.00 840/QĐ-SYT
290 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng 596,000.00 459/QĐ-SYT
291 Lấy calci kết mạc 25,300.00 459/QĐ-SYT
292 Lấy dị vật âm đạo 432,000.00 459/QĐ-SYT
293 Lấy dị vật âm đạo 432,000.00 459/QĐ-SYT
294 Lấy dị vật giác mạc sâu [Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)] 555,000.00 459/QĐ-SYT
295 Lấy dị vật hạ họng 37,000.00 459/QĐ-SYT
296 Lấy dị vật hạ họng 37,000.00 459/QĐ-SYT
297 Lấy dị vật họng miệng 37,000.00 459/QĐ-SYT
298 Lấy dị vật kết mạc 52,000.00 459/QĐ-SYT
299 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [Lấy dị vật trong mũi có gây mê] 616,000.00 459/QĐ-SYT
300 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [Lấy dị vật trong mũi không gây mê] 161,000.00 459/QĐ-SYT
301 Lấy dị vật tai [Lấy dị vật tai ngoài đơn giản] 50,000.00 459/QĐ-SYT
302 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm [Chọc hút hạch/ u/ áp xe/ các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm] 119,000.00 459/QĐ-SYT
303 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm 119,000.00 840/QĐ-SYT
304 Hút rửa mũi, xoang sau mổ 117,000.00 459/QĐ-SYT
305 Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏ 2,280,000.00 459/QĐ-SYT
306 Kéo nắn cột sống cổ 35,200.00 459/QĐ-SYT
307 Kéo nắn cột sống thắt lưng 35,200.00 459/QĐ-SYT
308 Siêu âm màng phổi cấp cứu 30,000.00 459/QĐ-SYT
309 Siêu âm ổ bụng 30,000.00 459/QĐ-SYT
310 Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 30,000.00 459/QĐ-SYT
311 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu 30,000.00 459/QĐ-SYT
312 Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) 30,000.00 459/QĐ-SYT
313 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) 30,000.00 459/QĐ-SYT
314 Siêu âm phần mềm (một vị trí) 30,000.00 459/QĐ-SYT
315 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) 30,000.00 459/QĐ-SYT
316 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối 30,000.00 459/QĐ-SYT
317 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu 30,000.00 459/QĐ-SYT
318 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) 30,000.00 459/QĐ-SYT
319 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) 40,000.00 459/QĐ-SYT
320 Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) 40,000.00 459/QĐ-SYT
321 Xoa bóp bấm huyệt bằng tay 47,000.00 459/QĐ-SYT
322 Xoa bóp bấm huyệt điều trịliệt tứ chi do chấn thương cột sống 47,000.00 459/QĐ-SYT
323 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt 47,000.00 459/QĐ-SYT
324 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em 47,000.00 459/QĐ-SYT
325 Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì 47,000.00 459/QĐ-SYT
326 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa 30,000.00 459/QĐ-SYT
327 Kết hợp xương trong trong gãy xương mác 3,132,000.00 459/QĐ-SYT
328 Khâu giác mạc [Khâu giác mạc đơn thuần] 702,000.00 459/QĐ-SYT
329 Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu 128,000.00 459/QĐ-SYT
330 Khâu cò mi, tháo cò 310,000.00 459/QĐ-SYT
331 Khâu củng mạc [Khâu củng mạc đơn thuần] 752,000.00 459/QĐ-SYT
332 Khâu da mi [Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê] 655,000.00 459/QĐ-SYT
333 Nhét bấc mũi trước 76,000.00 459/QĐ-SYT
334 Nhĩ châm 67,000.00 459/QĐ-SYT
335 Nhổ chân răng sữa 21,000.00 459/QĐ-SYT
336 Nhổ răng sữa 21,000.00 459/QĐ-SYT
337 Nhuộm May Grunwald – Giemsa 105,000.00 459/QĐ-SYT
338 Nối gân duỗi 2,369,000.00 459/QĐ-SYT
339 Nối gân gấp 2,369,000.00 459/QĐ-SYT
340 Nội soi bẻ cuốn mũi dưới 76,000.00 459/QĐ-SYT
341 Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori 329,000.00 459/QĐ-SYT
342 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu 2,096,000.00 459/QĐ-SYT
343 Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết 224,000.00 459/QĐ-SYT
344 Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết 80,000.00 459/QĐ-SYT
345 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang 3,011,000.00 459/QĐ-SYT
346 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng 2,969,000.00 459/QĐ-SYT
347 Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay 3,132,000.00 459/QĐ-SYT
348 Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển 444,000.00 459/QĐ-SYT
349 Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế] 444,000.00 459/QĐ-SYT
350 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng 47,000.00 459/QĐ-SYT
351 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo 171,000.00 459/QĐ-SYT
352 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng 70,000.00 459/QĐ-SYT
353 Siêu âm Doppler tuyến vú 70,000.00 459/QĐ-SYT
354 Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ 70,000.00 459/QĐ-SYT
355 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) 30,000.00 459/QĐ-SYT
356 Siêu âm màng phổi 30,000.00 459/QĐ-SYT
357 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não 47,000.00 459/QĐ-SYT
358 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất 47,000.00 459/QĐ-SYT
359 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt 47,000.00 459/QĐ-SYT
360 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai 47,000.00 459/QĐ-SYT
361 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai 47,000.00 459/QĐ-SYT
362 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới 47,000.00 459/QĐ-SYT
363 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới 47,000.00 459/QĐ-SYT
364 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên 47,000.00 459/QĐ-SYT
365 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên 47,000.00 459/QĐ-SYT
366 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm 47,000.00 459/QĐ-SYT
367 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm 47,000.00 459/QĐ-SYT
368 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh 47,000.00 459/QĐ-SYT
369 Cấy chỉ điều trị mất ngủ 159,000.00 459/QĐ-SYT
370 Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não 159,000.00 459/QĐ-SYT
371 Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài 159,000.00 459/QĐ-SYT
372 Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính 159,000.00 459/QĐ-SYT
373 Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai 159,000.00 459/QĐ-SYT
374 Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp 159,000.00 459/QĐ-SYT
375 Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng 420,000.00 459/QĐ-SYT
376 Chích áp xe phần mềm lớn 129,000.00 459/QĐ-SYT
377 Chích áp xe quanh Amidan [Chích rạch apxe Amiđan (gây tê)] 206,000.00 459/QĐ-SYT
378 Chích áp xe quanh Amidan [Chích rạch apxe Amiđan (gây mê)] 656,000.00 459/QĐ-SYT
379 Chích áp xe sàn miệng [Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê)] 206,000.00 459/QĐ-SYT
380 Chích áp xe sàn miệng [Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)] 656,000.00 459/QĐ-SYT
381 Chích áp xe tầng sinh môn 692,000.00 459/QĐ-SYT
382 Chích áp xe tầng sinh môn 692,000.00 459/QĐ-SYT
383 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê)] 206,000.00 459/QĐ-SYT
384 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [Chích rạch apxe thành sau họng (gây mê)] 656,000.00 459/QĐ-SYT
385 Chích áp xe tuyến Bartholin 620,000.00 459/QĐ-SYT
386 Chích áp xe vú 162,000.00 459/QĐ-SYT
387 Đặt ống nội khí quản 511,000.00 459/QĐ-SYT
388 Đặt ống thông dạ dày 69,500.00 459/QĐ-SYT
389 Đặt ống thông dạ dày 69,500.00 459/QĐ-SYT
390 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền] 269,000.00 459/QĐ-SYT
391 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền] 269,000.00 459/QĐ-SYT
392 Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột tự cán] 159,000.00 459/QĐ-SYT
393 Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột liền] 269,000.00 459/QĐ-SYT
394 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền] 194,000.00 459/QĐ-SYT
395 Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ 2,293,000.00 459/QĐ-SYT
396 Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách 2,293,000.00 459/QĐ-SYT
397 Phẫu thuật nạo VA gây mê 680,000.00 459/QĐ-SYT
398 Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản 680,000.00 459/QĐ-SYT
399 Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann [bột tự cán] 109,000.00 459/QĐ-SYT
400 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc 66,000.00 459/QĐ-SYT
401 Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn 33,000.00 459/QĐ-SYT
402 Cứu điều trị liệt dương thể hàn 33,000.00 459/QĐ-SYT
403 Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn 33,000.00 459/QĐ-SYT
404 Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn 33,000.00 459/QĐ-SYT
405 Cứu điều trị nấc thể hàn 33,000.00 459/QĐ-SYT
406 Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn 33,000.00 459/QĐ-SYT
407 Cứu điều trị nôn nấc thể hàn 33,000.00 459/QĐ-SYT
408 Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn 33,000.00 459/QĐ-SYT
409 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch 58,000.00 459/QĐ-SYT
410 Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) [Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)] 130,000.00 459/QĐ-SYT
411 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [giờ theo thực tế] 444,000.00 459/QĐ-SYT
412 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] 444,000.00 459/QĐ-SYT
413 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [giờ theo thực tế] 444,000.00 459/QĐ-SYT
414 Thụt tháo phân 64,000.00 459/QĐ-SYT
415 Thụt tháo phân 64,000.00 459/QĐ-SYT
416 Thủy châm 47,000.00 459/QĐ-SYT
417 Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em 47,000.00 459/QĐ-SYT
418 Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em 47,000.00 459/QĐ-SYT
419 Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng 47,000.00 459/QĐ-SYT
420 Thuỷ châm điều trị chứng ù tai 47,000.00 459/QĐ-SYT
421 Thuỷ châm điều trị đái dầm 47,000.00 459/QĐ-SYT
422 Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu 47,000.00 459/QĐ-SYT
423 Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu 47,000.00 459/QĐ-SYT
424 Thuỷ châm điều trị đau dây V 47,000.00 459/QĐ-SYT
425 Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp 47,000.00 459/QĐ-SYT
426 Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực 47,000.00 459/QĐ-SYT
427 Thuỷ châm điều trị di tinh 47,000.00 459/QĐ-SYT
428 Thuỷ châm điều trị giảm khứu giác 47,000.00 459/QĐ-SYT
429 Thuỷ châm điều trị giảm thính lực 47,000.00 459/QĐ-SYT
430 Thuỷ châm điều trị hội chứng stress 47,000.00 459/QĐ-SYT
431 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu 47,000.00 459/QĐ-SYT
432 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hoá khớp 47,000.00 459/QĐ-SYT
433 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng 47,000.00 459/QĐ-SYT
434 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn 47,000.00 459/QĐ-SYT
435 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) 30,000.00 459/QĐ-SYT
436 Siêu âm tim cấp cứu tại giường 171,000.00 840/QĐ-SYT
437 Siêu âm tinh hoàn hai bên 30,000.00 840/QĐ-SYT
438 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo [Trắng đen] 157,000.00 459/QĐ-SYT
439 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng 30,000.00 459/QĐ-SYT
440 Siêu âm tử cung phần phụ 30,000.00 459/QĐ-SYT
441 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu [HSCC - CĐ] 331,000.00 459/QĐ-SYT
442 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu [Nhi] 896,000.00 459/QĐ-SYT
443 Soi cổ tử cung 50,000.00 459/QĐ-SYT
444 Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương 39,500.00 459/QĐ-SYT
445 Soi đáy mắt cấp cứu 39,500.00 459/QĐ-SYT
446 Soi đáy mắt cấp cứu 39,500.00 459/QĐ-SYT
447 Soi đáy mắt trực tiếp 39,500.00 459/QĐ-SYT
448 Soi đáy mắt trực tiếp 39,500.00 459/QĐ-SYT
449 Soi góc tiền phòng 39,500.00 459/QĐ-SYT
450 Soi góc tiền phòng 39,500.00 459/QĐ-SYT
451 Soi trực tràng 144,000.00 459/QĐ-SYT
452 Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi 35,000.00 459/QĐ-SYT
453 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục 254,000.00 459/QĐ-SYT
454 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam 189,000.00 459/QĐ-SYT
455 Đặt sonde bàng quang 69,500.00 459/QĐ-SYT
456 Đặt sonde hậu môn 64,000.00 459/QĐ-SYT
457 Đặt sonde hậu môn 64,000.00 459/QĐ-SYT
458 Đặt sonde hậu môn sơ sinh 64,000.00 459/QĐ-SYT
459 Đặt thuốc YHCT 35,500.00 459/QĐ-SYT
460 Dengue virus IgA test nhanh 200,000.00 459/QĐ-SYT
461 Dengue virus IgM/IgG test nhanh 110,000.00 459/QĐ-SYT
462 Dengue virus NS1Ag test nhanh 110,000.00 459/QĐ-SYT
463 Điện châm 71,000.00 459/QĐ-SYT
464 Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện 71,000.00 459/QĐ-SYT
465 Điện châm điều trị hội chứng stress 71,000.00 459/QĐ-SYT
466 Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa 71,000.00 459/QĐ-SYT
467 Điện châm điều trị cảm mạo 71,000.00 459/QĐ-SYT
468 Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não 71,000.00 459/QĐ-SYT
469 Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp 71,000.00 459/QĐ-SYT
470 Định lượng Ethanol (cồn) [Máu] 30,000.00 840/QĐ-SYT
471 Định lượng Globulin [Máu] 20,000.00 459/QĐ-SYT
472 Định lượng Glucose (niệu) 13,000.00 459/QĐ-SYT
473 Định lượng Glucose [Máu] 20,000.00 459/QĐ-SYT
474 Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) [Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)] 486,000.00 459/QĐ-SYT
475 Lấy dị vật tiền phòng 882,000.00 459/QĐ-SYT
476 Lấy dị vật trong củng mạc 682,000.00 459/QĐ-SYT
477 Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ 2,280,000.00 459/QĐ-SYT
478 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 1,804,000.00 459/QĐ-SYT
479 Lấy máu tụ tầng sinh môn 1,804,000.00 459/QĐ-SYT
480 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình 71,000.00 459/QĐ-SYT
481 Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh 71,000.00 459/QĐ-SYT
482 Điện châm điều trị hội chứng vai gáy 71,000.00 459/QĐ-SYT
483 Điện châm điều trị huyết áp thấp 71,000.00 459/QĐ-SYT
484 Điện châm điều trị khàn tiếng 71,000.00 459/QĐ-SYT
485 Điện châm điều trị liệt chi dưới 71,000.00 459/QĐ-SYT
486 Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay 2,293,000.00 459/QĐ-SYT
487 Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay 3,132,000.00 459/QĐ-SYT
488 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương đòn 3,132,000.00 459/QĐ-SYT
489 Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân 3,132,000.00 459/QĐ-SYT
490 Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon 3,132,000.00 459/QĐ-SYT
491 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân 3,391,000.00 459/QĐ-SYT
492 Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ 2,302,000.00 459/QĐ-SYT
493 Phẫu thuật KHX gãy bánh chè 3,391,000.00 459/QĐ-SYT
494 Thuỷ châm điều trị khàn tiếng 47,000.00 459/QĐ-SYT
495 Thuỷ châm điều trị liệt 47,000.00 459/QĐ-SYT
496 Thuỷ châm điều trị đau lưng 47,000.00 459/QĐ-SYT
497 Thuỷ châm điều trị đau lưng 47,000.00 459/QĐ-SYT
498 Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn 47,000.00 459/QĐ-SYT
499 Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn 47,000.00 459/QĐ-SYT
500 Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ 47,000.00 459/QĐ-SYT
501 Thuỷ châm điều trị đau vai gáy 47,000.00 459/QĐ-SYT
502 Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ 47,000.00 459/QĐ-SYT
503 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình 47,000.00 459/QĐ-SYT
504 Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông 47,000.00 459/QĐ-SYT
505 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình 47,000.00 459/QĐ-SYT
506 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình 47,000.00 459/QĐ-SYT
507 Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy 47,000.00 459/QĐ-SYT
508 Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em 47,000.00 459/QĐ-SYT
509 Thuỷ châm điều trị liệt chi trên 47,000.00 459/QĐ-SYT
510 Thuỷ châm điều trị liệt chi trên 47,000.00 459/QĐ-SYT
511 Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên 47,000.00 459/QĐ-SYT
512 Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên 47,000.00 459/QĐ-SYT
513 Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơ 47,000.00 459/QĐ-SYT
514 Tắm điều trị bệnh nhân bỏng 243,000.00 459/QĐ-SYT
515 Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản 2,632,000.00 459/QĐ-SYT
516 Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ 3,730,000.00 459/QĐ-SYT
517 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng 47,000.00 459/QĐ-SYT
518 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn 47,000.00 459/QĐ-SYT
519 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ 47,000.00 459/QĐ-SYT
520 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực 47,000.00 459/QĐ-SYT
521 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư 47,000.00 459/QĐ-SYT
522 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật 47,000.00 459/QĐ-SYT
523 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật 47,000.00 459/QĐ-SYT
524 Điện châm điều trị giảm khứu giác 71,000.00 459/QĐ-SYT
525 Điện châm điều trị giảm thị lực 71,000.00 459/QĐ-SYT
526 Điện châm điều trị giảm thính lực 71,000.00 459/QĐ-SYT
527 Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp 71,000.00 459/QĐ-SYT
528 Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp 71,000.00 459/QĐ-SYT
529 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình 71,000.00 459/QĐ-SYT
530 Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản 35,000.00 459/QĐ-SYT
531 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn 35,000.00 459/QĐ-SYT
532 Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay 3,132,000.00 459/QĐ-SYT
533 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 25,000.00 459/QĐ-SYT
534 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)] 55,000.00 459/QĐ-SYT
535 Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn 33,000.00 459/QĐ-SYT
536 Cứu điều trị đau lưng thể hàn 33,000.00 459/QĐ-SYT
537 Phẫu thuật KHX gãy đài quay 3,132,000.00 459/QĐ-SYT
538 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới qương quay 3,132,000.00 459/QĐ-SYT
539 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay 3,132,000.00 459/QĐ-SYT
540 Phẫu thuật KHX gãy hở độ I hai xương cẳng chân 3,132,000.00 459/QĐ-SYT
541 Phẫu thuật KHX gãy hở độ I thân xương cánh tay 3,132,000.00 459/QĐ-SYT
542 Phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay 3,132,000.00 459/QĐ-SYT
543 Phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay 3,132,000.00 459/QĐ-SYT
544 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi 3,132,000.00 459/QĐ-SYT
545 Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực 2,293,000.00 459/QĐ-SYT
546 Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân(1 gân) 2,369,000.00 459/QĐ-SYT
547 Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân (1 gân) 2,369,000.00 459/QĐ-SYT
548 Phẫu thuật quặm [2 mi - gây tê] 687,000.00 459/QĐ-SYT
549 Phẫu thuật quặm [3 mi - gây tê] 857,000.00 459/QĐ-SYT
550 Phẫu thuật quặm [4 mi - gây mê] 1,432,000.00 459/QĐ-SYT
551 Lấy sỏi bàng quang 3,273,000.00 459/QĐ-SYT
552 Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng 950,000.00 459/QĐ-SYT
553 Nội soi trực tràng ống mềm 144,000.00 459/QĐ-SYT
554 Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu 144,000.00 459/QĐ-SYT
555 Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết 234,000.00 459/QĐ-SYT
556 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 144,000.00 459/QĐ-SYT
557 Nội xoay thai 1,291,000.00 459/QĐ-SYT
558 Nong cổ tử cung do bế sản dịch 224,000.00 459/QĐ-SYT
559 Nong niệu đạo 184,000.00 459/QĐ-SYT
560 Nong niệu đạo 184,000.00 459/QĐ-SYT
561 Ôn châm 67,000.00 459/QĐ-SYT
562 Ôn châm 67,000.00 459/QĐ-SYT
563 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần 155,000.00 459/QĐ-SYT
564 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không 269,000.00 459/QĐ-SYT
565 Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ 391,000.00 459/QĐ-SYT
566 Phản ứng Pandy [dịch] 8,000.00 459/QĐ-SYT
567 Phản ứng Rivalta [dịch] 8,000.00 459/QĐ-SYT
568 Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn 159,000.00 459/QĐ-SYT
569 Cấy chỉ điều trị di tinh 159,000.00 459/QĐ-SYT
570 Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng- hông 159,000.00 459/QĐ-SYT
571 Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình 159,000.00 459/QĐ-SYT
572 Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới 159,000.00 459/QĐ-SYT
573 Cấy chỉ điều trị liệt chi trên 159,000.00 459/QĐ-SYT
574 Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em 47,000.00 459/QĐ-SYT
575 Thuỷ châm điều trị liệt dương 47,000.00 459/QĐ-SYT
576 Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới 47,000.00 459/QĐ-SYT
577 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não 47,000.00 459/QĐ-SYT
578 Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 47,000.00 459/QĐ-SYT
579 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác 47,000.00 459/QĐ-SYT
580 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 47,000.00 459/QĐ-SYT
581 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 47,000.00 459/QĐ-SYT
582 Thuỷ châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não 47,000.00 459/QĐ-SYT
583 Thuỷ châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện 47,000.00 459/QĐ-SYT
584 Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới 47,000.00 459/QĐ-SYT
585 Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não 47,000.00 459/QĐ-SYT
586 Thuỷ châm điều trị mất ngủ 47,000.00 459/QĐ-SYT
587 Thuỷ châm điều trị mất ngủ 47,000.00 459/QĐ-SYT
588 Thuỷ châm điều trị nấc 47,000.00 459/QĐ-SYT
589 Thuỷ châm điều trị nôn, nấc 47,000.00 459/QĐ-SYT
590 Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não 47,000.00 459/QĐ-SYT
591 Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt 47,000.00 459/QĐ-SYT
592 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm 274,000.00 459/QĐ-SYT
593 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm 274,000.00 459/QĐ-SYT
594 Cứu 33,000.00 459/QĐ-SYT
595 Cứu điều trịgiảm khứu giác thể hàn 33,000.00 459/QĐ-SYT
596 Cứu điều trịliệt thể hàn 33,000.00 459/QĐ-SYT
597 Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn 33,000.00 459/QĐ-SYT
598 Điện châm điều trị chứng ù tai 71,000.00 459/QĐ-SYT
599 Điện châm điều trị đái dầm 71,000.00 459/QĐ-SYT
600 Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu 71,000.00 459/QĐ-SYT
601 Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp 71,000.00 459/QĐ-SYT
602 Điện châm điều trị đau lưng 71,000.00 459/QĐ-SYT
603 Điện châm điều trị đau mỏi cơ 71,000.00 459/QĐ-SYT
604 Điện châm điều trị đau ngực sườn 71,000.00 459/QĐ-SYT
605 Định tính Opiate (test nhanh) [niệu] 40,000.00 459/QĐ-SYT
606 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi 32,000.00 459/QĐ-SYT
607 Định tính Protein Bence -jones [niệu] 20,000.00 459/QĐ-SYT
608 Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âm 41,000.00 459/QĐ-SYT
609 Đỡ đẻ ngôi ngược (*) 671,000.00 459/QĐ-SYT
610 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 567,000.00 459/QĐ-SYT
611 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 731,000.00 459/QĐ-SYT
612 Đo độ lác 40,800.00 459/QĐ-SYT
613 Chụp Xquang đại tràng [Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang] 142,000.00 459/QĐ-SYT
614 Chụp Xquang đại tràng [Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa] 195,000.00 459/QĐ-SYT
615 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 58,000.00 459/QĐ-SYT
616 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế)] 42,000.00 459/QĐ-SYT
617 Chụp Xquang hàm chếch một bên [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 58,000.00 459/QĐ-SYT
618 Chụp Xquang hàm chếch một bên [Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)] 36,000.00 459/QĐ-SYT
619 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam 189,000.00 459/QĐ-SYT
620 Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn 33,000.00 459/QĐ-SYT
621 Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn 33,000.00 459/QĐ-SYT
622 Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn 33,000.00 459/QĐ-SYT
623 Cứu điều trị di tinh thể hàn 33,000.00 459/QĐ-SYT
624 Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn 33,000.00 459/QĐ-SYT
625 Chụp Xquang Hirtz [Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)] 36,000.00 459/QĐ-SYT
626 Chụp Xquang Hirtz [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 58,000.00 459/QĐ-SYT
627 Chọc hút áp xe thành bụng 129,000.00 459/QĐ-SYT
628 Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter 110,000.00 459/QĐ-SYT
629 Chọc hút dịch tụ huyết vành tai 32,000.00 459/QĐ-SYT
630 Chọc hút dịch vành tai 32,000.00 459/QĐ-SYT
631 Chọc hút khí màng phổi 110,000.00 459/QĐ-SYT
632 Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da [Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)] 170,000.00 459/QĐ-SYT
633 Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp [Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)] 170,000.00 459/QĐ-SYT
634 Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử 762,000.00 459/QĐ-SYT
635 Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm [Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên] 340,000.00 459/QĐ-SYT
636 Cắt polyp cổ tử cung 1,639,000.00 459/QĐ-SYT
637 Cắt polyp mũi 590,000.00 459/QĐ-SYT
638 Cắt ruột thừa đơn thuần 2,116,000.00 459/QĐ-SYT
639 Điều trị bằng sóng ngắn 34,200.00 459/QĐ-SYT
640 Cấy chỉ điều trị liệt dương 159,000.00 459/QĐ-SYT
641 Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 159,000.00 459/QĐ-SYT
642 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế)] 42,000.00 459/QĐ-SYT
643 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng [Chụp X-quang số hóa 2 phim] 83,000.00 459/QĐ-SYT
644 Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn 33,000.00 459/QĐ-SYT
645 Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn 33,000.00 459/QĐ-SYT
646 Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn 33,000.00 459/QĐ-SYT
647 Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn 33,000.00 459/QĐ-SYT
648 Cứu điều trị rối loạn tiêu hoá thể hàn 33,000.00 459/QĐ-SYT
649 Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn 33,000.00 459/QĐ-SYT
650 Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn 33,000.00 459/QĐ-SYT
651 Cứu điều trị sa tử cung thể hàn 33,000.00 459/QĐ-SYT
652 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến 58,000.00 459/QĐ-SYT
653 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)] 36,000.00 459/QĐ-SYT
654 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)] 55,000.00 459/QĐ-SYT
655 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [Chụp X-quang số hóa 2 phim] 83,000.00 459/QĐ-SYT
656 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [Chụp X-quang số hóa 2 phim] 83,000.00 459/QĐ-SYT
657 Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu 30,000.00 459/QĐ-SYT
658 Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống 175,000.00 459/QĐ-SYT
659 Thuỷ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật 47,000.00 459/QĐ-SYT
660 Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài 47,000.00 459/QĐ-SYT
661 Thuỷ châm điều trị teo cơ 47,000.00 459/QĐ-SYT
662 Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính 47,000.00 459/QĐ-SYT
663 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác 47,000.00 459/QĐ-SYT
664 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác 47,000.00 459/QĐ-SYT
665 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực 47,000.00 459/QĐ-SYT
666 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị 47,000.00 459/QĐ-SYT
667 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực 47,000.00 459/QĐ-SYT
668 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực 47,000.00 459/QĐ-SYT
669 Thăm dò, khâu vết thương củng mạc 882,000.00 459/QĐ-SYT
670 Tháo bỏ các ngón chân 2,293,000.00 459/QĐ-SYT
671 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản 47,000.00 459/QĐ-SYT
672 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng 47,000.00 459/QĐ-SYT
673 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp 47,000.00 459/QĐ-SYT
674 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly 47,000.00 459/QĐ-SYT
675 Tập cho người thất ngôn 74,400.00 459/QĐ-SYT
676 Tập đi với bàn xương cá 21,400.00 459/QĐ-SYT
677 Tập đi với chân giả dưới gối 21,400.00 459/QĐ-SYT
678 Đo độ lồi 31,800.00 459/QĐ-SYT
679 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu] 20,000.00 459/QĐ-SYT
680 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 20,000.00 459/QĐ-SYT
681 HBsAg test nhanh 45,000.00 459/QĐ-SYT
682 Điện châm điều trị đau thần kinh toạ 71,000.00 459/QĐ-SYT
683 Điện châm điều trị di chứng bại liệt 71,000.00 459/QĐ-SYT
684 Điện châm điều trị động kinh cục bộ 71,000.00 459/QĐ-SYT
685 Điện châm điều trị giảm đau do ung thư 71,000.00 459/QĐ-SYT
686 Điện châm điều trị giảm đau do Zona 71,000.00 459/QĐ-SYT
687 Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu] 60,000.00 840/QĐ-SYT
688 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 25,000.00 459/QĐ-SYT
689 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] 55,000.00 840/QĐ-SYT
690 Định lượng Urê máu [Máu] [Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất)] 20,000.00 459/QĐ-SYT
691 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) 34,000.00 459/QĐ-SYT
692 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ 45,000.00 459/QĐ-SYT
693 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm) 27,000.00 459/QĐ-SYT
694 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) 27,000.00 459/QĐ-SYT
695 Định nhóm máu tại giường 34,000.00 459/QĐ-SYT
696 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu] 20,000.00 459/QĐ-SYT
697 Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp 71,000.00 459/QĐ-SYT
698 Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp 71,000.00 459/QĐ-SYT
699 Điện giải (Na, K, Cl) (niệu) 27,000.00 459/QĐ-SYT
700 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 27,000.00 459/QĐ-SYT
701 Điện nhĩ châm điều trị đau đau đầu, đau nửa đầu 71,000.00 459/QĐ-SYT
702 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress 71,000.00 459/QĐ-SYT
703 Đơn bào đường ruột soi tươi 35,000.00 459/QĐ-SYT
704 Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ 171,000.00 840/QĐ-SYT
705 Đốt họng hạt bằng nhiệt 61,000.00 459/QĐ-SYT
706 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình 71,000.00 459/QĐ-SYT
707 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy 71,000.00 459/QĐ-SYT
708 Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não 71,000.00 459/QĐ-SYT
709 Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ 71,000.00 459/QĐ-SYT
710 Điện tim thường 35,000.00 459/QĐ-SYT
711 Điện tim thường 35,000.00 459/QĐ-SYT
712 Điều trị bằng các dòng điện xung 35,200.00 459/QĐ-SYT
713 Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc 39,200.00 459/QĐ-SYT
714 HIV Ab test nhanh 45,000.00 459/QĐ-SYT
715 Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện 331,000.00 459/QĐ-SYT
716 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang 69,500.00 459/QĐ-SYT
717 Đặt ống thông hậu môn 64,000.00 459/QĐ-SYT
718 Đặt ống thông hậu môn 64,000.00 459/QĐ-SYT
719 Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh 596,000.00 459/QĐ-SYT
720 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 58,000.00 459/QĐ-SYT
721 Tập đi với chân giả trên gối 21,400.00 459/QĐ-SYT
722 Tập đi với gậy 21,400.00 459/QĐ-SYT
723 Tập đi với khung tập đi 21,400.00 459/QĐ-SYT
724 Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) 21,400.00 459/QĐ-SYT
725 Tập điều hợp vận động 30,200.00 459/QĐ-SYT
726 Tập đứng thăng bằng tĩnh và động 30,200.00 459/QĐ-SYT
727 Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…) 28,100.00 459/QĐ-SYT
728 Tập lên, xuống cầu thang 21,400.00 459/QĐ-SYT
729 Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động 30,200.00 459/QĐ-SYT
730 Tập nhược thị 10,900.00 459/QĐ-SYT
731 Tập sửa lỗi phát âm 74,400.00 459/QĐ-SYT
732 Tập tri giác và nhận thức 25,000.00 459/QĐ-SYT
733 Tập vận động có kháng trở 30,200.00 459/QĐ-SYT
734 Tập vận động có trợ giúp 30,200.00 459/QĐ-SYT
735 Tập vận động thụ động 30,200.00 459/QĐ-SYT
736 Tập với dụng cụ quay khớp vai 21,400.00 459/QĐ-SYT
737 Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi 5,000.00 459/QĐ-SYT
738 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress 47,000.00 459/QĐ-SYT
739 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình 47,000.00 459/QĐ-SYT
740 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình 47,000.00 459/QĐ-SYT
741 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy 47,000.00 459/QĐ-SYT
742 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương] 18,000.00 459/QĐ-SYT
743 Định tính Amphetamin (test nhanh) [niệu] 40,000.00 459/QĐ-SYT
744 Định tính Codein (test nhanh) [niệu] 40,000.00 459/QĐ-SYT
745 Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] 40,000.00 459/QĐ-SYT
746 HCV Ab test nhanh 45,000.00 459/QĐ-SYT
747 Đo hoạt độ Amylase [Máu] 20,000.00 459/QĐ-SYT
748 Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn 47,000.00 459/QĐ-SYT
749 Thuỷ châm điều trị đái dầm 47,000.00 459/QĐ-SYT
750 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria 47,000.00 459/QĐ-SYT
751 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên 47,000.00 459/QĐ-SYT
752 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não 47,000.00 459/QĐ-SYT
753 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não 47,000.00 459/QĐ-SYT
754 Rút đinh các loại 1,510,000.00 459/QĐ-SYT
755 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 35,000.00 459/QĐ-SYT
756 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật 1,993,000.00 459/QĐ-SYT
757 Siêu âm Doppler tử cung phần phụ 70,000.00 459/QĐ-SYT
758 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) 30,000.00 459/QĐ-SYT
759 Siêu âm tuyến giáp 30,000.00 459/QĐ-SYT
760 Tập các kiểu thở 25,200.00 459/QĐ-SYT
761 Chọc hút nước tiểu trên xương mu 82,000.00 459/QĐ-SYT
762 Chọc hút nước tiểu trên xương mu 82,000.00 459/QĐ-SYT
763 Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi 109,000.00 459/QĐ-SYT
764 Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp 539,000.00 459/QĐ-SYT
765 Chọc rửa xoang hàm 221,000.00 459/QĐ-SYT
766 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 143,000.00 459/QĐ-SYT
767 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị [Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm] 143,000.00 459/QĐ-SYT
768 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị [Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi] 109,000.00 459/QĐ-SYT
769 Chườm ngải 33,000.00 459/QĐ-SYT
770 Chườm ngải 33,000.00 459/QĐ-SYT
771 Chụp Xquang tại giường [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 58,000.00 459/QĐ-SYT
772 Điện châm điều trị liệt chi trên 71,000.00 459/QĐ-SYT
773 Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên 71,000.00 459/QĐ-SYT
774 Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ 71,000.00 459/QĐ-SYT
775 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy 47,000.00 459/QĐ-SYT
776 Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp 47,000.00 459/QĐ-SYT
777 Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng 47,000.00 459/QĐ-SYT
778 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt 47,000.00 459/QĐ-SYT
779 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh 47,000.00 459/QĐ-SYT
780 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới 47,000.00 459/QĐ-SYT
781 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới 47,000.00 459/QĐ-SYT
782 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên 47,000.00 459/QĐ-SYT
783 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên 47,000.00 459/QĐ-SYT
784 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên 47,000.00 459/QĐ-SYT
785 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ 47,000.00 459/QĐ-SYT
786 Tập với giàn treo các chi 21,400.00 459/QĐ-SYT
787 Tập với máy tập thăng bằng 21,400.00 459/QĐ-SYT
788 Tập với ròng rọc 5,000.00 459/QĐ-SYT
789 Tập với thang tường 21,400.00 459/QĐ-SYT
790 Tập với xe đạp tập 5,000.00 459/QĐ-SYT
791 Test áp (Patch test) với các loại thuốc 477,000.00 459/QĐ-SYT
792 Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc 346,000.00 459/QĐ-SYT
793 Test thử cảm giác giác mạc 27,700.00 459/QĐ-SYT
794 Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay 2,293,000.00 459/QĐ-SYT
795 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [giờ theo thực tế] 444,000.00 459/QĐ-SYT
796 Cụt chấn thương cổ và bàn chân 2,293,000.00 459/QĐ-SYT
797 Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn 71,000.00 459/QĐ-SYT
798 Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống 47,000.00 459/QĐ-SYT
799 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người 47,000.00 459/QĐ-SYT
800 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông 47,000.00 459/QĐ-SYT
801 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh 47,000.00 459/QĐ-SYT
802 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não 47,000.00 459/QĐ-SYT
803 Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp 47,000.00 459/QĐ-SYT
804 Rửa bàng quang 141,000.00 459/QĐ-SYT
805 Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm 15,000.00 459/QĐ-SYT
806 Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy 10,000.00 459/QĐ-SYT
807 Siêu âm Doppler động mạch tử cung 171,000.00 840/QĐ-SYT
808 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) 22,000.00 459/QĐ-SYT
809 Siêu âm hạch vùng cổ 30,000.00 459/QĐ-SYT
810 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất 47,000.00 459/QĐ-SYT
811 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu 47,000.00 459/QĐ-SYT
812 Siêu âm tuyến vú hai bên 30,000.00 459/QĐ-SYT
813 Tập đi với thanh song song 21,400.00 459/QĐ-SYT
814 Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn 33,000.00 459/QĐ-SYT
815 Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn 33,000.00 459/QĐ-SYT
816 Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn 33,000.00 459/QĐ-SYT
817 Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn 33,000.00 459/QĐ-SYT
818 Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn 33,000.00 459/QĐ-SYT
819 Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn 33,000.00 459/QĐ-SYT
820 Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn 33,000.00 459/QĐ-SYT
821 Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn 33,000.00 459/QĐ-SYT
822 Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn 33,000.00 459/QĐ-SYT
823 Chụp Xquang khớp vai thẳng [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế)] 42,000.00 459/QĐ-SYT
824 Chụp Xquang khung chậu thẳng [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 58,000.00 459/QĐ-SYT
825 Chụp Xquang khung chậu thẳng [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế)] 42,000.00 459/QĐ-SYT
826 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng [Chụp X-quang số hóa 2 phim] 83,000.00 459/QĐ-SYT
827 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)] 55,000.00 459/QĐ-SYT
828 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao [Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)] 36,000.00 459/QĐ-SYT
829 Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh 71,000.00 459/QĐ-SYT
830 Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh 71,000.00 459/QĐ-SYT
831 Điện châm điều trị liệt nửa người 71,000.00 459/QĐ-SYT
832 Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em 71,000.00 459/QĐ-SYT
833 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng [Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa] 155,000.00 459/QĐ-SYT
834 Chụp Xquang thực quản dạ dày [Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa] 155,000.00 459/QĐ-SYT
835 Chụp Xquang thực quản dạ dày [Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang] 102,000.00 459/QĐ-SYT
836 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng [Chụp X-quang số hóa 3 phim] 108,000.00 459/QĐ-SYT
837 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)] 55,000.00 459/QĐ-SYT
838 Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn 33,000.00 459/QĐ-SYT
839 Cứu điều trị bí đái thể hàn 33,000.00 459/QĐ-SYT
840 Cứu điều trị bí đái thể hàn 33,000.00 459/QĐ-SYT
841 Cứu điều trị cảm cúm thể hàn 33,000.00 459/QĐ-SYT
842 Cứu điều trị cảm cúm thể hàn 33,000.00 459/QĐ-SYT
843 Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não 33,000.00 459/QĐ-SYT
844 Cứu điều trị đái dầm thể hàn 33,000.00 459/QĐ-SYT
845 Cứu điều trị đái dầm thể hàn 33,000.00 459/QĐ-SYT
846 Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn 33,000.00 459/QĐ-SYT
847 Tháo đốt bàn 2,293,000.00 459/QĐ-SYT
848 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN 110,000.00 459/QĐ-SYT
849 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [> 50cm nhiễm trùng] 180,000.00 459/QĐ-SYT
850 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [< 30 cm nhiễm trùng] 110,000.00 459/QĐ-SYT
851 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [ từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] 155,000.00 459/QĐ-SYT
852 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn 208,000.00 459/QĐ-SYT
853 Tập với bàn nghiêng 21,400.00 459/QĐ-SYT
854 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người 47,000.00 459/QĐ-SYT
855 Tiêm dưới da 5,000.00 459/QĐ-SYT
856 Tiêm khớp gối 69,000.00 840/QĐ-SYT
857 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính 27,000.00 459/QĐ-SYT
858 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông 47,000.00 459/QĐ-SYT
859 Thay canuyn mở khí quản 219,000.00 459/QĐ-SYT
860 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 35,000.00 459/QĐ-SYT
861 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp 154,000.00 459/QĐ-SYT
862 Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp 154,000.00 459/QĐ-SYT
863 Siêu âm 3D/4D tim 407,000.00 459/QĐ-SYT
864 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt 30,000.00 459/QĐ-SYT
865 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường 11,000.00 459/QĐ-SYT
866 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư 47,000.00 459/QĐ-SYT
867 Cứu điều trị bại não thể hàn 33,000.00 459/QĐ-SYT
868 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) 34,000.00 459/QĐ-SYT
869 Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật Scangel/Gelcard) 180,000.00 459/QĐ-SYT
870 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em 47,000.00 459/QĐ-SYT
871 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng 47,000.00 459/QĐ-SYT
872 Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 71,000.00 459/QĐ-SYT
873 Điện châm điều trị mất ngủ 71,000.00 459/QĐ-SYT
874 Điện châm điều trị nôn nấc 71,000.00 459/QĐ-SYT
875 Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não 71,000.00 459/QĐ-SYT
876 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác 71,000.00 459/QĐ-SYT
877 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 71,000.00 459/QĐ-SYT
878 Định lượng Amylase (niệu) 35,000.00 459/QĐ-SYT
879 Định lượng Axit Uric (niệu) 15,000.00 459/QĐ-SYT
880 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] 20,000.00 459/QĐ-SYT
881 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] 20,000.00 459/QĐ-SYT
882 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] 20,000.00 459/QĐ-SYT
883 Định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3) [Máu] 140,000.00 840/QĐ-SYT
884 Định lượng CA¹²⁵ (cancer antigen 125) [Máu] 130,000.00 840/QĐ-SYT
885 Định lượng Calci toàn phần [Máu] 12,000.00 459/QĐ-SYT
886 Định lượng Canxi (niệu) 23,000.00 459/QĐ-SYT
887 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] 80,000.00 840/QĐ-SYT
888 Định lượng Creatinin (máu) 20,000.00 459/QĐ-SYT
889 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong 3,132,000.00 459/QĐ-SYT
890 Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu 3,391,000.00 459/QĐ-SYT
891 Phẫu thuật KHX gãy Monteggia 3,132,000.00 459/QĐ-SYT
892 Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng 20,000.00 459/QĐ-SYT
893 Điều trị bằng dòng điện một chiều đều 39,200.00 459/QĐ-SYT
894 Điều trị bằng ion tĩnh điện 32,200.00 459/QĐ-SYT
895 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống 37,000.00 459/QĐ-SYT
896 Điều trị bằng siêu âm 40,200.00 459/QĐ-SYT
897 Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau 2,369,000.00 459/QĐ-SYT
898 Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên 2,369,000.00 459/QĐ-SYT
899 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay 2,369,000.00 459/QĐ-SYT
900 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em 208,000.00 459/QĐ-SYT
901 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn 328,000.00 459/QĐ-SYT
902 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em 328,000.00 459/QĐ-SYT
903 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ 47,000.00 459/QĐ-SYT
904 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não 47,000.00 459/QĐ-SYT
905 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 47,000.00 459/QĐ-SYT
906 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết 329,000.00 459/QĐ-SYT
907 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết 187,000.00 459/QĐ-SYT
908 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng 187,000.00 459/QĐ-SYT
909 Phẫu thuật cắt Amidan gây mê 3,365,000.00 459/QĐ-SYT
910 Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê [gây mê] 855,000.00 459/QĐ-SYT
911 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột tự cán] 174,000.00 459/QĐ-SYT
912 Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn 33,000.00 459/QĐ-SYT
913 Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn 33,000.00 459/QĐ-SYT
914 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng [Chụp X-quang số hóa 2 phim] 83,000.00 459/QĐ-SYT
915 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế)] 42,000.00 459/QĐ-SYT
916 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)] 55,000.00 459/QĐ-SYT
917 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng [Chụp X-quang số hóa 2 phim] 83,000.00 459/QĐ-SYT
918 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ 47,000.00 459/QĐ-SYT
919 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn 47,000.00 459/QĐ-SYT
920 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn 33,000.00 459/QĐ-SYT
921 Phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay 3,132,000.00 459/QĐ-SYT
922 Phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay 3,132,000.00 459/QĐ-SYT
923 Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay 3,132,000.00 459/QĐ-SYT
924 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân 3,132,000.00 459/QĐ-SYT
925 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay 3,132,000.00 459/QĐ-SYT
926 Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày 3,132,000.00 459/QĐ-SYT
927 Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay 3,132,000.00 459/QĐ-SYT
928 Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi 3,132,000.00 459/QĐ-SYT
929 Phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp 3,391,000.00 459/QĐ-SYT
930 Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay 3,132,000.00 459/QĐ-SYT
931 Phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn 3,132,000.00 459/QĐ-SYT
932 Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp 2,366,000.00 459/QĐ-SYT
933 Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón 2,293,000.00 459/QĐ-SYT
934 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt [Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh] 2,132,000.00 459/QĐ-SYT
935 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên, 2 bên] 2,744,000.00 459/QĐ-SYT
936 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [Cắt bỏ đường rò luân nhĩ gây tê] 322,000.00 459/QĐ-SYT
937 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên, 2 bên] 2,744,000.00 459/QĐ-SYT
938 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) 3,559,000.00 459/QĐ-SYT
939 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I 2,369,000.00 459/QĐ-SYT
940 Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn – cổ tay 2,369,000.00 459/QĐ-SYT
941 Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay 2,369,000.00 459/QĐ-SYT
942 Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I 2,369,000.00 459/QĐ-SYT
943 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn 775,000.00 459/QĐ-SYT
944 Phẫu thuật vết thương bàn tay 1,210,000.00 459/QĐ-SYT
945 Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi 2,369,000.00 459/QĐ-SYT
946 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu 2,302,000.00 459/QĐ-SYT
947 Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp 3,585,000.00 459/QĐ-SYT
948 Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp 2,369,000.00 459/QĐ-SYT
949 Phẫu thuật viêm ruột thừa 2,116,000.00 459/QĐ-SYT
950 Phẫu thuật viêm xương 2,293,000.00 459/QĐ-SYT
951 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn 2,025,000.00 459/QĐ-SYT
952 Phục hồi cổ răng bằng Composite 280,000.00 459/QĐ-SYT
953 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement 280,000.00 459/QĐ-SYT
954 Mở bụng thăm dò 2,218,000.00 459/QĐ-SYT
955 Neisseria meningitidis nhuộm soi 57,000.00 459/QĐ-SYT
956 Ngâm thuốc YHCT bộ phận 40,000.00 459/QĐ-SYT
957 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang [Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ] 1,455,000.00 459/QĐ-SYT
958 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tự cán] 161,000.00 459/QĐ-SYT
959 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền] 339,000.00 459/QĐ-SYT
960 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)] 55,000.00 459/QĐ-SYT
961 Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) 13,000.00 459/QĐ-SYT
962 Điện châm điều trị giảm đau do zona 71,000.00 459/QĐ-SYT
963 Điện châm điều trị giảm khứu giác 71,000.00 459/QĐ-SYT
964 Thuỷ châm điều trị thoái hoá khớp 47,000.00 459/QĐ-SYT
965 Thuỷ châm điều trị thống kinh 47,000.00 459/QĐ-SYT
966 Thuỷ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V 47,000.00 459/QĐ-SYT
967 Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dâythần kinh 47,000.00 459/QĐ-SYT
968 Thuỷ châm điều trị viêm co cứng cơ delta 47,000.00 459/QĐ-SYT
969 Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp 47,000.00 459/QĐ-SYT
970 Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai 47,000.00 459/QĐ-SYT
971 Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai 47,000.00 459/QĐ-SYT
972 Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp 47,000.00 459/QĐ-SYT
973 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp 47,000.00 459/QĐ-SYT
974 Tiêm bắp thịt 5,000.00 459/QĐ-SYT
975 Tiêm cạnh nhãn cầu 34,500.00 459/QĐ-SYT
976 Tiêm cạnh nhãn cầu 34,500.00 459/QĐ-SYT
977 Tiêm dưới kết mạc 34,500.00 459/QĐ-SYT
978 Tiêm hậu nhãn cầu 34,500.00 459/QĐ-SYT
979 Tiêm hậu nhãn cầu 34,500.00 459/QĐ-SYT
980 Tiêm tĩnh mạch 5,000.00 459/QĐ-SYT
981 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 1,854,000.00 459/QĐ-SYT
982 Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng 950,000.00 459/QĐ-SYT
983 AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang 55,000.00 459/QĐ-SYT
984 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen 57,000.00 459/QĐ-SYT
985 Bẻ cuốn mũi 76,000.00 459/QĐ-SYT
986 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè 104,000.00 459/QĐ-SYT
987 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè 104,000.00 459/QĐ-SYT
988 Bó thuốc 38,100.00 459/QĐ-SYT
989 Bó thuốc 38,100.00 459/QĐ-SYT
990 Bóc nang tuyến Bartholin 1,109,000.00 459/QĐ-SYT
991 Bóc nhân xơ vú 819,000.00 459/QĐ-SYT
992 Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm 2,100,000.00 459/QĐ-SYT
993 Bơm hơi tiền phòng 882,000.00 459/QĐ-SYT
994 Bơm hơi vòi nhĩ 96,000.00 459/QĐ-SYT
995 Bơm rửa khoang màng phổi 159,000.00 459/QĐ-SYT
996 Bơm rửa lệ đạo 29,000.00 459/QĐ-SYT
997 Bơm rửa lệ đạo 29,000.00 459/QĐ-SYT
998 Bơm thông lệ đạo [hai mắt] 74,500.00 459/QĐ-SYT
999 Bơm thông lệ đạo [một mắt] 49,500.00 459/QĐ-SYT
1000 Bơm thông lệ đạo [hai mắt] 74,500.00 459/QĐ-SYT
1001 Bơm thuốc thanh quản 18,000.00 459/QĐ-SYT
1002 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ 159,000.00 459/QĐ-SYT
1003 Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh 386,000.00 459/QĐ-SYT
1004 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột liền] 219,000.00 459/QĐ-SYT
1005 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột tự cán] 119,000.00 459/QĐ-SYT
1006 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật [bột tự cán] 234,000.00 459/QĐ-SYT
1007 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật [bột liền] 604,000.00 459/QĐ-SYT
1008 Phẫu thuật co gân Achille 2,369,000.00 459/QĐ-SYT
1009 Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động 3,585,000.00 459/QĐ-SYT
1010 Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp 2,117,000.00 459/QĐ-SYT
1011 Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay 1,653,000.00 459/QĐ-SYT
1012 Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ 1,653,000.00 459/QĐ-SYT
1013 Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay 1,653,000.00 459/QĐ-SYT
1014 Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi 2,813,000.00 459/QĐ-SYT
1015 Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác 2,813,000.00 459/QĐ-SYT
1016 Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng 2,813,000.00 459/QĐ-SYT
1017 Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 1 xương cẳng tay 3,132,000.00 459/QĐ-SYT
1018 Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay 3,132,000.00 459/QĐ-SYT
1019 Ngâm thuốc YHCT bộ phận 40,000.00 459/QĐ-SYT
1020 Nghiệm pháp Atropin 167,000.00 459/QĐ-SYT
1021 Nghiệm pháp phát hiện glôcôm 66,000.00 459/QĐ-SYT
1022 Nhét bấc mũi sau 76,000.00 459/QĐ-SYT
1023 Nhét bấc mũi sau 76,000.00 459/QĐ-SYT
1024 Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn 33,000.00 459/QĐ-SYT
1025 Điện châm điều trị liệt chi trên 71,000.00 459/QĐ-SYT
1026 Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên 1,653,000.00 459/QĐ-SYT
1027 Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh 69,500.00 459/QĐ-SYT
1028 Thương tích bàn tay phức tạp 3,585,000.00 459/QĐ-SYT
1029 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [giờ theo thực tế] 444,000.00 459/QĐ-SYT
1030 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa 47,000.00 459/QĐ-SYT
1031 Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần 3,132,000.00 459/QĐ-SYT
1032 Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị bệnh nhân bỏng 150,000.00 459/QĐ-SYT
1033 Bơm rửa màng phổi 159,000.00 459/QĐ-SYT
1034 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) 8,000.00 459/QĐ-SYT
1035 Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực- thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống) 30,000.00 459/QĐ-SYT
1036 Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm 92,000.00 840/QĐ-SYT
1037 Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm 92,000.00 840/QĐ-SYT
1038 Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ 47,000.00 459/QĐ-SYT
1039 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V 47,000.00 459/QĐ-SYT
1040 Chăm sóc lỗ mở khí quản 55,000.00 459/QĐ-SYT
1041 Chích áp xe tuyến Bartholin 620,000.00 459/QĐ-SYT
1042 Đặt ống nội khí quản 511,000.00 459/QĐ-SYT
1043 Cứu điều trị đau lưng thể hàn 33,000.00 459/QĐ-SYT
1044 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay 3,132,000.00 459/QĐ-SYT
1045 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ 280,000.00 459/QĐ-SYT
1046 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài 50,000.00 459/QĐ-SYT
1047 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 143,000.00 459/QĐ-SYT
1048 Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi 3,132,000.00 459/QĐ-SYT
1049 Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới 3,132,000.00 459/QĐ-SYT
1050 Bóc nang tuyến Bartholin 1,109,000.00 459/QĐ-SYT
1051 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn 1,749,000.00 459/QĐ-SYT
1052 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm 109,000.00 459/QĐ-SYT
1053 Helicobacter pylori Ag test nhanh 50,000.00 459/QĐ-SYT
1054 Chọc dò dịch não tuỷ 74,000.00 459/QĐ-SYT
1055 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt 720,000.00 459/QĐ-SYT
1056 HBeAg test nhanh 50,000.00 459/QĐ-SYT
1057 Xoa búp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính 47,000.00 459/QĐ-SYT
1058 Xoa búp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai 47,000.00 459/QĐ-SYT
1059 Xông hơi thuốc 30,000.00 459/QĐ-SYT
1060 Xông hơi thuốc 30,000.00 459/QĐ-SYT
1061 Xông khói thuốc 25,000.00 459/QĐ-SYT
1062 Xông khói thuốc 25,000.00 459/QĐ-SYT
1063 Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt 720,000.00 459/QĐ-SYT
1064 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt 720,000.00 459/QĐ-SYT
1065 Chích hạch viêm mủ 129,000.00 459/QĐ-SYT
1066 Chích lể 67,000.00 459/QĐ-SYT
1067 Đo sắc giác 40,000.00 459/QĐ-SYT
1068 Đo thị giác 2 mắt 40,800.00 459/QĐ-SYT
1069 Đo thị trường chu biên 25,000.00 459/QĐ-SYT
1070 Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm 25,000.00 459/QĐ-SYT
1071 Đơn bào đường ruột nhuộm soi 35,000.00 459/QĐ-SYT
1072 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu 38,000.00 459/QĐ-SYT
1073 Phẫu thuật cắt phanh môi 210,000.00 459/QĐ-SYT
1074 Nhét bấc mũi trước 76,000.00 459/QĐ-SYT
1075 Nối gân duỗi 2,369,000.00 459/QĐ-SYT
1076 Nội soi đại tràng sigma 224,000.00 459/QĐ-SYT
1077 Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn 33,000.00 459/QĐ-SYT
1078 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não 71,000.00 459/QĐ-SYT
1079 Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu 30,000.00 459/QĐ-SYT
1080 Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người 30,200.00 459/QĐ-SYT
1081 Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu 2,302,000.00 459/QĐ-SYT
1082 Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể 328,000.00 459/QĐ-SYT
1083 Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên 71,000.00 459/QĐ-SYT
1084 Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính 71,000.00 459/QĐ-SYT
1085 Điện châm điều trị khàn tiếng 71,000.00 459/QĐ-SYT
1086 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân 3,132,000.00 459/QĐ-SYT
1087 Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ 2,225,000.00 459/QĐ-SYT
1088 Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) 32,000.00 459/QĐ-SYT
1089 Điện châm điều trị teo cơ 71,000.00 459/QĐ-SYT
1090 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược 6,682,000.00 459/QĐ-SYT
1091 Dẫn lưu cùng đồ Douglas 671,000.00 459/QĐ-SYT
1092 Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh 71,000.00 459/QĐ-SYT
1093 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em 1,778,000.00 459/QĐ-SYT
1094 Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài 582,000.00 459/QĐ-SYT
1095 Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính 1,784,000.00 459/QĐ-SYT
1096 Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp 71,000.00 459/QĐ-SYT
1097 Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới 1,832,000.00 459/QĐ-SYT
1098 Phẫu thuật vết thương khớp 2,314,000.00 459/QĐ-SYT
1099 Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức 2,302,000.00 459/QĐ-SYT
1100 Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê) 2,409,000.00 459/QĐ-SYT
1101 Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè 3,132,000.00 459/QĐ-SYT
1102 Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 - 10cm 1,797,000.00 459/QĐ-SYT
1103 Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em 25,000.00 459/QĐ-SYT
1104 Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân 33,200.00 459/QĐ-SYT
1105 Đốt nhiệt họng hạt 61,000.00 459/QĐ-SYT
1106 Chích nhọt ống tai ngoài 129,000.00 459/QĐ-SYT
1107 Chích rạch áp xe nhỏ 129,000.00 459/QĐ-SYT
1108 Chích rạch màng nhĩ 47,000.00 459/QĐ-SYT
1109 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh 625,000.00 459/QĐ-SYT
1110 Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng 549,000.00 459/QĐ-SYT
1111 Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm 2,039,000.00 459/QĐ-SYT
1112 Chọc dịch khớp 89,000.00 459/QĐ-SYT
1113 Chọc dịch màng bụng 109,000.00 459/QĐ-SYT
1114 Chọc dịch tuỷ sống 74,000.00 459/QĐ-SYT
1115 Chọc dịch tuỷ sống 74,000.00 459/QĐ-SYT
1116 Chọc dò dịch màng phổi 109,000.00 459/QĐ-SYT
1117 Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 143,000.00 459/QĐ-SYT
1118 Chọc dò ổ bụng cấp cứu 109,000.00 459/QĐ-SYT
1119 Chọc dò ổ bụng cấp cứu 109,000.00 459/QĐ-SYT
1120 Chọc dò túi cùng Douglas 223,000.00 459/QĐ-SYT
1121 Chọc dò túi cùng Douglas 223,000.00 459/QĐ-SYT
1122 Chọc dò túi cùng Douglas 223,000.00 459/QĐ-SYT
1123 Chụp Xquang Blondeau [Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)] 36,000.00 459/QĐ-SYT
1124 Chụp Xquang Blondeau [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 58,000.00 459/QĐ-SYT
1125 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 58,000.00 459/QĐ-SYT
1126 HEV IgG miễn dịch tự động 275,000.00 459/QĐ-SYT
1127 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay 2,293,000.00 459/QĐ-SYT
1128 Cắt đoạn đại tràng nối ngay 3,645,000.00 459/QĐ-SYT
1129 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini 2,813,000.00 459/QĐ-SYT
1130 Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít 3,132,000.00 459/QĐ-SYT
1131 Cắt u thành âm đạo 1,662,000.00 459/QĐ-SYT
1132 Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn 200,000.00 459/QĐ-SYT
1133 Điều trị bằng từ trường 32,200.00 459/QĐ-SYT
1134 Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH) 30,000.00 459/QĐ-SYT
1135 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta 47,000.00 459/QĐ-SYT
1136 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp 47,000.00 459/QĐ-SYT
1137 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp 47,000.00 459/QĐ-SYT
1138 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SiMV [giờ theo thực tế] 444,000.00 459/QĐ-SYT
1139 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [giờ theo thực tế] 444,000.00 459/QĐ-SYT
1140 Thông tiểu 69,500.00 459/QĐ-SYT
1141 Thông vòi nhĩ 66,000.00 459/QĐ-SYT
1142 Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*) 391,000.00 459/QĐ-SYT
1143 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo 306,000.00 459/QĐ-SYT
1144 Thụt giữ 64,000.00 459/QĐ-SYT
1145 Thụt tháo 64,000.00 459/QĐ-SYT
1146 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng 64,000.00 459/QĐ-SYT
1147 Thụt tháo phân 64,000.00 459/QĐ-SYT
1148 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang 47,000.00 459/QĐ-SYT
1149 Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn 21,400.00 459/QĐ-SYT
1150 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 20,000.00 459/QĐ-SYT
1151 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] 18,000.00 459/QĐ-SYT
1152 Đo khúc xạ giác mạc Javal 26,300.00 459/QĐ-SYT
1153 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope) 23,300.00 459/QĐ-SYT
1154 Đo khúc xạ máy 5,000.00 459/QĐ-SYT
1155 Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA 70,000.00 243/QĐ-SYT
1156 Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí] 130,000.00 243/QĐ-SYT
1157 Đo nhãnáp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..) 16,000.00 459/QĐ-SYT
1158 Ép tim ngoài lồng ngực 386,000.00 459/QĐ-SYT
1159 Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi 35,000.00 459/QĐ-SYT
1160 Forceps 621,000.00 459/QĐ-SYT
1161 Găm Kirschner trong gãy mắt cá 3,132,000.00 459/QĐ-SYT
1162 Ghi điện não đồ thông thường 60,000.00 189/QĐ-SYT
1163 Ghi điện tim cấp cứu tại giường [Điện tâm đồ] 35,000.00 459/QĐ-SYT
1164 Ghi điện tim cấp cứu tại giường [Điện tâm đồ] 35,000.00 840/QĐ-SYT
1165 Ghi điện tim cấp cứu tại giường [Thủ thuật loại III (HSCC - CĐ)] 219,000.00 459/QĐ-SYT
1166 Giác hút 621,000.00 459/QĐ-SYT
1167 Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng 591,000.00 459/QĐ-SYT
1168 Gỡ dính gân 2,369,000.00 459/QĐ-SYT
1169 Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường 200,000.00 459/QĐ-SYT
1170 Làm thuốc tai, mũi, thanh quản 18,000.00 459/QĐ-SYT
1171 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai 47,000.00 459/QĐ-SYT
1172 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp 47,000.00 459/QĐ-SYT
1173 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp 47,000.00 459/QĐ-SYT
1174 Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp 47,000.00 459/QĐ-SYT
1175 Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não 47,000.00 459/QĐ-SYT
1176 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) 65,200.00 459/QĐ-SYT
1177 Xoa búp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp 47,000.00 459/QĐ-SYT
1178 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] 444,000.00 459/QĐ-SYT
1179 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự động. 35,000.00 459/QĐ-SYT
1180 Thông bàng quang 69,500.00 459/QĐ-SYT
1181 Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế] 444,000.00 459/QĐ-SYT
1182 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật 47,000.00 459/QĐ-SYT
1183 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá 47,000.00 459/QĐ-SYT
1184 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng 47,000.00 459/QĐ-SYT
1185 Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress 47,000.00 459/QĐ-SYT
1186 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi 47,000.00 459/QĐ-SYT
1187 Hạ thân nhiệt chỉ huy 2,040,000.00 459/QĐ-SYT
1188 Hào châm 67,000.00 459/QĐ-SYT
1189 Làm hậu môn nhân tạo 2,218,000.00 459/QĐ-SYT
1190 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn [Phẫu thuật loại II (Sản khoa)] 1,004,000.00 459/QĐ-SYT
1191 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa 2,225,000.00 459/QĐ-SYT
1192 Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng 2,854,000.00 459/QĐ-SYT
1193 Khâu nối thần kinh 2,217,000.00 459/QĐ-SYT
1194 Khâu phủ kết mạc 532,000.00 459/QĐ-SYT
1195 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo 1,391,000.00 459/QĐ-SYT
1196 Khâu rách cùng đồ âm đạo 1,511,000.00 459/QĐ-SYT
1197 Khâu rách cùng đồ âm đạo 1,511,000.00 459/QĐ-SYT
1198 Khâu tử cung do nạo thủng 2,304,000.00 459/QĐ-SYT
1199 Khâu vết rách vành tai 150,000.00 459/QĐ-SYT
1200 Khâu vết thương thành bụng 1,210,000.00 459/QĐ-SYT
1201 Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng 8,000.00 459/QĐ-SYT
1202 Khí dung mũi họng 8,000.00 459/QĐ-SYT
1203 Khí dung thuốc cấp cứu 8,000.00 459/QĐ-SYT
1204 Khí dung thuốc giãn phế quản 8,000.00 459/QĐ-SYT
1205 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) 8,000.00 459/QĐ-SYT
1206 Kỹ thuật kéo nắn trị liệu 35,200.00 459/QĐ-SYT
1207 Làm thuốc tai 18,000.00 459/QĐ-SYT
1208 Làm thuốc tai 18,000.00 459/QĐ-SYT
1209 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn 70,000.00 459/QĐ-SYT
1210 Laser châm 75,000.00 459/QĐ-SYT
1211 Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người 30,200.00 459/QĐ-SYT
1212 Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống 118,000.00 459/QĐ-SYT
1213 Kỹ thuật xoa bóp vùng 45,200.00 459/QĐ-SYT
1214 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược 47,000.00 459/QĐ-SYT
1215 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược 47,000.00 459/QĐ-SYT
1216 Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón 47,000.00 459/QĐ-SYT
1217 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính 47,000.00 459/QĐ-SYT
1218 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hoá khớp 47,000.00 459/QĐ-SYT
1219 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh 47,000.00 459/QĐ-SYT
1220 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh 47,000.00 459/QĐ-SYT
1221 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công 48,000.00 459/QĐ-SYT
1222 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động 55,000.00 459/QĐ-SYT
1223 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động 35,000.00 459/QĐ-SYT
1224 Chụp Xquang mỏm trâm [Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)] 36,000.00 459/QĐ-SYT
1225 Chụp Xquang mỏm trâm [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 58,000.00 459/QĐ-SYT
1226 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 58,000.00 459/QĐ-SYT
1227 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 25,000.00 459/QĐ-SYT
1228 Định lượng Protein (dịch não tuỷ) 10,000.00 459/QĐ-SYT
1229 Định lượng Protein toàn phần [Máu] 20,000.00 459/QĐ-SYT
1230 Định lượng RF (Reumatoid Factor) [Máu] 35,000.00 840/QĐ-SYT
1231 Định lượng Sắt [Máu] 30,000.00 459/QĐ-SYT
1232 Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] 60,000.00 840/QĐ-SYT
1233 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết 147,000.00 459/QĐ-SYT
1234 Hút dịch khớp gối 89,000.00 459/QĐ-SYT
1235 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 287,000.00 459/QĐ-SYT
1236 Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi 57,000.00 459/QĐ-SYT
1237 Mãng châm 67,000.00 459/QĐ-SYT
1238 Luyện tập dưỡng sinh 7,000.00 459/QĐ-SYT
1239 Máu lắng (bằng máy tự động) 30,000.00 459/QĐ-SYT
1240 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 20,000.00 459/QĐ-SYT
1241 Mổ bóc nhân xơ vú 819,000.00 459/QĐ-SYT
1242 Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu 2,218,000.00 459/QĐ-SYT
1243 Mở khí quản 650,000.00 840/QĐ-SYT
1244 Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng 650,000.00 459/QĐ-SYT
1245 Mở rộng lỗ sáo 775,000.00 459/QĐ-SYT
1246 Mở thông dạ dày 2,218,000.00 459/QĐ-SYT
1247 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế)] 42,000.00 459/QĐ-SYT
1248 Chụp Xquang ngực thẳng [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 58,000.00 459/QĐ-SYT
1249 Chụp Xquang ngực thẳng [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế)] 42,000.00 459/QĐ-SYT
1250 Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical) [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 58,000.00 459/QĐ-SYT
1251 Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing) [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 58,000.00 459/QĐ-SYT
1252 Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing) [Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)] 36,000.00 459/QĐ-SYT
1253 Chụp Xquang Schuller [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 58,000.00 459/QĐ-SYT
1254 Chụp Xquang Schuller [Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)] 36,000.00 459/QĐ-SYT
1255 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng [Chụp X-quang số hóa 2 phim] 83,000.00 459/QĐ-SYT
1256 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng [Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)] 36,000.00 459/QĐ-SYT
1257 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 58,000.00 459/QĐ-SYT
1258 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế)] 42,000.00 459/QĐ-SYT
1259 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng [Chụp X-quang số hóa 2 phim] 83,000.00 459/QĐ-SYT
1260 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [Chụp X-quang số hóa 3 phim] 108,000.00 459/QĐ-SYT
1261 Chụp Xquang phim cắn (Occlusal) [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 58,000.00 459/QĐ-SYT
1262 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)] 55,000.00 459/QĐ-SYT
1263 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [Chụp X-quang số hóa 2 phim] 83,000.00 459/QĐ-SYT
1264 Hút đờm hầu họng 10,000.00 459/QĐ-SYT
1265 Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy. 10,000.00 459/QĐ-SYT
1266 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần 219,000.00 459/QĐ-SYT
1267 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên 2,190,000.00 459/QĐ-SYT
1268 Phẫu thuật mộng đơn thuần 712,000.00 459/QĐ-SYT
1269 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm 1,160,000.00 459/QĐ-SYT
1270 Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren 3,132,000.00 459/QĐ-SYT
1271 Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú 2,383,000.00 459/QĐ-SYT
1272 Phẫu thuật cắt phanh má 210,000.00 459/QĐ-SYT
1273 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng 2,465,000.00 459/QĐ-SYT
1274 Nối gân gấp 2,369,000.00 459/QĐ-SYT
1275 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) 10,000.00 459/QĐ-SYT
1276 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) 10,000.00 459/QĐ-SYT
1277 Hút nang bao hoạt dịch 89,000.00 459/QĐ-SYT
1278 Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây tê] 1,192,000.00 459/QĐ-SYT
1279 Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây mê] 2,442,000.00 459/QĐ-SYT
1280 Nạo hút thai trứng 524,000.00 459/QĐ-SYT
1281 Mycobacterium tuberculosis Mantoux 10,000.00 459/QĐ-SYT
1282 Nắm, cố định trật khớp hàm [bột tự cán] 161,000.00 459/QĐ-SYT
1283 Nắm, cố định trật khớp hàm [bột liền] 339,000.00 459/QĐ-SYT
1284 Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles 3,132,000.00 459/QĐ-SYT
1285 Nắn sai khớp thái dương hàm 89,500.00 459/QĐ-SYT
1286 Nắn sai khớp thái dương hàm 89,500.00 459/QĐ-SYT
1287 Nắn sống mũi sau chấn thương 2,442,000.00 459/QĐ-SYT
1288 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi 25,300.00 459/QĐ-SYT
1289 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền] 339,000.00 459/QĐ-SYT
1290 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột tự cán] 161,000.00 459/QĐ-SYT
1291 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền] 269,000.00 459/QĐ-SYT
1292 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán] 174,000.00 459/QĐ-SYT
1293 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền] 269,000.00 459/QĐ-SYT
1294 Phương pháp Proetz 37,000.00 459/QĐ-SYT
1295 Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc 66,000.00 459/QĐ-SYT
1296 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh 200,000.00 459/QĐ-SYT
1297 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán] 174,000.00 459/QĐ-SYT
1298 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền] 269,000.00 459/QĐ-SYT
1299 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột tự cán] 174,000.00 459/QĐ-SYT
1300 Chụp Xquang khớp háng nghiêng [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 58,000.00 459/QĐ-SYT
1301 Chụp Xquang khớp háng nghiêng [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế)] 42,000.00 459/QĐ-SYT
1302 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế)] 42,000.00 459/QĐ-SYT
1303 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 58,000.00 459/QĐ-SYT
1304 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế)] 42,000.00 459/QĐ-SYT
1305 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 58,000.00 459/QĐ-SYT
1306 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [Chụp X-quang số hóa 2 phim] 83,000.00 459/QĐ-SYT
1307 Múc nội nhãn 435,000.00 459/QĐ-SYT
1308 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)] 55,000.00 459/QĐ-SYT
1309 Chụp Xquang khớp thái dương hàm [Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)] 36,000.00 459/QĐ-SYT
1310 Chụp Xquang khớp thái dương hàm [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 58,000.00 459/QĐ-SYT
1311 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch [Chụp X-quang số hóa 2 phim] 83,000.00 459/QĐ-SYT
1312 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)] 55,000.00 459/QĐ-SYT
1313 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế)] 42,000.00 459/QĐ-SYT
1314 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 58,000.00 459/QĐ-SYT
1315 Chụp Xquang khớp vai thẳng [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 58,000.00 459/QĐ-SYT
1316 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng [Chụp X-quang số hóa 2 phim] 83,000.00 459/QĐ-SYT
1317 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không 338,000.00 459/QĐ-SYT
1318 Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy 159,000.00 459/QĐ-SYT
1319 Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não 159,000.00 459/QĐ-SYT
1320 Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động 3,585,000.00 459/QĐ-SYT
1321 Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi 539,000.00 459/QĐ-SYT
1322 Điều trị bằng Laser công suất thấp 75,000.00 459/QĐ-SYT
1323 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên 2,813,000.00 459/QĐ-SYT
1324 Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít 3,132,000.00 459/QĐ-SYT
1325 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng 1,069,000.00 459/QĐ-SYT
1326 Đặt ống thông dạ dày 69,500.00 459/QĐ-SYT
1327 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động 49,000.00 459/QĐ-SYT
1328 Định lượng HbA1c [Máu] 94,000.00 459/QĐ-SYT
1329 Chọc thăm dò màng phổi 109,000.00 459/QĐ-SYT
1330 Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt 71,000.00 459/QĐ-SYT
1331 Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] 80,000.00 459/QĐ-SYT
1332 Định lượng CA 19 - 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] 130,000.00 840/QĐ-SYT
1333 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay 3,132,000.00 459/QĐ-SYT
1334 Phẫu thuật KHX gãy xương đòn 3,132,000.00 459/QĐ-SYT
1335 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)] 55,000.00 459/QĐ-SYT
1336 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [Chụp X-quang số hóa 2 phim] 83,000.00 459/QĐ-SYT
1337 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)] 55,000.00 459/QĐ-SYT
1338 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [Chụp X-quang số hóa 2 phim] 83,000.00 459/QĐ-SYT
1339 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)] 55,000.00 459/QĐ-SYT
1340 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)] 55,000.00 459/QĐ-SYT
1341 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [Chụp X-quang số hóa 2 phim] 83,000.00 459/QĐ-SYT
1342 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng [Chụp X-quang số hóa 2 phim] 83,000.00 459/QĐ-SYT
1343 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)] 55,000.00 459/QĐ-SYT
1344 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột tự cán] 174,000.00 459/QĐ-SYT
1345 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột tự cán] 174,000.00 459/QĐ-SYT
1346 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền] 269,000.00 459/QĐ-SYT
1347 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột tự cán] 284,000.00 459/QĐ-SYT
1348 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột liền] 564,000.00 459/QĐ-SYT
1349 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán] 174,000.00 459/QĐ-SYT
1350 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền] 269,000.00 459/QĐ-SYT
1351 Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi [bột liền] 564,000.00 459/QĐ-SYT
1352 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền] 269,000.00 459/QĐ-SYT
1353 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột tự cán] 284,000.00 459/QĐ-SYT
1354 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)] 55,000.00 459/QĐ-SYT
1355 Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột tự cán] 174,000.00 459/QĐ-SYT
1356 Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột liền] 269,000.00 459/QĐ-SYT
1357 Cứu điều trị ù tai thể hàn 33,000.00 459/QĐ-SYT
1358 Điện châm điều trịliệt tứ chi do chấn thương cột sống 71,000.00 459/QĐ-SYT
1359 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 71,000.00 459/QĐ-SYT
1360 Định lượng CA 72 - 4 (Cancer Antigen 72- 4) [Máu] 125,000.00 840/QĐ-SYT
1361 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) 25,000.00 459/QĐ-SYT
1362 Xoa búp bấm huyệt điều trị nấc 47,000.00 459/QĐ-SYT
1363 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V 47,000.00 459/QĐ-SYT
1364 Nội soi tai mũi họng 180,000.00 459/QĐ-SYT
1365 Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê] 614,000.00 459/QĐ-SYT
1366 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột liền] 564,000.00 459/QĐ-SYT
1367 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột tự cán] 284,000.00 459/QĐ-SYT
1368 Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột tự cán] 174,000.00 459/QĐ-SYT
1369 Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền] 269,000.00 459/QĐ-SYT
1370 Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột tự cán] 159,000.00 459/QĐ-SYT
1371 Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền] 269,000.00 459/QĐ-SYT
1372 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự cán] 159,000.00 459/QĐ-SYT
1373 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột tự cán] 174,000.00 459/QĐ-SYT
1374 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột liền] 269,000.00 459/QĐ-SYT
1375 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền] 194,000.00 459/QĐ-SYT
1376 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán] 109,000.00 459/QĐ-SYT
1377 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền] 194,000.00 459/QĐ-SYT
1378 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán] 109,000.00 459/QĐ-SYT
1379 Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột tự cán] 284,000.00 459/QĐ-SYT
1380 Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột liền] 564,000.00 459/QĐ-SYT
1381 Nắn, bó bột gãy xương chày [bột tự cán] 109,000.00 459/QĐ-SYT
1382 Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết 304,000.00 459/QĐ-SYT
1383 Nội soi đại tràng tiêm cầm máu 435,000.00 459/QĐ-SYT
1384 Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây mê] 616,000.00 459/QĐ-SYT
1385 Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê] 374,000.00 459/QĐ-SYT
1386 Nội soi hậu môn ống cứng 80,000.00 459/QĐ-SYT
1387 Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ 174,000.00 459/QĐ-SYT
1388 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục 254,000.00 459/QĐ-SYT
1389 Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay 3,297,000.00 459/QĐ-SYT
1390 Lấy dị vật kết mạc 52,000.00 459/QĐ-SYT
1391 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)] 55,000.00 459/QĐ-SYT
1392 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng [Chụp X-quang số hóa 2 phim] 83,000.00 459/QĐ-SYT
1393 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng [Chụp X-quang số hóa 2 phim] 83,000.00 459/QĐ-SYT
1394 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)] 55,000.00 459/QĐ-SYT
1395 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [gây tê] 161,000.00 459/QĐ-SYT
1396 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [gây mê] 616,000.00 459/QĐ-SYT
1397 Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê] [gây mê] 486,000.00 459/QĐ-SYT
1398 Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê] 130,000.00 459/QĐ-SYT
1399 Soi cổ tử cung 58,900.00 459/QĐ-SYT
1400 Cắt u vú lành tính 2,753,000.00 459/QĐ-SYT
1401 Bóc nhân xơ vú 947,000.00 459/QĐ-SYT
1402 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự động. 39,200.00 459/QĐ-SYT
1403 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [Chụp X-quang số hóa 2 phim] 94,000.00 459/QĐ-SYT
1404 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế)] 53,000.00 459/QĐ-SYT
1405 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng [Chụp X-quang số hóa 2 phim] 94,000.00 459/QĐ-SYT
1406 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)] 66,000.00 459/QĐ-SYT
1407 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng [Chụp X-quang số hóa 3 phim] 119,000.00 459/QĐ-SYT
1408 Chụp Xquang ngực thẳng [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế)] 53,000.00 459/QĐ-SYT
1409 Chụp Xquang ngực thẳng [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 69,000.00 459/QĐ-SYT
1410 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế)] 53,000.00 459/QĐ-SYT
1411 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 69,000.00 459/QĐ-SYT
1412 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)] 66,000.00 459/QĐ-SYT
1413 Định lượng Ethanol (cồn) [Máu] 31,800.00 840/QĐ-SYT
1414 Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt 879,000.00 459/QĐ-SYT
1415 Định lượng Glucose [Máu] 21,200.00 459/QĐ-SYT
1416 Định lượng Globulin [Máu] 21,200.00 459/QĐ-SYT
1417 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] 19,000.00 459/QĐ-SYT
1418 Định lượng HbA1c [Máu] 99,600.00 459/QĐ-SYT
1419 Chụp Xquang hàm chếch một bên [Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)] 47,000.00 459/QĐ-SYT
1420 Chụp Xquang hàm chếch một bên [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 69,000.00 459/QĐ-SYT
1421 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)] 47,000.00 459/QĐ-SYT
1422 Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ 211,000.00 840/QĐ-SYT
1423 Siêu âm tuyến vú hai bên 49,000.00 459/QĐ-SYT
1424 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)] 66,000.00 459/QĐ-SYT
1425 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng [Chụp X-quang số hóa 2 phim] 94,000.00 459/QĐ-SYT
1426 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)] 66,000.00 459/QĐ-SYT
1427 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng [Chụp X-quang số hóa 2 phim] 94,000.00 459/QĐ-SYT
1428 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên [Chụp X-quang số hóa 2 phim] 94,000.00 459/QĐ-SYT
1429 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 [Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)] 47,000.00 459/QĐ-SYT
1430 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 [Chụp X-quang số hóa 2 phim] 94,000.00 459/QĐ-SYT
1431 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)] 66,000.00 459/QĐ-SYT
1432 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [Chụp X-quang số hóa 2 phim] 94,000.00 459/QĐ-SYT
1433 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)] 66,000.00 459/QĐ-SYT
1434 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [Chụp X-quang số hóa 2 phim] 94,000.00 459/QĐ-SYT
1435 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)] 66,000.00 459/QĐ-SYT
1436 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên [Chụp X-quang số hóa 2 phim] 94,000.00 459/QĐ-SYT
1437 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)] 66,000.00 459/QĐ-SYT
1438 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [Chụp X-quang số hóa 2 phim] 94,000.00 459/QĐ-SYT
1439 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)] 66,000.00 459/QĐ-SYT
1440 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến 69,000.00 459/QĐ-SYT
1441 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] 533,000.00 459/QĐ-SYT
1442 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [giờ theo thực tế] 533,000.00 459/QĐ-SYT
1443 Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế] 533,000.00 459/QĐ-SYT
1444 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [giờ theo thực tế] 533,000.00 459/QĐ-SYT
1445 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [giờ theo thực tế] 533,000.00 459/QĐ-SYT
1446 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SiMV [giờ theo thực tế] 533,000.00 459/QĐ-SYT
1447 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [giờ theo thực tế] 533,000.00 459/QĐ-SYT
1448 Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn 75,800.00 459/QĐ-SYT
1449 Điện châm điều trị đau ngực sườn 75,800.00 459/QĐ-SYT
1450 Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh 75,800.00 459/QĐ-SYT
1451 Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp 75,800.00 459/QĐ-SYT
1452 Điện châm điều trị thoái hoá khớp 75,800.00 459/QĐ-SYT
1453 Điện châm điều trị đau lưng 75,800.00 459/QĐ-SYT
1454 Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền] 310,000.00 459/QĐ-SYT
1455 Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tự cán] 155,000.00 459/QĐ-SYT
1456 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài 60,000.00 459/QĐ-SYT
1457 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu [Nhi] 968,000.00 459/QĐ-SYT
1458 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền] 320,000.00 459/QĐ-SYT
1459 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột tự cán] 236,000.00 459/QĐ-SYT
1460 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền] 320,000.00 459/QĐ-SYT
1461 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột tự cán] 236,000.00 459/QĐ-SYT
1462 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền] 320,000.00 459/QĐ-SYT
1463 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột tự cán] 236,000.00 459/QĐ-SYT
1464 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền] 386,000.00 459/QĐ-SYT
1465 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột tự cán] 208,000.00 459/QĐ-SYT
1466 Phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay 3,609,000.00 459/QĐ-SYT
1467 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria 61,300.00 459/QĐ-SYT
1468 Cứu điều trị đau lưng thể hàn 35,000.00 459/QĐ-SYT
1469 Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối 44,400.00 459/QĐ-SYT
1470 Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực- thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống) 44,400.00 459/QĐ-SYT
1471 Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống) 44,400.00 459/QĐ-SYT
1472 Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO 44,400.00 459/QĐ-SYT
1473 Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO 44,400.00 459/QĐ-SYT
1474 Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO 44,400.00 459/QĐ-SYT
1475 Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO 44,400.00 459/QĐ-SYT
1476 Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO 44,400.00 459/QĐ-SYT
1477 Siêu âm tuyến giáp 49,000.00 459/QĐ-SYT
1478 Siêu âm các tuyến nước bọt 49,000.00 459/QĐ-SYT
1479 Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] 63,600.00 840/QĐ-SYT
1480 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 26,500.00 459/QĐ-SYT
1481 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] 58,300.00 840/QĐ-SYT
1482 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [Chụp X-quang số hóa 2 phim] 94,000.00 459/QĐ-SYT
1483 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng [Chụp X-quang số hóa 2 phim] 94,000.00 459/QĐ-SYT
1484 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)] 66,000.00 459/QĐ-SYT
1485 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch [Chụp X-quang số hóa 2 phim] 94,000.00 459/QĐ-SYT
1486 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần 3,704,000.00 459/QĐ-SYT
1487 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung 3,246,000.00 459/QĐ-SYT
1488 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 2,835,000.00 459/QĐ-SYT
1489 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm 343,000.00 459/QĐ-SYT
1490 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em 235,000.00 459/QĐ-SYT
1491 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn 2,151,000.00 459/QĐ-SYT
1492 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung 109,000.00 459/QĐ-SYT
1493 Chích áp xe tầng sinh môn 781,000.00 459/QĐ-SYT
1494 Cắt u da mi không ghép 689,000.00 459/QĐ-SYT
1495 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác 30,000.00 459/QĐ-SYT
1496 Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi 30,000.00 459/QĐ-SYT
1497 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi 30,000.00 459/QĐ-SYT
1498 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao [Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)] 47,000.00 459/QĐ-SYT
1499 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 69,000.00 459/QĐ-SYT
1500 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến [Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)] 47,000.00 459/QĐ-SYT
1501 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 69,000.00 459/QĐ-SYT
1502 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế)] 53,000.00 459/QĐ-SYT
1503 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng [Chụp X-quang số hóa 2 phim] 94,000.00 459/QĐ-SYT
1504 Chụp Xquang Blondeau [Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)] 47,000.00 459/QĐ-SYT
1505 Chụp Xquang Blondeau [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 69,000.00 459/QĐ-SYT
1506 Chụp Xquang Hirtz [Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)] 47,000.00 459/QĐ-SYT
1507 Chụp Xquang Hirtz [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 69,000.00 459/QĐ-SYT
1508 Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú 2,753,000.00 459/QĐ-SYT
1509 Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít 3,609,000.00 459/QĐ-SYT
1510 Định lượng CA 19 - 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] 137,000.00 840/QĐ-SYT
1511 Định lượng CA 72 - 4 (Cancer Antigen 72- 4) [Máu] 132,000.00 840/QĐ-SYT
1512 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] 84,800.00 840/QĐ-SYT
1513 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng [Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)] 47,000.00 459/QĐ-SYT
1514 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 69,000.00 459/QĐ-SYT
1515 Chụp Xquang Chausse III [Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)] 47,000.00 459/QĐ-SYT
1516 Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản 46,500.00 459/QĐ-SYT
1517 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè 135,000.00 459/QĐ-SYT
1518 Chụp Xquang Chausse III [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 69,000.00 459/QĐ-SYT
1519 Chụp Xquang Schuller [Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)] 47,000.00 459/QĐ-SYT
1520 Chụp Xquang Schuller [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 69,000.00 459/QĐ-SYT
1521 Chụp Xquang Stenvers [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 69,000.00 459/QĐ-SYT
1522 Chụp Xquang khớp thái dương hàm [Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)] 47,000.00 459/QĐ-SYT
1523 Chụp Xquang khớp thái dương hàm [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 69,000.00 459/QĐ-SYT
1524 Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical) [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 69,000.00 459/QĐ-SYT
1525 Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing) [Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)] 47,000.00 459/QĐ-SYT
1526 Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing) [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 69,000.00 459/QĐ-SYT
1527 Chụp Xquang phim cắn (Occlusal) [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 69,000.00 459/QĐ-SYT
1528 Điện châm điều trị đau mỏi cơ 75,800.00 459/QĐ-SYT
1529 Điện châm điều trị hội chứng vai gáy 75,800.00 459/QĐ-SYT
1530 Thuỷ châm điều trị liệt 61,800.00 459/QĐ-SYT
1531 Thuỷ châm điều trị liệt chi trên 61,800.00 459/QĐ-SYT
1532 Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới 61,800.00 459/QĐ-SYT
1533 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người 61,800.00 459/QĐ-SYT
1534 Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơ 61,800.00 459/QĐ-SYT
1535 Thuỷ châm điều trị teo cơ 61,800.00 459/QĐ-SYT
1536 Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ 61,800.00 459/QĐ-SYT
1537 Thuỷ châm điều trị chứng ù tai 61,800.00 459/QĐ-SYT
1538 Thuỷ châm điều trị giảm khứu giác 61,800.00 459/QĐ-SYT
1539 Thuỷ châm điều trị khàn tiếng 61,800.00 459/QĐ-SYT
1540 Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu 61,800.00 459/QĐ-SYT
1541 Thuỷ châm điều trị mất ngủ 61,800.00 459/QĐ-SYT
1542 Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dâythần kinh 61,800.00 459/QĐ-SYT
1543 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy 61,300.00 459/QĐ-SYT
1544 Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn 35,000.00 459/QĐ-SYT
1545 Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn 35,000.00 459/QĐ-SYT
1546 Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn 35,000.00 459/QĐ-SYT
1547 Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn 35,000.00 459/QĐ-SYT
1548 Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn 35,000.00 459/QĐ-SYT
1549 Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn 35,000.00 459/QĐ-SYT
1550 Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn 35,000.00 459/QĐ-SYT
1551 Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn 35,000.00 459/QĐ-SYT
1552 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai [gây mê] 1,314,000.00 459/QĐ-SYT
1553 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai [gây tê] 819,000.00 459/QĐ-SYT
1554 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [Cắt bỏ đường rò luân nhĩ gây tê] 449,000.00 459/QĐ-SYT
1555 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên, 2 bên] 2,973,000.00 459/QĐ-SYT
1556 Chích rạch màng nhĩ 58,000.00 459/QĐ-SYT
1557 Bơm hơi vòi nhĩ 111,000.00 459/QĐ-SYT
1558 Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) [Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)] 150,000.00 459/QĐ-SYT
1559 Chọc hút dịch vành tai 47,900.00 459/QĐ-SYT
1560 Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế)] 53,000.00 459/QĐ-SYT
1561 Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 69,000.00 459/QĐ-SYT
1562 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)] 66,000.00 459/QĐ-SYT
1563 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [Chụp X-quang số hóa 2 phim] 94,000.00 459/QĐ-SYT
1564 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [Chụp X-quang số hóa 3 phim] 119,000.00 459/QĐ-SYT
1565 Chụp Xquang khung chậu thẳng [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế)] 53,000.00 459/QĐ-SYT
1566 Chụp Xquang khung chậu thẳng [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 69,000.00 459/QĐ-SYT
1567 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế)] 53,000.00 459/QĐ-SYT
1568 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch 69,000.00 459/QĐ-SYT
1569 Chụp Xquang khớp vai thẳng [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế)] 53,000.00 459/QĐ-SYT
1570 Chụp Xquang khớp vai thẳng [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 69,000.00 459/QĐ-SYT
1571 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế)] 53,000.00 459/QĐ-SYT
1572 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) 35,800.00 459/QĐ-SYT
1573 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 22,400.00 459/QĐ-SYT
1574 Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên 500,000.00 459/QĐ-SYT
1575 Định tính Protein Bence -jones [niệu] 21,200.00 459/QĐ-SYT
1576 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 37,100.00 459/QĐ-SYT
1577 Định lượng Protein (dịch não tuỷ) 10,600.00 459/QĐ-SYT
1578 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [Chụp X-quang số hóa 2 phim] 94,000.00 459/QĐ-SYT
1579 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)] 66,000.00 459/QĐ-SYT
1580 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng [Chụp X-quang số hóa 2 phim] 94,000.00 459/QĐ-SYT
1581 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)] 66,000.00 459/QĐ-SYT
1582 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [Chụp X-quang số hóa 2 phim] 94,000.00 459/QĐ-SYT
1583 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)] 66,000.00 459/QĐ-SYT
1584 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động 39,200.00 459/QĐ-SYT
1585 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động 54,800.00 459/QĐ-SYT
1586 Thời gian máu chảy phương pháp Ivy 47,000.00 459/QĐ-SYT
1587 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] 53,000.00 459/QĐ-SYT
1588 Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ 3,167,000.00 459/QĐ-SYT
1589 Nhuộm May Grunwald – Giemsa 147,000.00 459/QĐ-SYT
1590 Siêu âm tử cung phần phụ 49,000.00 459/QĐ-SYT
1591 Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) 49,000.00 459/QĐ-SYT
1592 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) 49,000.00 459/QĐ-SYT
1593 Siêu âm Doppler động mạch thận 211,000.00 840/QĐ-SYT
1594 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng 49,000.00 459/QĐ-SYT
1595 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo [Trắng đen] 176,000.00 459/QĐ-SYT
1596 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu 49,000.00 459/QĐ-SYT
1597 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa 49,000.00 459/QĐ-SYT
1598 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối 49,000.00 459/QĐ-SYT
1599 Siêu âm Doppler động mạch tử cung 211,000.00 840/QĐ-SYT
1600 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) 49,000.00 459/QĐ-SYT
1601 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) 49,000.00 459/QĐ-SYT
1602 Chụp Xquang mỏm trâm [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 69,000.00 459/QĐ-SYT
1603 Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài 1,136,000.00 459/QĐ-SYT
1604 Cắt hẹp bao quy đầu 1,136,000.00 459/QĐ-SYT
1605 Mở rộng lỗ sáo 1,136,000.00 459/QĐ-SYT
1606 Điện châm điều trị di chứng bại liệt 75,800.00 459/QĐ-SYT
1607 Điện châm điều trị liệt chi trên 75,800.00 459/QĐ-SYT
1608 Điện châm điều trị liệt chi dưới 75,800.00 459/QĐ-SYT
1609 Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ 75,800.00 459/QĐ-SYT
1610 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới 151,000.00 459/QĐ-SYT
1611 Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp 199,000.00 459/QĐ-SYT
1612 Trám bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợp 199,000.00 459/QĐ-SYT
1613 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp 199,000.00 459/QĐ-SYT
1614 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục 316,000.00 459/QĐ-SYT
1615 Nhổ chân răng sữa 33,600.00 459/QĐ-SYT
1616 Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em 30,700.00 459/QĐ-SYT
1617 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate 234,000.00 459/QĐ-SYT
1618 Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc 61,300.00 459/QĐ-SYT
1619 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 61,300.00 459/QĐ-SYT
1620 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta 61,300.00 459/QĐ-SYT
1621 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rốiloạn đại, tiểu tiện 61,300.00 459/QĐ-SYT
1622 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác 61,300.00 459/QĐ-SYT
1623 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật 61,300.00 459/QĐ-SYT
1624 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não 61,300.00 459/QĐ-SYT
1625 Xoa bóp bấm huyệt điều trịliệt tứ chi do chấn thương cột sống 61,300.00 459/QĐ-SYT
1626 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư 61,300.00 459/QĐ-SYT
1627 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng 61,300.00 459/QĐ-SYT
1628 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm 61,300.00 459/QĐ-SYT
1629 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng 61,300.00 459/QĐ-SYT
1630 Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay 3,609,000.00 459/QĐ-SYT
1631 Phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay 3,609,000.00 459/QĐ-SYT
1632 Làm thuốc tai 20,000.00 459/QĐ-SYT
1633 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 2,223,000.00 459/QĐ-SYT
1634 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) 4,056,000.00 459/QĐ-SYT
1635 Khâu tử cung do nạo thủng 2,673,000.00 459/QĐ-SYT
1636 Soi trực tràng 179,000.00 459/QĐ-SYT
1637 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương 1,681,000.00 459/QĐ-SYT
1638 Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng 636,000.00 459/QĐ-SYT
1639 Nội xoay thai 1,380,000.00 459/QĐ-SYT
1640 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 1,114,000.00 459/QĐ-SYT
1641 Forceps 877,000.00 459/QĐ-SYT
1642 Giác hút 877,000.00 459/QĐ-SYT
1643 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo 1,525,000.00 459/QĐ-SYT
1644 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 2,147,000.00 459/QĐ-SYT
1645 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 675,000.00 459/QĐ-SYT
1646 Nong cổ tử cung do bế sản dịch 268,000.00 459/QĐ-SYT
1647 Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [Hồng ngoại] 41,100.00 459/QĐ-SYT
1648 Máu lắng (bằng máy tự động) 33,600.00 459/QĐ-SYT
1649 Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm 16,800.00 459/QĐ-SYT
1650 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) 33,600.00 459/QĐ-SYT
1651 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini 3,157,000.00 459/QĐ-SYT
1652 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa 2,524,000.00 459/QĐ-SYT
1653 Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí] 139,000.00 243/QĐ-SYT
1654 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 26,500.00 459/QĐ-SYT
1655 Virus test nhanh 230,000.00 459/QĐ-SYT
1656 HBsAg test nhanh 51,700.00 459/QĐ-SYT
1657 HBeAg test nhanh 57,500.00 459/QĐ-SYT
1658 Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử 895,000.00 459/QĐ-SYT
1659 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học [gây mê] 1,416,000.00 459/QĐ-SYT
1660 Lấy dị vật trong củng mạc 845,000.00 459/QĐ-SYT
1661 Định lượng Protein toàn phần [Máu] 21,200.00 459/QĐ-SYT
1662 Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) 14,500.00 459/QĐ-SYT
1663 Điện giải (Na, K, Cl) (niệu) 28,600.00 459/QĐ-SYT
1664 Định tính Amphetamin (test nhanh) [niệu] 42,400.00 459/QĐ-SYT
1665 Định lượng Amylase (niệu) 37,100.00 459/QĐ-SYT
1666 Định lượng Axit Uric (niệu) 15,900.00 459/QĐ-SYT
1667 Định lượng Canxi (niệu) 24,300.00 459/QĐ-SYT
1668 Định lượng Creatinin (niệu) 15,900.00 459/QĐ-SYT
1669 Định lượng Glucose (niệu) 13,700.00 459/QĐ-SYT
1670 Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] 42,400.00 459/QĐ-SYT
1671 Định tính Codein (test nhanh) [niệu] 42,400.00 459/QĐ-SYT
1672 HEV IgG miễn dịch tự động 305,000.00 459/QĐ-SYT
1673 HIV Ab test nhanh 51,700.00 459/QĐ-SYT
1674 Dengue virus NS1Ag test nhanh 126,000.00 459/QĐ-SYT
1675 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn 392,000.00 459/QĐ-SYT
1676 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn 235,000.00 459/QĐ-SYT
1677 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em 392,000.00 459/QĐ-SYT
1678 Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới 211,000.00 840/QĐ-SYT
1679 Đặt nẹp điều trị vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren [Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít] 3,609,000.00 459/QĐ-SYT
1680 Tháo bỏ các ngón chân 2,752,000.00 459/QĐ-SYT
1681 Tháo đốt bàn 2,752,000.00 459/QĐ-SYT
1682 Nối gân gấp 2,828,000.00 459/QĐ-SYT
1683 Gỡ dính gân 2,828,000.00 459/QĐ-SYT
1684 Khâu nối thần kinh 2,801,000.00 459/QĐ-SYT
1685 Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể 2,752,000.00 459/QĐ-SYT
1686 Chích áp xe phần mềm lớn 173,000.00 459/QĐ-SYT
1687 Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn 244,000.00 459/QĐ-SYT
1688 Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản 3,167,000.00 459/QĐ-SYT
1689 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản 172,000.00 459/QĐ-SYT
1690 Thay băng, cắt chỉ vết mổ [≤ 15cm] 55,000.00 459/QĐ-SYT
1691 Nội soi đại tràng tiêm cầm máu 544,000.00 459/QĐ-SYT
1692 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 21,200.00 459/QĐ-SYT
1693 Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] 84,800.00 459/QĐ-SYT
1694 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam 234,000.00 459/QĐ-SYT
1695 Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản 781,000.00 459/QĐ-SYT
1696 Lấy máu tụ tầng sinh môn 2,147,000.00 459/QĐ-SYT
1697 Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường 3,157,000.00 459/QĐ-SYT
1698 Chọc dò túi cùng Douglas 267,000.00 459/QĐ-SYT
1699 Chích áp xe tầng sinh môn 781,000.00 459/QĐ-SYT
1700 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên 61,300.00 459/QĐ-SYT
1701 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới 61,300.00 459/QĐ-SYT
1702 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất 61,300.00 459/QĐ-SYT
1703 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai 61,300.00 459/QĐ-SYT
1704 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác 61,300.00 459/QĐ-SYT
1705 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ 61,300.00 459/QĐ-SYT
1706 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh 61,300.00 459/QĐ-SYT
1707 Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ 61,300.00 459/QĐ-SYT
1708 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược 61,300.00 459/QĐ-SYT
1709 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay 3,609,000.00 459/QĐ-SYT
1710 Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay 3,609,000.00 459/QĐ-SYT
1711 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay 3,609,000.00 459/QĐ-SYT
1712 Phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay 3,609,000.00 459/QĐ-SYT
1713 Phẫu thuật KHX gãy hở độ I thân xương cánh tay 3,609,000.00 459/QĐ-SYT
1714 Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động 4,381,000.00 459/QĐ-SYT
1715 Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động 4,381,000.00 459/QĐ-SYT
1716 Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi 2,828,000.00 459/QĐ-SYT
1717 Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp 2,828,000.00 459/QĐ-SYT
1718 Cắt u nang buồng trứng xoắn 2,835,000.00 459/QĐ-SYT
1719 Cắt u nang buồng trứng [Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ] 2,835,000.00 459/QĐ-SYT
1720 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ 2,835,000.00 459/QĐ-SYT
1721 Bóc nang tuyến Bartholin 1,237,000.00 459/QĐ-SYT
1722 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực 61,300.00 459/QĐ-SYT
1723 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn 61,300.00 459/QĐ-SYT
1724 Lấy dị vật hạ họng 40,000.00 459/QĐ-SYT
1725 Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê [gây mê] 1,033,000.00 459/QĐ-SYT
1726 Cắt u vú lành tính 2,753,000.00 459/QĐ-SYT
1727 Mổ bóc nhân xơ vú 947,000.00 459/QĐ-SYT
1728 Dengue virus IgA test nhanh 230,000.00 459/QĐ-SYT
1729 Đơn bào đường ruột soi tươi 40,200.00 459/QĐ-SYT
1730 Lấy dị vật hạ họng 40,000.00 459/QĐ-SYT
1731 Đốt họng hạt bằng nhiệt 75,000.00 459/QĐ-SYT
1732 Bơm thuốc thanh quản 20,000.00 459/QĐ-SYT
1733 Đặt nội khí quản 555,000.00 459/QĐ-SYT
1734 Thay canuyn 241,000.00 459/QĐ-SYT
1735 Khí dung mũi họng 17,600.00 459/QĐ-SYT
1736 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê)] 250,000.00 459/QĐ-SYT
1737 Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê] 683,000.00 459/QĐ-SYT
1738 Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể 392,000.00 459/QĐ-SYT
1739 Lấy sỏi bàng quang 3,910,000.00 459/QĐ-SYT
1740 Chọc hút nước tiểu trên xương mu 104,000.00 459/QĐ-SYT
1741 Vận động trị liệu bàng quang 296,000.00 459/QĐ-SYT
1742 Định lượng RF (Reumatoid Factor) [Máu] 37,100.00 840/QĐ-SYT
1743 Định lượng Sắt [Máu] 31,800.00 459/QĐ-SYT
1744 Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori 410,000.00 459/QĐ-SYT
1745 Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ 228,000.00 459/QĐ-SYT
1746 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết 410,000.00 459/QĐ-SYT
1747 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết 231,000.00 459/QĐ-SYT
1748 Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết 287,000.00 459/QĐ-SYT
1749 Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết 385,000.00 459/QĐ-SYT
1750 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 179,000.00 459/QĐ-SYT
1751 Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết 278,000.00 459/QĐ-SYT
1752 Siêu âm ổ bụng 49,000.00 459/QĐ-SYT
1753 Bơm rửa khoang màng phổi 203,000.00 459/QĐ-SYT
1754 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 169,000.00 459/QĐ-SYT
1755 Chọc dò dịch màng phổi 131,000.00 459/QĐ-SYT
1756 Chọc hút khí màng phổi 136,000.00 459/QĐ-SYT
1757 Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần 3,609,000.00 459/QĐ-SYT
1758 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não 61,300.00 459/QĐ-SYT
1759 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông 61,300.00 459/QĐ-SYT
1760 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não 61,300.00 459/QĐ-SYT
1761 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não 61,300.00 459/QĐ-SYT
1762 Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não 61,300.00 459/QĐ-SYT
1763 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên 61,300.00 459/QĐ-SYT
1764 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới 61,300.00 459/QĐ-SYT
1765 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất 61,300.00 459/QĐ-SYT
1766 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em 61,300.00 459/QĐ-SYT
1767 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai 61,300.00 459/QĐ-SYT
1768 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác 61,300.00 459/QĐ-SYT
1769 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ 61,300.00 459/QĐ-SYT
1770 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược 61,300.00 459/QĐ-SYT
1771 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] 21,200.00 459/QĐ-SYT
1772 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] 21,200.00 459/QĐ-SYT
1773 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] 21,200.00 459/QĐ-SYT
1774 Định lượng Calci toàn phần [Máu] 12,700.00 459/QĐ-SYT
1775 Định lượng CA¹²⁵ (cancer antigen 125) [Máu] 137,000.00 840/QĐ-SYT
1776 Điện châm điều trị huyết áp thấp 75,800.00 459/QĐ-SYT
1777 Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính 75,800.00 459/QĐ-SYT
1778 Điện châm điều trị hội chứng stress 75,800.00 459/QĐ-SYT
1779 Điện châm điều trị trĩ 75,800.00 459/QĐ-SYT
1780 Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt 75,800.00 459/QĐ-SYT
1781 Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em 75,800.00 459/QĐ-SYT
1782 Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não 75,800.00 459/QĐ-SYT
1783 Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh 75,800.00 459/QĐ-SYT
1784 Găm Kirschner trong gãy mắt cá 3,609,000.00 459/QĐ-SYT
1785 Kết hợp xương trong trong gãy xương mác 3,609,000.00 459/QĐ-SYT
1786 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu 61,300.00 459/QĐ-SYT
1787 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ 61,300.00 459/QĐ-SYT
1788 Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress 61,300.00 459/QĐ-SYT
1789 Xoa búp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính 61,300.00 459/QĐ-SYT
1790 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V 61,300.00 459/QĐ-SYT
1791 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên 61,300.00 459/QĐ-SYT
1792 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp 61,300.00 459/QĐ-SYT
1793 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị 61,300.00 459/QĐ-SYT
1794 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực 61,300.00 459/QĐ-SYT
1795 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn 1,136,000.00 459/QĐ-SYT
1796 Dẫn lưu áp xe khoang Retzius 1,684,000.00 459/QĐ-SYT
1797 Dẫn lưu bàng quang đơn thuần 1,136,000.00 459/QĐ-SYT
1798 Cắt u phần mềm vùng cổ 2,507,000.00 459/QĐ-SYT
1799 Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm 1,642,000.00 459/QĐ-SYT
1800 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn 61,300.00 459/QĐ-SYT
1801 Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc 61,300.00 459/QĐ-SYT
1802 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp 61,300.00 459/QĐ-SYT
1803 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hoá khớp 61,300.00 459/QĐ-SYT
1804 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng 61,300.00 459/QĐ-SYT
1805 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ 61,300.00 459/QĐ-SYT
1806 Xoa búp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai 61,300.00 459/QĐ-SYT
1807 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản 2,461,000.00 459/QĐ-SYT
1808 Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp 2,461,000.00 459/QĐ-SYT
1809 Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âm 55,000.00 459/QĐ-SYT
1810 Đo độ lồi 49,600.00 459/QĐ-SYT
1811 Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) 2,752,000.00 459/QĐ-SYT
1812 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu 2,531,000.00 459/QĐ-SYT
1813 Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp 4,381,000.00 459/QĐ-SYT
1814 Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân(1 gân) 2,828,000.00 459/QĐ-SYT
1815 Rửa bàng quang lấy máu cục 185,000.00 459/QĐ-SYT
1816 Thông tiểu 85,400.00 459/QĐ-SYT
1817 Chọc dịch tuỷ sống 100,000.00 459/QĐ-SYT
1818 Soi đáy mắt cấp cứu 49,600.00 459/QĐ-SYT
1819 Chọc dò ổ bụng cấp cứu 131,000.00 459/QĐ-SYT
1820 Đặt ống thông dạ dày 85,400.00 459/QĐ-SYT
1821 Rửa dạ dày cấp cứu 106,000.00 459/QĐ-SYT
1822 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín 576,000.00 459/QĐ-SYT
1823 Đặt sonde hậu môn 78,000.00 459/QĐ-SYT
1824 Thụt tháo phân 78,000.00 459/QĐ-SYT
1825 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường 23,300.00 459/QĐ-SYT
1826 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) 26,500.00 459/QĐ-SYT
1827 Nối gân gấp 2,828,000.00 459/QĐ-SYT
1828 Dengue virus IgM/IgG test nhanh 126,000.00 459/QĐ-SYT
1829 Nhổ răng sữa 33,600.00 459/QĐ-SYT
1830 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) 234,000.00 459/QĐ-SYT
1831 Lấy dị vật tai [Lấy dị vật tai ngoài đơn giản] 60,000.00 459/QĐ-SYT
1832 Chích nhọt ống tai ngoài 173,000.00 459/QĐ-SYT
1833 Nhét bấc mũi sau 107,000.00 459/QĐ-SYT
1834 Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu 44,400.00 459/QĐ-SYT
1835 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong 3,609,000.00 459/QĐ-SYT
1836 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài 3,609,000.00 459/QĐ-SYT
1837 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân 3,609,000.00 459/QĐ-SYT
1838 Phẫu thuật KHX gãy hở độ I hai xương cẳng chân 3,609,000.00 459/QĐ-SYT
1839 Thay băng điều trị vết thương mạn tính 233,000.00 459/QĐ-SYT
1840 Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn 35,000.00 459/QĐ-SYT
1841 Xoa bóp bấm huyệt bằng tay 61,300.00 459/QĐ-SYT
1842 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài 640,000.00 840/QĐ-SYT
1843 Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng 17,600.00 459/QĐ-SYT
1844 Soi đáy mắt cấp cứu 49,600.00 459/QĐ-SYT
1845 Chọc dịch tuỷ sống 100,000.00 459/QĐ-SYT
1846 Đặt ống thông dạ dày 85,400.00 459/QĐ-SYT
1847 Rửa dạ dày cấp cứu 106,000.00 459/QĐ-SYT
1848 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín 576,000.00 459/QĐ-SYT
1849 Thụt tháo 78,000.00 459/QĐ-SYT
1850 Đặt ống thông hậu môn 78,000.00 459/QĐ-SYT
1851 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp 61,300.00 459/QĐ-SYT
1852 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu 61,300.00 459/QĐ-SYT
1853 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ 61,300.00 459/QĐ-SYT
1854 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính 61,300.00 459/QĐ-SYT
1855 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL 1,600,000.00 459/QĐ-SYT
1856 Tập với máy tập thăng bằng 27,300.00 459/QĐ-SYT
1857 Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi 9,800.00 459/QĐ-SYT
1858 Tập với xe đạp tập 9,800.00 459/QĐ-SYT
1859 Tập với bàn nghiêng 27,300.00 459/QĐ-SYT
1860 Tập các kiểu thở 29,000.00 459/QĐ-SYT
1861 Kỹ thuật kéo nắn trị liệu 50,500.00 459/QĐ-SYT
1862 Kỹ thuật xoa bóp vùng 59,500.00 459/QĐ-SYT
1863 Tập điều hợp vận động 44,500.00 459/QĐ-SYT
1864 Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn 27,300.00 459/QĐ-SYT
1865 Tập tri giác và nhận thức 38,000.00 459/QĐ-SYT
1866 Tập cho người thất ngôn 98,800.00 459/QĐ-SYT
1867 Tập sửa lỗi phát âm 98,800.00 459/QĐ-SYT
1868 Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren 3,609,000.00 459/QĐ-SYT
1869 Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán 200,000.00 459/QĐ-SYT
1870 Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ 4,533,000.00 459/QĐ-SYT
1871 Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ 2,531,000.00 459/QĐ-SYT
1872 Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức 2,531,000.00 459/QĐ-SYT
1873 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt [Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh] 2,801,000.00 459/QĐ-SYT
1874 Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời 4,381,000.00 459/QĐ-SYT
1875 Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não 174,000.00 459/QĐ-SYT
1876 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 21,200.00 459/QĐ-SYT
1877 Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng- hông 174,000.00 459/QĐ-SYT
1878 Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu 174,000.00 459/QĐ-SYT
1879 Cấy chỉ điều trị mất ngủ 174,000.00 459/QĐ-SYT
1880 Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình 174,000.00 459/QĐ-SYT
1881 Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 - 10cm 2,536,000.00 459/QĐ-SYT
1882 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm 1,642,000.00 459/QĐ-SYT
1883 Cắt u bao gân 1,642,000.00 459/QĐ-SYT
1884 Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) 1,107,000.00 459/QĐ-SYT
1885 Cắt u xương sụn lành tính 3,611,000.00 459/QĐ-SYT
1886 Cắt u da đầu lành, đường kính dưới5 cm 679,000.00 459/QĐ-SYT
1887 Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm 2,507,000.00 459/QĐ-SYT
1888 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình 61,800.00 459/QĐ-SYT
1889 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt 61,300.00 459/QĐ-SYT
1890 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên 61,300.00 459/QĐ-SYT
1891 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới 61,300.00 459/QĐ-SYT
1892 Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu 1,684,000.00 459/QĐ-SYT
1893 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người 61,300.00 459/QĐ-SYT
1894 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ 61,300.00 459/QĐ-SYT
1895 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não 61,300.00 459/QĐ-SYT
1896 Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân (1 gân) 2,828,000.00 459/QĐ-SYT
1897 Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương 2,528,000.00 459/QĐ-SYT
1898 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột tự cán] 331,000.00 459/QĐ-SYT
1899 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột liền] 611,000.00 459/QĐ-SYT
1900 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột tự cán] 331,000.00 459/QĐ-SYT
1901 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột liền] 611,000.00 459/QĐ-SYT
1902 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột tự cán] 331,000.00 459/QĐ-SYT
1903 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột liền] 701,000.00 459/QĐ-SYT
1904 Cắt polyp cổ tử cung 1,868,000.00 459/QĐ-SYT
1905 Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi 583,000.00 459/QĐ-SYT
1906 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) 42,400.00 459/QĐ-SYT
1907 Khâu vết rách vành tai 172,000.00 459/QĐ-SYT
1908 Khâu da mi [Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê] 1,379,000.00 459/QĐ-SYT
1909 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt 879,000.00 459/QĐ-SYT
1910 Nong niệu đạo 228,000.00 459/QĐ-SYT
1911 Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên) 271,000.00 459/QĐ-SYT
1912 Lấy dị vật âm đạo 541,000.00 459/QĐ-SYT
1913 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 147,000.00 459/QĐ-SYT
1914 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu] 22,400.00 459/QĐ-SYT
1915 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương] 20,100.00 459/QĐ-SYT
1916 Vibrio cholerae soi tươi 65,500.00 459/QĐ-SYT
1917 Định lượng Creatinin (máu) 21,200.00 459/QĐ-SYT
1918 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 26,500.00 459/QĐ-SYT
1919 Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu] 63,600.00 840/QĐ-SYT
1920 Định lượng Urê máu [Máu] [Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất)] 21,200.00 459/QĐ-SYT
1921 Định tính Opiate (test nhanh) [niệu] 42,400.00 459/QĐ-SYT
1922 Phản ứng Pandy [dịch] 8,400.00 459/QĐ-SYT
1923 Helicobacter pylori Ag test nhanh 57,500.00 459/QĐ-SYT
1924 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực 61,300.00 459/QĐ-SYT
1925 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu 2,191,000.00 459/QĐ-SYT
1926 Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm 2,058,000.00 459/QĐ-SYT
1927 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) 23,300.00 459/QĐ-SYT
1928 Định nhóm máu tại giường 38,000.00 459/QĐ-SYT
1929 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường 12,300.00 459/QĐ-SYT
1930 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm 131,000.00 459/QĐ-SYT
1931 Đặt ống thông dạ dày 85,400.00 459/QĐ-SYT
1932 Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng cấp cứu 231,000.00 840/QĐ-SYT
1933 Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng cấp cứu 231,000.00 459/QĐ-SYT
1934 Nội soi trực tràng ống mềm 179,000.00 459/QĐ-SYT
1935 Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu 179,000.00 459/QĐ-SYT
1936 Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn 35,000.00 459/QĐ-SYT
1937 Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn 35,000.00 459/QĐ-SYT
1938 Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn 35,000.00 459/QĐ-SYT
1939 Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn 35,000.00 459/QĐ-SYT
1940 Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn 35,000.00 459/QĐ-SYT
1941 Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống 140,000.00 459/QĐ-SYT
1942 Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống 197,000.00 459/QĐ-SYT
1943 Phẫu thuật KHX gãy bánh chè 3,850,000.00 459/QĐ-SYT
1944 Phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp 3,850,000.00 459/QĐ-SYT
1945 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong 3,609,000.00 459/QĐ-SYT
1946 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài 3,609,000.00 459/QĐ-SYT
1947 Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày 3,609,000.00 459/QĐ-SYT
1948 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân 3,609,000.00 459/QĐ-SYT
1949 Lấy dị vật kết mạc 61,600.00 459/QĐ-SYT
1950 Khâu kết mạc [Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê] 774,000.00 459/QĐ-SYT
1951 Lấy calci kết mạc 33,000.00 459/QĐ-SYT
1952 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản 30,000.00 459/QĐ-SYT
1953 Cắt chỉ khâu kết mạc 30,000.00 459/QĐ-SYT
1954 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu 45,700.00 459/QĐ-SYT
1955 Vibrio cholerae nhuộm soi 65,500.00 459/QĐ-SYT
1956 Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi 65,500.00 459/QĐ-SYT
1957 Neisseria meningitidis nhuộm soi 65,500.00 459/QĐ-SYT
1958 Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy 174,000.00 459/QĐ-SYT
1959 Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính 174,000.00 459/QĐ-SYT
1960 Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn 174,000.00 459/QĐ-SYT
1961 Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 174,000.00 459/QĐ-SYT
1962 Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não 174,000.00 459/QĐ-SYT
1963 Cấy chỉ điều trị liệt chi trên 174,000.00 459/QĐ-SYT
1964 Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới 174,000.00 459/QĐ-SYT
1965 Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài 174,000.00 459/QĐ-SYT
1966 Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp 174,000.00 459/QĐ-SYT
1967 Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai 174,000.00 459/QĐ-SYT
1968 Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp 174,000.00 459/QĐ-SYT
1969 Cấy chỉ điều trị đái dầm 174,000.00 459/QĐ-SYT
1970 Cấy chỉ điều trị di tinh 174,000.00 459/QĐ-SYT
1971 Cấy chỉ điều trị liệt dương 174,000.00 459/QĐ-SYT
1972 Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa 2,752,000.00 459/QĐ-SYT
1973 Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay 2,752,000.00 459/QĐ-SYT
1974 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em 61,300.00 459/QĐ-SYT
1975 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tự cán] 208,000.00 459/QĐ-SYT
1976 Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột liền] 320,000.00 459/QĐ-SYT
1977 Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột tự cán] 200,000.00 459/QĐ-SYT
1978 Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền] 320,000.00 459/QĐ-SYT
1979 Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột tự cán] 236,000.00 459/QĐ-SYT
1980 Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột liền] 320,000.00 459/QĐ-SYT
1981 Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột tự cán] 236,000.00 459/QĐ-SYT
1982 Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền] 320,000.00 459/QĐ-SYT
1983 Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột tự cán] 200,000.00 459/QĐ-SYT
1984 Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hoá (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) 812,000.00 459/QĐ-SYT
1985 Thụt giữ 78,000.00 459/QĐ-SYT
1986 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu 49,000.00 459/QĐ-SYT
1987 Chọc dò ổ bụng cấp cứu 131,000.00 459/QĐ-SYT
1988 Hạ thân nhiệt chỉ huy 2,173,000.00 459/QĐ-SYT
1989 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [< 30 cm nhiễm trùng] 129,000.00 459/QĐ-SYT
1990 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson) 2,461,000.00 459/QĐ-SYT
1991 Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ 2,153,000.00 459/QĐ-SYT
1992 Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính 2,319,000.00 459/QĐ-SYT
1993 Đo nhãnáp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..) 23,700.00 459/QĐ-SYT
1994 Đo sắc giác 60,000.00 459/QĐ-SYT
1995 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope) 28,400.00 459/QĐ-SYT
1996 Đo khúc xạ máy 8,800.00 459/QĐ-SYT
1997 Đo khúc xạ giác mạc Javal 34,000.00 459/QĐ-SYT
1998 Đo độ lác 58,600.00 459/QĐ-SYT
1999 Đo thị giác 2 mắt 58,600.00 459/QĐ-SYT
2000 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên, 2 bên] 2,973,000.00 459/QĐ-SYT
2001 Đốt nhiệt họng hạt 75,000.00 459/QĐ-SYT
2002 Làm thuốc tai, mũi, thanh quản 20,000.00 459/QĐ-SYT
2003 Phẫu thuật nạo VA gây mê 765,000.00 459/QĐ-SYT
2004 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn 2,254,000.00 459/QĐ-SYT
2005 Mở thông dạ dày 2,447,000.00 459/QĐ-SYT
2006 Phẫu thuật cắt phanh môi 276,000.00 459/QĐ-SYT
2007 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn 61,300.00 459/QĐ-SYT
2008 Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón 61,300.00 459/QĐ-SYT
2009 Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì 61,300.00 459/QĐ-SYT
2010 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly 61,300.00 459/QĐ-SYT
2011 Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn 35,000.00 459/QĐ-SYT
2012 Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ 2,524,000.00 459/QĐ-SYT
2013 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I 2,828,000.00 459/QĐ-SYT
2014 Phẫu thuật viêm xương 2,752,000.00 459/QĐ-SYT
2015 HCV Ab test nhanh 51,700.00 459/QĐ-SYT
2016 Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) 42,400.00 459/QĐ-SYT
2017 Định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3) [Máu] 148,000.00 840/QĐ-SYT
2018 Chụp Xquang tại giường [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 69,000.00 459/QĐ-SYT
2019 Nối gân duỗi 2,828,000.00 459/QĐ-SYT
2020 Nắn, bó bột gẫy xương gót 135,000.00 459/QĐ-SYT
2021 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự cán] 200,000.00 459/QĐ-SYT
2022 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột liền] 310,000.00 459/QĐ-SYT
2023 Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn 35,000.00 459/QĐ-SYT
2024 Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não 35,000.00 459/QĐ-SYT
2025 Cứu điều trị di tinh thể hàn 35,000.00 459/QĐ-SYT
2026 Cứu điều trị liệt dương thể hàn 35,000.00 459/QĐ-SYT
2027 Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn 35,000.00 459/QĐ-SYT
2028 Cứu điều trị bí đái thể hàn 35,000.00 459/QĐ-SYT
2029 Cứu điều trị sa tử cung thể hàn 35,000.00 459/QĐ-SYT
2030 Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn 35,000.00 459/QĐ-SYT
2031 Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn 35,000.00 459/QĐ-SYT
2032 Rửa bàng quang lấy máu cục 185,000.00 459/QĐ-SYT
2033 Rửa bàng quang 185,000.00 459/QĐ-SYT
2034 Cứu điều trị đái dầm thể hàn 35,000.00 459/QĐ-SYT
2035 Cứu điều trị đau lưng thể hàn 35,000.00 459/QĐ-SYT
2036 Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn 35,000.00 459/QĐ-SYT
2037 Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn 35,000.00 459/QĐ-SYT
2038 Cứu điều trị cảm cúm thể hàn 35,000.00 459/QĐ-SYT
2039 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính 31,000.00 459/QĐ-SYT
2040 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh 230,000.00 459/QĐ-SYT
2041 Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp 2,735,000.00 459/QĐ-SYT
2042 Bơm rửa lệ đạo 35,000.00 459/QĐ-SYT
2043 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc 75,600.00 459/QĐ-SYT
2044 Rửa cùng đồ 39,000.00 459/QĐ-SYT
2045 Rạch áp xe mi 173,000.00 459/QĐ-SYT
2046 Rạch áp xe túi lệ 173,000.00 459/QĐ-SYT
2047 Soi đáy mắt trực tiếp 49,600.00 459/QĐ-SYT
2048 Test thử cảm giác giác mạc 36,900.00 459/QĐ-SYT
2049 Nghiệm pháp phát hiện glôcôm 97,900.00 459/QĐ-SYT
2050 Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm 28,000.00 459/QĐ-SYT
2051 Đo thị trường chu biên 28,000.00 459/QĐ-SYT
2052 Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi 3,609,000.00 459/QĐ-SYT
2053 Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi 3,609,000.00 459/QĐ-SYT
2054 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi 3,609,000.00 459/QĐ-SYT
2055 Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít 3,609,000.00 459/QĐ-SYT
2056 Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng) 3,609,000.00 459/QĐ-SYT
2057 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật 2,528,000.00 459/QĐ-SYT
2058 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình 75,800.00 459/QĐ-SYT
2059 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy 75,800.00 459/QĐ-SYT
2060 Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên 75,800.00 459/QĐ-SYT
2061 Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính 75,800.00 459/QĐ-SYT
2062 Điện nhĩ châm điều trị đau đau đầu, đau nửa đầu 75,800.00 459/QĐ-SYT
2063 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress 75,800.00 459/QĐ-SYT
2064 Định lượng Acid Uric [Máu] 21,200.00 459/QĐ-SYT
2065 Định lượng Albumin [Máu] 21,200.00 459/QĐ-SYT
2066 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu] 21,200.00 459/QĐ-SYT
2067 Đo hoạt độ Amylase [Máu] 21,200.00 459/QĐ-SYT
2068 Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè 3,609,000.00 459/QĐ-SYT
2069 Đặt nẹp vít gãy thân xương chày 3,609,000.00 459/QĐ-SYT
2070 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [ từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] 174,000.00 459/QĐ-SYT
2071 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [> 50cm nhiễm trùng] 227,000.00 459/QĐ-SYT
2072 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh 49,000.00 459/QĐ-SYT
2073 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang [Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ] 1,684,000.00 459/QĐ-SYT
2074 Thuỷ châm điều trị giảm thính lực 61,800.00 459/QĐ-SYT
2075 Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực 61,800.00 459/QĐ-SYT
2076 Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn 61,800.00 459/QĐ-SYT
2077 Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn 61,800.00 459/QĐ-SYT
2078 Thuỷ châm điều trị nôn, nấc 61,800.00 459/QĐ-SYT
2079 Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp 61,800.00 459/QĐ-SYT
2080 Thuỷ châm điều trị thoái hoá khớp 61,800.00 459/QĐ-SYT
2081 Thuỷ châm điều trị đau lưng 61,800.00 459/QĐ-SYT
2082 Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ 61,800.00 459/QĐ-SYT
2083 Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai 61,800.00 459/QĐ-SYT
2084 Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy 61,800.00 459/QĐ-SYT
2085 Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng 509,000.00 459/QĐ-SYT
2086 Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp 199,000.00 459/QĐ-SYT
2087 Trám bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợp 199,000.00 459/QĐ-SYT
2088 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp 199,000.00 459/QĐ-SYT
2089 Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant 199,000.00 459/QĐ-SYT
2090 Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement 199,000.00 459/QĐ-SYT
2091 Điều trị tuỷ răng sữa [Điều trị tuỷ răng sữa một chân] 261,000.00 459/QĐ-SYT
2092 Điều trị tuỷ răng sữa [Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân] 369,000.00 459/QĐ-SYT
2093 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam 90,900.00 459/QĐ-SYT
2094 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement 90,900.00 459/QĐ-SYT
2095 Làm hậu môn nhân tạo 2,447,000.00 459/QĐ-SYT
2096 Thông vòi nhĩ 81,900.00 459/QĐ-SYT
2097 Chọc hút dịch tụ huyết vành tai 47,900.00 459/QĐ-SYT
2098 Làm thuốc tai 20,000.00 459/QĐ-SYT
2099 Nắn sống mũi sau chấn thương 2,620,000.00 459/QĐ-SYT
2100 Nhét bấc mũi trước 107,000.00 459/QĐ-SYT
2101 Nắm, cố định trật khớp hàm [bột liền] 386,000.00 459/QĐ-SYT
2102 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê] 1,314,000.00 459/QĐ-SYT
2103 Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn 35,000.00 459/QĐ-SYT
2104 Cứu điều trịliệt thể hàn 35,000.00 459/QĐ-SYT
2105 Khâu da mi [Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê] 774,000.00 459/QĐ-SYT
2106 Bơm hơi tiền phòng 1,060,000.00 459/QĐ-SYT
2107 Tiêm cạnh nhãn cầu 44,600.00 459/QĐ-SYT
2108 Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc 75,600.00 459/QĐ-SYT
2109 Soi góc tiền phòng 49,600.00 459/QĐ-SYT
2110 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress 61,300.00 459/QĐ-SYT
2111 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi 61,300.00 459/QĐ-SYT
2112 Cắt u thành âm đạo 1,960,000.00 459/QĐ-SYT
2113 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn 82,100.00 459/QĐ-SYT
2114 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 331,000.00 459/QĐ-SYT
2115 Dẫn lưu cùng đồ Douglas 798,000.00 459/QĐ-SYT
2116 Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh 458,000.00 459/QĐ-SYT
2117 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật 75,800.00 459/QĐ-SYT
2118 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa 61,300.00 459/QĐ-SYT
2119 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt 61,300.00 459/QĐ-SYT
2120 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh 61,300.00 459/QĐ-SYT
2121 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh 61,300.00 459/QĐ-SYT
2122 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá 61,300.00 459/QĐ-SYT
2123 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông 61,300.00 459/QĐ-SYT
2124 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng 61,300.00 459/QĐ-SYT
2125 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật 61,300.00 459/QĐ-SYT
2126 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não 61,300.00 459/QĐ-SYT
2127 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 61,300.00 459/QĐ-SYT
2128 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật 61,300.00 459/QĐ-SYT
2129 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư 61,300.00 459/QĐ-SYT
2130 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm 61,300.00 459/QĐ-SYT
2131 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi 3,609,000.00 459/QĐ-SYT
2132 Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) 35,800.00 459/QĐ-SYT
2133 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 39,200.00 459/QĐ-SYT
2134 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn 36,900.00 459/QĐ-SYT
2135 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi 36,800.00 459/QĐ-SYT
2136 Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi 40,200.00 459/QĐ-SYT
2137 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng 3,553,000.00 459/QĐ-SYT
2138 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng 2,835,000.00 459/QĐ-SYT
2139 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang 3,594,000.00 459/QĐ-SYT
2140 Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng 704,000.00 459/QĐ-SYT
2141 Cắt sẹo khâu kín 3,130,000.00 459/QĐ-SYT
2142 Cắt chỉ khâu giác mạc 30,000.00 459/QĐ-SYT
2143 Tiêm dưới kết mạc 44,600.00 459/QĐ-SYT
2144 Tiêm cạnh nhãn cầu 44,600.00 459/QĐ-SYT
2145 Tiêm hậu nhãn cầu 44,600.00 459/QĐ-SYT
2146 Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày 3,609,000.00 459/QĐ-SYT
2147 Phẫu thuật co gân Achille 2,828,000.00 459/QĐ-SYT
2148 Cấy chỉ 174,000.00 459/QĐ-SYT
2149 Cứu 35,000.00 459/QĐ-SYT
2150 Chích lể 81,800.00 459/QĐ-SYT
2151 Laser châm 78,500.00 459/QĐ-SYT
2152 Kéo nắn cột sống cổ 50,500.00 459/QĐ-SYT
2153 Kéo nắn cột sống thắt lưng 50,500.00 459/QĐ-SYT
2154 Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy 12,000.00 459/QĐ-SYT
2155 Xông hơi thuốc 40,000.00 459/QĐ-SYT
2156 Xông khói thuốc 35,000.00 459/QĐ-SYT
2157 Sắc thuốc thang 12,000.00 459/QĐ-SYT
2158 Ngâm thuốc YHCT bộ phận 47,300.00 459/QĐ-SYT
2159 Đặt thuốc YHCT 43,200.00 459/QĐ-SYT
2160 Bó thuốc 47,700.00 459/QĐ-SYT
2161 Chườm ngải 35,000.00 459/QĐ-SYT
2162 Luyện tập dưỡng sinh 20,000.00 459/QĐ-SYT
2163 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương đòn 3,609,000.00 459/QĐ-SYT
2164 Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay 3,609,000.00 459/QĐ-SYT
2165 Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles 3,609,000.00 459/QĐ-SYT
2166 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 61,800.00 459/QĐ-SYT
2167 Thuỷ châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện 61,800.00 459/QĐ-SYT
2168 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác 61,800.00 459/QĐ-SYT
2169 Thuỷ châm điều trị đái dầm 61,800.00 459/QĐ-SYT
2170 Thuỷ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật 61,800.00 459/QĐ-SYT
2171 Thuỷ châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não 61,800.00 459/QĐ-SYT
2172 Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột liền] 386,000.00 459/QĐ-SYT
2173 Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột tự cán] 208,000.00 459/QĐ-SYT
2174 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền] 386,000.00 459/QĐ-SYT
2175 Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng 1,000,000.00 459/QĐ-SYT
2176 Chích áp xe quanh Amidan [Chích rạch apxe Amiđan (gây tê)] 250,000.00 459/QĐ-SYT
2177 Chích áp xe quanh Amidan [Chích rạch apxe Amiđan (gây mê)] 713,000.00 459/QĐ-SYT
2178 Lấy dị vật họng miệng 40,000.00 459/QĐ-SYT
2179 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán] 150,000.00 459/QĐ-SYT
2180 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền] 386,000.00 459/QĐ-SYT
2181 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tự cán] 208,000.00 459/QĐ-SYT
2182 Nắm, cố định trật khớp hàm [bột tự cán] 208,000.00 459/QĐ-SYT
2183 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền] 250,000.00 459/QĐ-SYT
2184 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán] 150,000.00 459/QĐ-SYT
2185 Phẫu thuật viêm ruột thừa 2,460,000.00 459/QĐ-SYT
2186 Dẫn lưu áp xe ruột thừa 2,709,000.00 459/QĐ-SYT
2187 Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau 2,828,000.00 459/QĐ-SYT
2188 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược 7,637,000.00 459/QĐ-SYT
2189 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên 2,773,000.00 459/QĐ-SYT
2190 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite 234,000.00 459/QĐ-SYT
2191 Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu 61,800.00 459/QĐ-SYT
2192 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não 61,800.00 459/QĐ-SYT
2193 Thuỷ châm điều trị đau dây V 61,800.00 459/QĐ-SYT
2194 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 61,800.00 459/QĐ-SYT
2195 Điều trị bằng sóng ngắn 40,700.00 459/QĐ-SYT
2196 Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc 44,000.00 459/QĐ-SYT
2197 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống 43,800.00 459/QĐ-SYT
2198 Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người 44,500.00 459/QĐ-SYT
2199 Tập đi với gậy 27,300.00 459/QĐ-SYT
2200 Tập đi với chân giả trên gối 27,300.00 459/QĐ-SYT
2201 Tập với ròng rọc 9,800.00 459/QĐ-SYT
2202 Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…) 52,400.00 459/QĐ-SYT
2203 Siêu âm màng phổi 49,000.00 459/QĐ-SYT
2204 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) 49,000.00 459/QĐ-SYT
2205 Siêu âm Doppler tim, van tim 211,000.00 459/QĐ-SYT
2206 Chụp Xquang mỏm trâm [Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)] 47,000.00 459/QĐ-SYT
2207 Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn 35,000.00 459/QĐ-SYT
2208 Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn 35,000.00 459/QĐ-SYT
2209 Cứu điều trị nấc thể hàn 35,000.00 459/QĐ-SYT
2210 Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn 35,000.00 459/QĐ-SYT
2211 Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn 35,000.00 459/QĐ-SYT
2212 Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn 35,000.00 459/QĐ-SYT
2213 Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn 61,800.00 459/QĐ-SYT
2214 Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống 61,800.00 459/QĐ-SYT
2215 Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não 61,800.00 459/QĐ-SYT
2216 Thuỷ châm điều trị liệt chi trên 61,800.00 459/QĐ-SYT
2217 Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới 61,800.00 459/QĐ-SYT
2218 Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài 61,800.00 459/QĐ-SYT
2219 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp 61,800.00 459/QĐ-SYT
2220 Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp 61,800.00 459/QĐ-SYT
2221 Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai 61,800.00 459/QĐ-SYT
2222 Bơm thông lệ đạo [hai mắt] 89,900.00 459/QĐ-SYT
2223 Bơm thông lệ đạo [một mắt] 57,200.00 459/QĐ-SYT
2224 Tập đứng thăng bằng tĩnh và động 44,500.00 459/QĐ-SYT
2225 Tập đi với thanh song song 27,300.00 459/QĐ-SYT
2226 Tập đi với khung tập đi 27,300.00 459/QĐ-SYT
2227 Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) 27,300.00 459/QĐ-SYT
2228 Tập đi với bàn xương cá 27,300.00 459/QĐ-SYT
2229 Tập lên, xuống cầu thang 27,300.00 459/QĐ-SYT
2230 Tập đi với chân giả dưới gối 27,300.00 459/QĐ-SYT
2231 Tập vận động thụ động 44,500.00 459/QĐ-SYT
2232 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới qương quay 3,609,000.00 459/QĐ-SYT
2233 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay 2,828,000.00 459/QĐ-SYT
2234 Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay 2,828,000.00 459/QĐ-SYT
2235 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm) 30,200.00 459/QĐ-SYT
2236 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) 30,200.00 459/QĐ-SYT
2237 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ 50,400.00 459/QĐ-SYT
2238 Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay 3,609,000.00 459/QĐ-SYT
2239 Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay 2,752,000.00 459/QĐ-SYT
2240 Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay 3,609,000.00 459/QĐ-SYT
2241 Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay 3,609,000.00 459/QĐ-SYT
2242 Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 1 xương cẳng tay 3,609,000.00 459/QĐ-SYT
2243 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh 61,300.00 459/QĐ-SYT
2244 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V 61,300.00 459/QĐ-SYT
2245 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên 61,300.00 459/QĐ-SYT
2246 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp 61,300.00 459/QĐ-SYT
2247 Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng 61,300.00 459/QĐ-SYT
2248 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực 61,300.00 459/QĐ-SYT
2249 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình 61,300.00 459/QĐ-SYT
2250 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang 61,300.00 459/QĐ-SYT
2251 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam 234,000.00 459/QĐ-SYT
2252 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement 234,000.00 459/QĐ-SYT
2253 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement 324,000.00 459/QĐ-SYT
2254 Phục hồi cổ răng bằng Composite 324,000.00 459/QĐ-SYT
2255 Cắt u xương sườn 1 xương 3,611,000.00 459/QĐ-SYT
2256 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ 324,000.00 459/QĐ-SYT
2257 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới 151,000.00 459/QĐ-SYT
2258 Phẫu thuật cắt phanh lưỡi 276,000.00 459/QĐ-SYT
2259 Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BiPAP) 533,000.00 459/QĐ-SYT
2260 Chọc thăm dò màng phổi 131,000.00 459/QĐ-SYT
2261 Khí dung thuốc cấp cứu 17,600.00 459/QĐ-SYT
2262 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần 295,000.00 459/QĐ-SYT
2263 Thay canuyn mở khí quản 241,000.00 459/QĐ-SYT
2264 Chăm sóc lỗ mở khí quản 55,000.00 459/QĐ-SYT
2265 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp 1,149,000.00 459/QĐ-SYT
2266 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột tự cán] 236,000.00 459/QĐ-SYT
2267 Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế 119,000.00 459/QĐ-SYT
2268 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng [Chụp X-quang số hóa 2 phim] 94,000.00 459/QĐ-SYT
2269 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 69,000.00 459/QĐ-SYT
2270 Điện châm điều trị liệt nửa người 75,800.00 459/QĐ-SYT
2271 Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp 75,800.00 459/QĐ-SYT
2272 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 75,800.00 459/QĐ-SYT
2273 Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện 75,800.00 459/QĐ-SYT
2274 Thuỷ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V 61,800.00 459/QĐ-SYT
2275 Thuỷ châm điều trị viêm co cứng cơ delta 61,800.00 459/QĐ-SYT
2276 Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 61,800.00 459/QĐ-SYT
2277 Xoa búp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp 61,300.00 459/QĐ-SYT
2278 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh 61,300.00 459/QĐ-SYT
2279 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình 61,300.00 459/QĐ-SYT
2280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật 61,300.00 459/QĐ-SYT
2281 Thuỷ châm điều trị đau lưng 61,800.00 459/QĐ-SYT
2282 Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp 61,800.00 459/QĐ-SYT
2283 Xoa búp bấm huyệt điều trị nấc 61,300.00 459/QĐ-SYT
2284 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp 61,300.00 459/QĐ-SYT
2285 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hoá khớp 61,300.00 459/QĐ-SYT
2286 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng 61,300.00 459/QĐ-SYT
2287 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai 61,300.00 459/QĐ-SYT
2288 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy 61,300.00 459/QĐ-SYT
2289 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt 61,300.00 459/QĐ-SYT
2290 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 61,300.00 459/QĐ-SYT
2291 Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh 75,800.00 459/QĐ-SYT
2292 Điện châm điều trị giảm đau do ung thư 75,800.00 459/QĐ-SYT
2293 Điện châm điều trị giảm đau do zona 75,800.00 459/QĐ-SYT
2294 Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh 75,800.00 459/QĐ-SYT
2295 Tập vận động có trợ giúp 44,500.00 459/QĐ-SYT
2296 Tập vận động có kháng trở 44,500.00 459/QĐ-SYT
2297 Điều trị bằng siêu âm 44,400.00 459/QĐ-SYT
2298 Tập với thang tường 27,300.00 459/QĐ-SYT
2299 Tập với giàn treo các chi 27,300.00 459/QĐ-SYT
2300 Tập với dụng cụ quay khớp vai 27,300.00 459/QĐ-SYT
2301 Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn – cổ tay 2,828,000.00 459/QĐ-SYT
2302 Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài 704,000.00 459/QĐ-SYT
2303 Múc nội nhãn 516,000.00 459/QĐ-SYT
2304 Phẫu thuật quặm [1 mi - gây mê] 1,189,000.00 459/QĐ-SYT
2305 Phẫu thuật quặm [1 mi - gây tê] 614,000.00 459/QĐ-SYT
2306 Phẫu thuật quặm [2 mi - gây mê] 1,356,000.00 459/QĐ-SYT
2307 Phẫu thuật quặm [2 mi - gây tê] 809,000.00 459/QĐ-SYT
2308 Phẫu thuật quặm [3 mi - gây tê] 1,020,000.00 459/QĐ-SYT
2309 Phẫu thuật quặm [3 mi - gây mê] 1,563,000.00 459/QĐ-SYT
2310 Phẫu thuật quặm [4 mi - gây mê] 1,745,000.00 459/QĐ-SYT
2311 Phẫu thuật quặm [4 mi - gây tê] 1,176,000.00 459/QĐ-SYT
2312 Mycobacterium tuberculosis Mantoux 11,500.00 459/QĐ-SYT
2313 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản 61,300.00 459/QĐ-SYT
2314 Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp 61,300.00 459/QĐ-SYT
2315 Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp 61,300.00 459/QĐ-SYT
2316 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng 61,300.00 459/QĐ-SYT
2317 Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên 3,157,000.00 459/QĐ-SYT
2318 Nong niệu đạo 228,000.00 459/QĐ-SYT
2319 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường 233,000.00 459/QĐ-SYT
2320 Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường 245,400.00 459/QĐ-SYT
2321 Hào châm 81,800.00 459/QĐ-SYT
2322 Mãng châm 81,800.00 459/QĐ-SYT
2323 Nhĩ châm 81,800.00 459/QĐ-SYT
2324 Thủy châm 61,800.00 459/QĐ-SYT
2325 Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương 49,600.00 459/QĐ-SYT
2326 Cắt chỉ khâu da [cắt chỉ] 30,000.00 459/QĐ-SYT
2327 Phẫu thuật vết thương bàn tay 1,793,000.00 459/QĐ-SYT
2328 Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới 2,619,000.00 459/QĐ-SYT
2329 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu [HSCC - CĐ] 430,000.00 459/QĐ-SYT
2330 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền] 320,000.00 459/QĐ-SYT
2331 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán] 236,000.00 459/QĐ-SYT
2332 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền] 320,000.00 459/QĐ-SYT
2333 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán] 236,000.00 459/QĐ-SYT
2334 Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền] 225,000.00 459/QĐ-SYT
2335 Nắn, bó bột gãy xương chày [bột tự cán] 150,000.00 459/QĐ-SYT
2336 Nắn, bó bột gãy xương gót 135,000.00 459/QĐ-SYT
2337 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền] 225,000.00 459/QĐ-SYT
2338 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán] 150,000.00 459/QĐ-SYT
2339 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột tự cán] 155,000.00 459/QĐ-SYT
2340 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền] 225,000.00 459/QĐ-SYT
2341 Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi [bột liền] 611,000.00 459/QĐ-SYT
2342 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật [bột liền] 635,000.00 459/QĐ-SYT
2343 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật [bột tự cán] 265,000.00 459/QĐ-SYT
2344 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột liền] 611,000.00 459/QĐ-SYT
2345 Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ 75,800.00 459/QĐ-SYT
2346 Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não 75,800.00 459/QĐ-SYT
2347 Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng 1,000,000.00 459/QĐ-SYT
2348 Cấy chỉ điều trị đau lưng 174,000.00 459/QĐ-SYT
2349 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình 75,800.00 459/QĐ-SYT
2350 Điện châm điều trị cảm mạo 75,800.00 459/QĐ-SYT
2351 Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não 75,800.00 459/QĐ-SYT
2352 Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 75,800.00 459/QĐ-SYT
2353 Rửa dạ dày cấp cứu 106,000.00 459/QĐ-SYT
2354 Thụt tháo phân 78,000.00 459/QĐ-SYT
2355 Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm 118,000.00 840/QĐ-SYT
2356 Chọc rửa xoang hàm 265,000.00 459/QĐ-SYT
2357 Nhét bấc mũi sau 107,000.00 459/QĐ-SYT
2358 Hút rửa mũi, xoang sau mổ 135,000.00 459/QĐ-SYT
2359 Phẫu thuật cắt Amidan gây mê 3,679,000.00 459/QĐ-SYT
2360 Điện châm 75,800.00 459/QĐ-SYT
2361 Ôn châm 81,800.00 459/QĐ-SYT
2362 Từ châm 81,800.00 459/QĐ-SYT
2363 Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông 61,800.00 459/QĐ-SYT
2364 Thuỷ châm điều trị mất ngủ 61,800.00 459/QĐ-SYT
2365 Thuỷ châm điều trị hội chứng stress 61,800.00 459/QĐ-SYT
2366 Thuỷ châm điều trị nấc 61,800.00 459/QĐ-SYT
2367 Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em 61,800.00 459/QĐ-SYT
2368 Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em 61,800.00 459/QĐ-SYT
2369 Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em 61,800.00 459/QĐ-SYT
2370 Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em 61,800.00 459/QĐ-SYT
2371 Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não 61,800.00 459/QĐ-SYT
2372 Thuỷ châm điều trị thống kinh 61,800.00 459/QĐ-SYT
2373 Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt 61,800.00 459/QĐ-SYT
2374 Thuỷ châm điều trị đái dầm 61,800.00 459/QĐ-SYT
2375 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình 61,800.00 459/QĐ-SYT
2376 Thuỷ châm điều trị đau vai gáy 61,800.00 459/QĐ-SYT
2377 Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính 61,800.00 459/QĐ-SYT
2378 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần 177,000.00 459/QĐ-SYT
2379 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không 358,000.00 459/QĐ-SYT
2380 Điều trị bằng sóng xung kích 58,000.00 459/QĐ-SYT
2381 Điều trị bằng tia hồng ngoại 41,100.00 459/QĐ-SYT
2382 Điều trị bằng Laser công suất thấp 78,500.00 459/QĐ-SYT
2383 Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ 38,000.00 459/QĐ-SYT
2384 Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân 38,000.00 459/QĐ-SYT
2385 Điều trị bằng ion tĩnh điện 37,000.00 459/QĐ-SYT
2386 Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người 44,500.00 459/QĐ-SYT
2387 Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động 44,500.00 459/QĐ-SYT
2388 Vi hệ đường ruột 28,700.00 459/QĐ-SYT
2389 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen 65,500.00 459/QĐ-SYT
2390 AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang 63,200.00 459/QĐ-SYT
2391 Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh 85,400.00 459/QĐ-SYT
2392 Rửa dạ dày sơ sinh 106,000.00 459/QĐ-SYT
2393 Đặt sonde hậu môn sơ sinh 78,000.00 459/QĐ-SYT
2394 Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện 430,000.00 459/QĐ-SYT
2395 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu 30,000.00 459/QĐ-SYT
2396 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) 10,000.00 459/QĐ-SYT
2397 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) 10,000.00 459/QĐ-SYT
2398 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ 203,000.00 459/QĐ-SYT
2399 Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe 172,000.00 459/QĐ-SYT
2400 Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 169,000.00 459/QĐ-SYT
2401 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 169,000.00 459/QĐ-SYT
2402 Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay 2,167,000.00 459/QĐ-SYT
2403 Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ 2,167,000.00 459/QĐ-SYT
2404 Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay 2,167,000.00 459/QĐ-SYT
2405 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay 2,689,000.00 459/QĐ-SYT
2406 Điện châm điều trị giảm đau do Zona 75,800.00 459/QĐ-SYT
2407 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột tự cán] 331,000.00 459/QĐ-SYT
2408 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè 135,000.00 459/QĐ-SYT
2409 Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền] 250,000.00 459/QĐ-SYT
2410 Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán] 150,000.00 459/QĐ-SYT
2411 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền] 320,000.00 459/QĐ-SYT
2412 Nắn sai khớp thái dương hàm 100,000.00 459/QĐ-SYT
2413 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm 343,000.00 459/QĐ-SYT
2414 Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê) 2,722,000.00 459/QĐ-SYT
2415 Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản 765,000.00 459/QĐ-SYT
2416 Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy. 10,000.00 459/QĐ-SYT
2417 Đặt ống nội khí quản 555,000.00 459/QĐ-SYT
2418 Mở khí quản 704,000.00 840/QĐ-SYT
2419 Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi 131,000.00 459/QĐ-SYT
2420 Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp 583,000.00 459/QĐ-SYT
2421 Bơm rửa màng phổi 203,000.00 459/QĐ-SYT
2422 Phẫu thuật tổn thương gân Achille 2,828,000.00 459/QĐ-SYT
2423 Khâu củng mạc [Khâu củng mạc đơn thuần] 800,000.00 459/QĐ-SYT
2424 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi 33,000.00 459/QĐ-SYT
2425 Soi góc tiền phòng 49,600.00 459/QĐ-SYT
2426 Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) [Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)] 508,000.00 459/QĐ-SYT
2427 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [gây mê] 660,000.00 459/QĐ-SYT
2428 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [Chích rạch apxe thành sau họng (gây mê)] 713,000.00 459/QĐ-SYT
2429 Nội soi hậu môn ống cứng 124,000.00 459/QĐ-SYT
2430 Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết 124,000.00 459/QĐ-SYT
2431 Phẫu thuật cắt phanh má 276,000.00 459/QĐ-SYT
2432 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục 316,000.00 459/QĐ-SYT
2433 Khâu vết thương thành bụng 1,793,000.00 459/QĐ-SYT
2434 Phẫu thuật tháo khớp vai 2,657,000.00 459/QĐ-SYT
2435 Đơn bào đường ruột nhuộm soi 40,200.00 459/QĐ-SYT
2436 Trứng giun, sán soi tươi 40,200.00 459/QĐ-SYT
2437 Trứng giun soi tập trung 40,200.00 459/QĐ-SYT
2438 Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi 40,200.00 459/QĐ-SYT
2439 Pneumocystis jirovecii nhuộm soi 40,200.00 459/QĐ-SYT
2440 Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên 61,800.00 459/QĐ-SYT
2441 Tiêm khớp gối 86,400.00 840/QĐ-SYT
2442 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe 172,000.00 459/QĐ-SYT
2443 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) 17,600.00 459/QĐ-SYT
2444 Siêu âm màng phổi cấp cứu 49,000.00 459/QĐ-SYT
2445 Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter 136,000.00 459/QĐ-SYT
2446 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn 46,500.00 459/QĐ-SYT
2447 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản 458,000.00 459/QĐ-SYT
2448 Thông bàng quang 85,400.00 459/QĐ-SYT
2449 Rửa bàng quang lấy máu cục 185,000.00 459/QĐ-SYT
2450 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não 75,800.00 459/QĐ-SYT
2451 Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp 75,800.00 459/QĐ-SYT
2452 Điện châm điều trị khàn tiếng 75,800.00 459/QĐ-SYT
2453 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 75,800.00 459/QĐ-SYT
2454 Điện châm điều trị liệt chi trên 75,800.00 459/QĐ-SYT
2455 Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ 2,728,000.00 459/QĐ-SYT
2456 Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ 2,728,000.00 459/QĐ-SYT
2457 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không 383,000.00 459/QĐ-SYT
2458 Tập nhược thị 27,000.00 459/QĐ-SYT
2459 Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...) 704,000.00 459/QĐ-SYT
2460 Rửa chất nhân tiền phòng 704,000.00 459/QĐ-SYT
2461 Phẫu thuật mộng đơn thuần 834,000.00 459/QĐ-SYT
2462 Lấy dị vật giác mạc sâu [Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)] 640,000.00 459/QĐ-SYT
2463 Khâu cò mi, tháo cò 380,000.00 459/QĐ-SYT
2464 Khâu da mi đơn giản [Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê] 774,000.00 459/QĐ-SYT
2465 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt 879,000.00 459/QĐ-SYT
2466 Khâu phủ kết mạc 614,000.00 459/QĐ-SYT
2467 Khâu giác mạc [Khâu giác mạc đơn thuần] 750,000.00 459/QĐ-SYT
2468 Thăm dò, khâu vết thương củng mạc 1,060,000.00 459/QĐ-SYT
2469 Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) 1,065,000.00 459/QĐ-SYT
2470 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay 3,609,000.00 459/QĐ-SYT
2471 Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não 75,800.00 459/QĐ-SYT
2472 Điện châm điều trịliệt tứ chi do chấn thương cột sống 75,800.00 459/QĐ-SYT
2473 Cắt thị thần kinh 704,000.00 459/QĐ-SYT
2474 Cắt chỉ khâu giác mạc 30,000.00 459/QĐ-SYT
2475 Tiêm hậu nhãn cầu 44,600.00 459/QĐ-SYT
2476 Bơm thông lệ đạo [hai mắt] 89,900.00 459/QĐ-SYT
2477 Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ 79,500.00 459/QĐ-SYT
2478 Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng 79,500.00 459/QĐ-SYT
2479 Siêu âm Doppler gan lách 79,500.00 459/QĐ-SYT
2480 Siêu âm Doppler tử cung phần phụ 79,500.00 459/QĐ-SYT
2481 Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) 79,500.00 459/QĐ-SYT
2482 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng 79,500.00 459/QĐ-SYT
2483 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo 211,000.00 459/QĐ-SYT
2484 Siêu âm 3D/4D tim 446,000.00 459/QĐ-SYT
2485 Siêu âm Doppler tuyến vú 79,500.00 459/QĐ-SYT
2486 Siêu âm tinh hoàn hai bên 49,000.00 840/QĐ-SYT
2487 Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên 2,828,000.00 459/QĐ-SYT
2488 Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I 2,828,000.00 459/QĐ-SYT
2489 Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài 4,441,000.00 459/QĐ-SYT
2490 Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê] 431,000.00 459/QĐ-SYT
2491 Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây mê] 660,000.00 459/QĐ-SYT
2492 Bẻ cuốn mũi 120,000.00 459/QĐ-SYT
2493 Nội soi bẻ cuốn mũi dưới 120,000.00 459/QĐ-SYT
2494 Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây mê] 2,620,000.00 459/QĐ-SYT
2495 Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây tê] 1,258,000.00 459/QĐ-SYT
2496 Phương pháp Proetz 52,900.00 459/QĐ-SYT
2497 Nhét bấc mũi trước 107,000.00 459/QĐ-SYT
2498 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [Lấy dị vật trong mũi có gây mê] 660,000.00 459/QĐ-SYT
2499 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [Lấy dị vật trong mũi không gây mê] 187,000.00 459/QĐ-SYT
2500 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [gây tê] 187,000.00 459/QĐ-SYT
2501 Cắt ruột thừa đơn thuần 2,460,000.00 459/QĐ-SYT
2502 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng 2,460,000.00 459/QĐ-SYT
2503 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe 2,460,000.00 459/QĐ-SYT
2504 Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê] [gây mê] 508,000.00 459/QĐ-SYT
2505 Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê] 150,000.00 459/QĐ-SYT
2506 Trichomonas vaginalis nhuộm soi 40,200.00 459/QĐ-SYT
2507 Vi nấm nhuộm soi 40,200.00 459/QĐ-SYT
2508 Nghiệm pháp Atropin 191,000.00 459/QĐ-SYT
2509 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN 129,000.00 459/QĐ-SYT
2510 Chọc hút nước tiểu trên xương mu 104,000.00 459/QĐ-SYT
2511 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [giờ theo thực tế] 533,000.00 459/QĐ-SYT
2512 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị [Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi] 131,000.00 459/QĐ-SYT
2513 Cắt túi thừa đại tràng [Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa/ lấy dị vật ống tiêu hóa/ đẩy bả thức ăn xuống đại tràng] 3,414,000.00 459/QĐ-SYT
2514 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản 2,147,000.00 459/QĐ-SYT
2515 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp 4,381,000.00 459/QĐ-SYT
2516 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị [Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm] 169,000.00 459/QĐ-SYT
2517 Đặt ống thông hậu môn 78,000.00 459/QĐ-SYT
2518 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế)] 53,000.00 459/QĐ-SYT
2519 Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp 75,800.00 459/QĐ-SYT
2520 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông 75,800.00 459/QĐ-SYT
2521 Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa 75,800.00 459/QĐ-SYT
2522 Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp 75,800.00 459/QĐ-SYT
2523 Điện châm điều trị ù tai 75,800.00 459/QĐ-SYT
2524 Điện châm điều trị giảm khứu giác 75,800.00 459/QĐ-SYT
2525 Hút nang bao hoạt dịch 109,000.00 459/QĐ-SYT
2526 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm [Chọc hút hạch/ u/ áp xe/ các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm] 145,000.00 459/QĐ-SYT
2527 Khí dung thuốc giãn phế quản 17,600.00 459/QĐ-SYT
2528 Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực 2,752,000.00 459/QĐ-SYT
2529 Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách 2,752,000.00 459/QĐ-SYT
2530 Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn 2,752,000.00 459/QĐ-SYT
2531 Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*) 543,000.00 459/QĐ-SYT
2532 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn [Phẫu thuật loại II (Sản khoa)] 1,373,000.00 459/QĐ-SYT
2533 Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh 640,000.00 459/QĐ-SYT
2534 Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay 3,609,000.00 459/QĐ-SYT
2535 Phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay 3,609,000.00 459/QĐ-SYT
2536 Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay 3,609,000.00 459/QĐ-SYT
2537 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay 3,609,000.00 459/QĐ-SYT
2538 Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu 3,850,000.00 459/QĐ-SYT
2539 Phẫu thuật KHX gãy Monteggia 3,609,000.00 459/QĐ-SYT
2540 Phẫu thuật KHX gãy đài quay 3,609,000.00 459/QĐ-SYT
2541 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay 3,609,000.00 459/QĐ-SYT
2542 Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới 3,609,000.00 459/QĐ-SYT
2543 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) 38,000.00 459/QĐ-SYT
2544 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) 38,000.00 459/QĐ-SYT
2545 Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật Scangel/Gelcard) 201,000.00 459/QĐ-SYT
2546 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 2,151,000.00 459/QĐ-SYT
2547 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn 3,112,000.00 459/QĐ-SYT
2548 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 69,000.00 459/QĐ-SYT
2549 Cắt chỉ khâu kết mạc 30,000.00 459/QĐ-SYT
2550 Bơm rửa lệ đạo 35,000.00 459/QĐ-SYT
2551 Rửa cùng đồ 39,000.00 459/QĐ-SYT
2552 Soi đáy mắt trực tiếp 49,600.00 459/QĐ-SYT
2553 Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V 75,800.00 459/QĐ-SYT
2554 Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên 75,800.00 459/QĐ-SYT
2555 Điện châm điều trị sụp mi 75,800.00 459/QĐ-SYT
2556 Điện châm điều trị giảm thị lực 75,800.00 459/QĐ-SYT
2557 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình 75,800.00 459/QĐ-SYT
2558 Điện châm điều trị giảm thính lực 75,800.00 459/QĐ-SYT
2559 Điện châm điều trị thất ngôn 75,800.00 459/QĐ-SYT
2560 Chích áp xe sàn miệng [Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê)] 250,000.00 459/QĐ-SYT
2561 Chích áp xe sàn miệng [Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)] 713,000.00 459/QĐ-SYT
2562 Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amygdale, Nạo VA 107,000.00 459/QĐ-SYT
2563 Xông hơi thuốc 40,000.00 459/QĐ-SYT
2564 Xông khói thuốc 35,000.00 459/QĐ-SYT
2565 Sắc thuốc thang 12,000.00 459/QĐ-SYT
2566 Dẫn lưu áp xe ruột thừa [Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng] 2,709,000.00 459/QĐ-SYT
2567 Cắt đoạn đại tràng nối ngay 4,282,000.00 459/QĐ-SYT
2568 Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon 3,609,000.00 459/QĐ-SYT
2569 Ghi điện tim cấp cứu tại giường [Thủ thuật loại III (HSCC - CĐ)] 295,000.00 459/QĐ-SYT
2570 Cứu điều trị bại não thể hàn 35,000.00 459/QĐ-SYT
2571 Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn 35,000.00 459/QĐ-SYT
2572 Cứu điều trị ù tai thể hàn 35,000.00 459/QĐ-SYT
2573 Cứu điều trịgiảm khứu giác thể hàn 35,000.00 459/QĐ-SYT
2574 Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn 35,000.00 459/QĐ-SYT
2575 Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn 35,000.00 459/QĐ-SYT
2576 Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn 35,000.00 459/QĐ-SYT
2577 Cứu điều trị nôn nấc thể hàn 35,000.00 459/QĐ-SYT
2578 Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn 35,000.00 459/QĐ-SYT
2579 Cứu điều trị rối loạn tiêu hoá thể hàn 35,000.00 459/QĐ-SYT
2580 Cứu điều trị đái dầm thể hàn 35,000.00 459/QĐ-SYT
2581 Cứu điều trị bí đái thể hàn 35,000.00 459/QĐ-SYT
2582 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 69,000.00 459/QĐ-SYT
2583 Chụp Xquang khớp háng nghiêng [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế)] 53,000.00 459/QĐ-SYT
2584 Chụp Xquang khớp háng nghiêng [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 69,000.00 459/QĐ-SYT
2585 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)] 66,000.00 459/QĐ-SYT
2586 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng [Chụp X-quang số hóa 2 phim] 94,000.00 459/QĐ-SYT
2587 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)] 66,000.00 459/QĐ-SYT
2588 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [Chụp X-quang số hóa 2 phim] 94,000.00 459/QĐ-SYT
2589 Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA 79,500.00 243/QĐ-SYT
2590 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên 3,157,000.00 459/QĐ-SYT
2591 Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi 3,157,000.00 459/QĐ-SYT
2592 Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng 3,157,000.00 459/QĐ-SYT
2593 Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác 3,157,000.00 459/QĐ-SYT
2594 Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu 2,447,000.00 459/QĐ-SYT
2595 Ép tim ngoài lồng ngực 458,000.00 459/QĐ-SYT
2596 Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ 543,000.00 459/QĐ-SYT
2597 Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏ 2,728,000.00 459/QĐ-SYT
2598 Ghi điện tim cấp cứu tại giường [Điện tâm đồ] 45,900.00 459/QĐ-SYT
2599 Ghi điện tim cấp cứu tại giường [Điện tâm đồ] 45,900.00 840/QĐ-SYT
2600 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng 640,000.00 459/QĐ-SYT
2601 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng 1,113,000.00 459/QĐ-SYT
2602 Đặt ống nội khí quản 555,000.00 459/QĐ-SYT
2603 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) 17,600.00 459/QĐ-SYT
2604 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm 145,000.00 840/QĐ-SYT
2605 Siêu âm phần mềm (một vị trí) 49,000.00 459/QĐ-SYT
2606 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 658,000.00 459/QĐ-SYT
2607 Vận động trị liệu hô hấp 29,000.00 459/QĐ-SYT
2608 Điện tim thường 45,900.00 459/QĐ-SYT
2609 Siêu âm Doppler mạch máu 211,000.00 840/QĐ-SYT
2610 Siêu âm tim cấp cứu tại giường 211,000.00 840/QĐ-SYT
2611 Chọc dò dịch não tuỷ 100,000.00 459/QĐ-SYT
2612 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn 2,180,000.00 459/QĐ-SYT
2613 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em 2,180,000.00 459/QĐ-SYT
2614 Phản ứng Rivalta [dịch] 8,400.00 459/QĐ-SYT
2615 Phẫu thuật KHX gãy xương đòn 3,609,000.00 459/QĐ-SYT
2616 Phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn 3,609,000.00 459/QĐ-SYT
2617 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế)] 53,000.00 459/QĐ-SYT
2618 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng [Chụp thực quản có uống thuốc cản quang] 98,000.00 459/QĐ-SYT
2619 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng [Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa] 209,000.00 459/QĐ-SYT
2620 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế)] 53,000.00 459/QĐ-SYT
2621 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)] 66,000.00 459/QĐ-SYT
2622 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 69,000.00 459/QĐ-SYT
2623 Chụp Xquang thực quản dạ dày [Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang] 113,000.00 459/QĐ-SYT
2624 Chụp Xquang thực quản dạ dày [Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa] 209,000.00 459/QĐ-SYT
2625 Chụp Xquang đại tràng [Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang] 153,000.00 459/QĐ-SYT
2626 Ngâm thuốc YHCT bộ phận 47,300.00 459/QĐ-SYT
2627 Bó thuốc 47,700.00 459/QĐ-SYT
2628 Chườm ngải 35,000.00 459/QĐ-SYT
2629 Ôn châm 81,800.00 459/QĐ-SYT
2630 Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta 75,800.00 459/QĐ-SYT
2631 Điện châm điều trị nôn nấc 75,800.00 459/QĐ-SYT
2632 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác 75,800.00 459/QĐ-SYT
2633 Điện châm điều trị đái dầm 75,800.00 459/QĐ-SYT
2634 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật 75,800.00 459/QĐ-SYT
2635 Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép 523,000.00 459/QĐ-SYT
2636 Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu 170,000.00 459/QĐ-SYT
2637 Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng 20,000.00 459/QĐ-SYT
2638 Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị bệnh nhân bỏng 172,000.00 459/QĐ-SYT
2639 Tắm điều trị bệnh nhân bỏng 313,000.00 459/QĐ-SYT
2640 Điều trị tổn thương bỏng bằng máy sưởi ấm bức xạ 41,100.00 459/QĐ-SYT
2641 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) 49,000.00 459/QĐ-SYT
2642 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] 533,000.00 459/QĐ-SYT
2643 Chọc dịch màng bụng 131,000.00 459/QĐ-SYT
2644 Dẫn lưu dịch màng bụng 131,000.00 459/QĐ-SYT
2645 Chọc hút áp xe thành bụng 173,000.00 459/QĐ-SYT
2646 Thụt tháo phân 78,000.00 459/QĐ-SYT
2647 Đặt sonde hậu môn 78,000.00 459/QĐ-SYT
2648 Phẫu thuật vết thương khớp 2,657,000.00 459/QĐ-SYT
2649 Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann [bột liền] 225,000.00 459/QĐ-SYT
2650 Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann [bột tự cán] 150,000.00 459/QĐ-SYT
2651 Chọc dịch khớp 109,000.00 459/QĐ-SYT
2652 Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc 370,000.00 459/QĐ-SYT
2653 Test áp (Patch test) với các loại thuốc 511,000.00 459/QĐ-SYT
2654 Tiêm trong da 10,000.00 459/QĐ-SYT
2655 Tiêm dưới da 10,000.00 459/QĐ-SYT
2656 Tiêm bắp thịt 10,000.00 459/QĐ-SYT
2657 Tiêm tĩnh mạch 10,000.00 459/QĐ-SYT
2658 Truyền tĩnh mạch 20,000.00 459/QĐ-SYT
2659 Cắt polyp mũi 647,000.00 459/QĐ-SYT
2660 Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn 35,000.00 459/QĐ-SYT
2661 Cứu điều trị cảm cúm thể hàn 35,000.00 459/QĐ-SYT
2662 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân 3,609,000.00 459/QĐ-SYT
2663 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân 3,850,000.00 459/QĐ-SYT
2664 Cụt chấn thương cổ và bàn chân 2,752,000.00 459/QĐ-SYT
2665 Phẫu thuật tổn thương gân chày trước 2,828,000.00 459/QĐ-SYT
2666 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền] 320,000.00 459/QĐ-SYT
2667 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán] 236,000.00 459/QĐ-SYT
2668 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột liền] 320,000.00 459/QĐ-SYT
2669 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột tự cán] 236,000.00 459/QĐ-SYT
2670 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền] 320,000.00 459/QĐ-SYT
2671 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền] 225,000.00 459/QĐ-SYT
2672 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán] 150,000.00 459/QĐ-SYT
2673 Nắn, bó bột trật khớp háng [bột tự cán] 306,000.00 459/QĐ-SYT
2674 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động 61,600.00 459/QĐ-SYT
2675 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công 53,700.00 459/QĐ-SYT
2676 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt 49,000.00 459/QĐ-SYT
2677 Siêu âm hạch vùng cổ 49,000.00 459/QĐ-SYT
2678 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)] 66,000.00 459/QĐ-SYT
2679 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng [Chụp X-quang số hóa 2 phim] 94,000.00 459/QĐ-SYT
2680 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)] 66,000.00 459/QĐ-SYT
2681 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng [Chụp X-quang số hóa 2 phim] 94,000.00 459/QĐ-SYT
2682 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)] 66,000.00 459/QĐ-SYT
2683 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [Chụp X-quang số hóa 2 phim] 94,000.00 459/QĐ-SYT
2684 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế)] 53,000.00 459/QĐ-SYT
2685 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 69,000.00 459/QĐ-SYT
2686 Hút đờm hầu họng 10,000.00 459/QĐ-SYT
2687 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) 87,000.00 459/QĐ-SYT
2688 Đặt sonde bàng quang 85,400.00 459/QĐ-SYT
2689 Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ 2,752,000.00 459/QĐ-SYT
2690 Hút dịch khớp gối 109,000.00 459/QĐ-SYT
2691 Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm 118,000.00 840/QĐ-SYT
2692 Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan 547,000.00 459/QĐ-SYT
2693 Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục 169,000.00 459/QĐ-SYT
2694 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng 78,000.00 459/QĐ-SYT
2695 Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên 2,167,000.00 459/QĐ-SYT
2696 Thuỷ châm điều trị di tinh 61,800.00 459/QĐ-SYT
2697 Thuỷ châm điều trị liệt dương 61,800.00 459/QĐ-SYT
2698 Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng 61,800.00 459/QĐ-SYT
2699 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên 61,300.00 459/QĐ-SYT
2700 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới 61,300.00 459/QĐ-SYT
2701 Chụp Xquang đại tràng [Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa] 249,000.00 459/QĐ-SYT
2702 Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt 2,036,000.00 459/QĐ-SYT
2703 Nắn sai khớp thái dương hàm 100,000.00 459/QĐ-SYT
2704 Điều trị bằng từ trường 37,000.00 459/QĐ-SYT
2705 Điều trị bằng dòng điện một chiều đều 44,000.00 459/QĐ-SYT
2706 Điều trị bằng các dòng điện xung 40,000.00 459/QĐ-SYT
2707 Nối gân duỗi 2,828,000.00 459/QĐ-SYT
2708 Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ 4,533,000.00 459/QĐ-SYT
2709 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật 1,681,000.00 459/QĐ-SYT
2710 Rút đinh các loại 1,681,000.00 459/QĐ-SYT
2711 Rút chỉ thép xương ức 1,681,000.00 459/QĐ-SYT
2712 Chích rạch áp xe nhỏ 173,000.00 459/QĐ-SYT
2713 Chích hạch viêm mủ 173,000.00 459/QĐ-SYT
2714 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng 231,000.00 459/QĐ-SYT
2715 Nội soi đại tràng sigma 287,000.00 459/QĐ-SYT
2716 Điện tim thường 45,900.00 459/QĐ-SYT
2717 Ghi điện não đồ thông thường 69,600.00 189/QĐ-SYT
2718 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 28,600.00 459/QĐ-SYT
2719 Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 49,000.00 459/QĐ-SYT
2720 Điện châm điều trị teo cơ 75,800.00 459/QĐ-SYT
2721 Điện châm điều trị đau thần kinh toạ 75,800.00 459/QĐ-SYT
2722 Điện châm điều trị chứng ù tai 75,800.00 459/QĐ-SYT
2723 Điện châm điều trị giảm khứu giác 75,800.00 459/QĐ-SYT
2724 Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp 75,800.00 459/QĐ-SYT
2725 Điện châm điều trị khàn tiếng 75,800.00 459/QĐ-SYT
2726 Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp 75,800.00 459/QĐ-SYT
2727 Điện châm điều trị động kinh cục bộ 75,800.00 459/QĐ-SYT
2728 Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu 75,800.00 459/QĐ-SYT
2729 Điện châm điều trị mất ngủ 75,800.00 459/QĐ-SYT
2730 Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh 75,800.00 459/QĐ-SYT
2731 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)] 66,000.00 459/QĐ-SYT
2732 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng [Chụp X-quang số hóa 2 phim] 94,000.00 459/QĐ-SYT
2733 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)] 66,000.00 459/QĐ-SYT
2734 Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm 1,793,000.00 459/QĐ-SYT
2735 Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển 533,000.00 459/QĐ-SYT
2736 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang 85,400.00 459/QĐ-SYT
2737 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình 61,800.00 459/QĐ-SYT
2738 Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên 61,800.00 459/QĐ-SYT
2739 Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm [Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên] 429,000.00 459/QĐ-SYT
2740 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê] 819,000.00 459/QĐ-SYT
2741 Thay ống nội khí quản 555,000.00 459/QĐ-SYT
2742 Vận động trị liệu hô hấp 29,000.00 459/QĐ-SYT
2743 Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp 61,800.00 459/QĐ-SYT
2744 Lấy dị vật kết mạc 61,600.00 459/QĐ-SYT
2745 Phẫu thuật tháo khớp cổ tay 1,793,000.00 459/QĐ-SYT
2746 Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ 183,000.00 459/QĐ-SYT
2747 Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ 183,000.00 459/QĐ-SYT
2748 Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế] 533,000.00 459/QĐ-SYT
2749 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột liền] 250,000.00 459/QĐ-SYT
2750 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột tự cán] 150,000.00 459/QĐ-SYT
2751 Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột liền] 611,000.00 459/QĐ-SYT
2752 Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột tự cán] 331,000.00 459/QĐ-SYT
2753 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay 2,752,000.00 459/QĐ-SYT
2754 Thương tích bàn tay phức tạp 4,381,000.00 459/QĐ-SYT
2755 Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón 2,752,000.00 459/QĐ-SYT
2756 Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay 3,640,000.00 459/QĐ-SYT
2757 Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân 3,609,000.00 459/QĐ-SYT
2758 Chích áp xe tuyến Bartholin 783,000.00 459/QĐ-SYT
2759 Chọc dò túi cùng Douglas 267,000.00 459/QĐ-SYT
2760 Khâu rách cùng đồ âm đạo 1,810,000.00 459/QĐ-SYT
2761 Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu 2,531,000.00 459/QĐ-SYT
2762 Mở bụng thăm dò 2,447,000.00 459/QĐ-SYT
2763 Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng 3,414,000.00 459/QĐ-SYT
2764 Cắt dây chằng, gỡ dính ruột 2,416,000.00 459/QĐ-SYT
2765 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)] 66,000.00 459/QĐ-SYT
2766 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)] 66,000.00 459/QĐ-SYT
2767 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [Chụp X-quang số hóa 2 phim] 94,000.00 459/QĐ-SYT
2768 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)] 66,000.00 459/QĐ-SYT
2769 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [Chụp X-quang số hóa 2 phim] 94,000.00 459/QĐ-SYT
2770 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 69,000.00 459/QĐ-SYT
2771 Trichomonas vaginalis soi tươi 40,200.00 459/QĐ-SYT
2772 Vi nấm soi tươi 40,200.00 459/QĐ-SYT
2773 Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp [Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)] 238,000.00 459/QĐ-SYT
2774 Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da [Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)] 238,000.00 459/QĐ-SYT
2775 Lấy dị vật tiền phòng 1,060,000.00 459/QĐ-SYT
2776 Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu 44,400.00 459/QĐ-SYT
2777 Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH) 44,400.00 459/QĐ-SYT
2778 Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng 44,400.00 459/QĐ-SYT
2779 Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn 519,000.00 459/QĐ-SYT
2780 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung 1,868,000.00 459/QĐ-SYT
2781 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo 370,000.00 459/QĐ-SYT
2782 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh... 146,000.00 459/QĐ-SYT
2783 Cắt u thành âm đạo 1,960,000.00 459/QĐ-SYT
2784 Lấy dị vật âm đạo 541,000.00 459/QĐ-SYT
2785 Khâu rách cùng đồ âm đạo 1,810,000.00 459/QĐ-SYT
2786 Chích áp xe tuyến Bartholin 783,000.00 459/QĐ-SYT
2787 Bóc nang tuyến Bartholin 1,237,000.00 459/QĐ-SYT
2788 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh 753,000.00 459/QĐ-SYT
2789 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn 600,000.00 459/QĐ-SYT
2790 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết 191,000.00 459/QĐ-SYT
2791 Nạo hút thai trứng 716,000.00 459/QĐ-SYT
2792 Chọc dò túi cùng Douglas 267,000.00 459/QĐ-SYT
2793 Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng 805,000.00 459/QĐ-SYT
2794 Chích áp xe vú 206,000.00 459/QĐ-SYT
2795 Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA (Cột sống thắt lưng - cổ xương đùi (2 vị trí)) 139,000.00 459/QĐ-SYT
2796 Nội soi tai mũi họng 202,000.00 459/QĐ-SYT
2797 Nội soi tai 70,000.00 459/QĐ-SYT
2798 Nội soi mũi xoang 70,000.00 459/QĐ-SYT
2799 Chiếu đèn điều trị vàng da sơ sinh (Giờ chiếu) 5,000.00 459/QĐ-SYT
2800 Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa 70,000.00 459/QĐ-SYT
2801 Nhổ chân răng vĩnh viễn 180,000.00 459/QĐ-SYT
2802 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Giá phản ứng CRP] 50,000.00 459/QĐ-SYT
2803 Khám Nội    
2804 Khám Nhi    
2805 Khám Da liễu    
2806 Khám YHCT    
2807 Khám Ngoại    
2808 Khám Phụ sản    
2809 Khám Mắt    
2810 Khám Tai mũi họng    
2811 Khám Răng hàm mặt    
2812 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu    
2813 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Truyền nhiễm    
2814 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nhi    
2815 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu    
2816 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản    
2817 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng    
2818 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt    
2819 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Mắt    
2820 Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền    
2821 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp    
2822 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp    
2823 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp    
2824 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp    
2825 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa nội tổng hợp    
2826 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) [giá 1-32 dãy] 536,000.00  
2827 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay 320,000.00  
2828 Dẫn lưu áp xe gan 2,709,000.00  
2829 Đỡ đẻ ngôi ngược (*) 927,000.00  
2830 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay 320,000.00  
2831 Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng 4,105,000.00  
2832 Nối tắt ruột non - ruột non 4,105,000.00  
2833 Các phẫu thuật ruột thừa khác 2,460,000.00  
2834 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân 3,609,000.00  
2835 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay 225,000.00  
2836 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung 5,830,000.00  
2837 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn 3,538,000.00  
2838 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp 2,461,000.00  
2839 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát 3,157,000.00  
2840 Nắn, bó bột trật khớp gối 250,000.00  
2841 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn 386,000.00  
2842 Phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân 3,850,000.00  
2843 Dẫn lưu màng phổi sơ sinh 583,000.00  
2844 Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột 2,416,000.00  
2845 Phẫu thuật KHX gãy bánh chè 3,850,000.00  
2846 Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây) 2,801,000.00  
2847 Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay 3,850,000.00  
2848 Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông 4,441,000.00  
2849 Phủ khuyết rộng trên cơ thể bằng ghép vi phẫu mạc nối, kết hợp với ghép da kinh điển 4,675,000.00  
2850 Phẫu thuật KHX gãy trật xương sên 3,609,000.00  
2851 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 320,000.00  
2852 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X 320,000.00  
2853 Phẫu thuật KHX gãy xương gót 3,609,000.00  
2854 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân 225,000.00  
2855 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản 2,461,000.00  
2856 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn 3,704,000.00  
2857 Phẫu thuật lấy bỏ u xương 3,611,000.00  
2858 Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn 4,051,000.00  
2859 Định lượng T3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 176,000.00  
2860 Định lượng FT3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 176,000.00  
2861 Định lượng T4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 176,000.00  
2862 Định lượng FT4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 176,000.00  
2863 Định lượng TSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 176,000.00  
2864 Định lượng Micro Albumin niệu bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 176,000.00  
2865 Streptococcus pyogenes ASO 40,200.00  
2866 Thời gian máu chảy phương pháp Duke 12,300.00  
2867 Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) 536,000.00  
2868 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 536,000.00  
2869 Thận nhân tạo thường qui 543,000.00  
2870 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng 94,000.00  
2871 Định lượng Urê máu [Máu] 21,200.00  
2872 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) 536,000.00  
2873 Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 536,000.00  
2874 Định lượng Phospho (máu) 21,200.00  
2875 Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn 3,691,000.00  
2876 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 536,000.00  
2877 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 536,000.00  
2878 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) 536,000.00  
2879 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 536,000.00  
2880 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) 536,000.00  
2881 Khâu phục hồi bờ mi 645,000.00  
2882 Cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa 1,065,000.00  
2883 Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính) 1,950,000.00  
2884 Tiêm nhu mô giác mạc 44,600.00  
2885 Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn 3,837,000.00  
2886 Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực 968,000.00  
2887 Mở bao sau bằng phẫu thuật 554,000.00  
2888 Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn 3,156,000.00  
2889 Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn 2,719,000.00  
2890 Chụp động mạch vành 5,796,000.00  
2891 Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter 136,000.00  
2892 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 94,000.00  
2893 Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn 3,809,000.00  
2894 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) 536,000.00  
2895 Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại điều trị vết thương, vết bỏng 491,000.00  
2896 Lấy dị vật giác mạc sâu 75,300.00  
2897 Điều trị tủy răng sữa 261,000.00  
2898 Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục 316,000.00  
2899 Kỹ thuật bó bột cánh-cẳng-bàn tay có nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu 320,000.00  
2900 Tháo khớp kiểu Pirogoff 3,640,000.00  
2901 Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay 3,609,000.00  
2902 Tháo một nửa bàn chân trước 3,640,000.00  
2903 Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới 3,609,000.00  
2904 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 129,000.00  
2905 Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay 3,850,000.00  
2906 Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm² 2,689,000.00  
2907 Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm 679,000.00  
2908 Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần 3,414,000.00  
2909 Phẫu thuật trật khớp cùng đòn 3,609,000.00  
2910 Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần 2,752,000.00  
2911 Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu 2,752,000.00  
2912 Dẫn lưu túi mật 2,563,000.00  
2913 Tháo khớp khuỷu 3,640,000.00  
2914 Cắt trĩ từ 2 búi trở lên 2,461,000.00  
2915 Khâu nối dây thần kinh ngoại biên 2,801,000.00  
2916 Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu 2,752,000.00  
2917 Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng 3,609,000.00  
2918 Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu 2,752,000.00  
2919 Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn 1,793,000.00  
2920 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 174,000.00  
2921 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 227,000.00  
2922 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 109,000.00  
2923 Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên 1,094,000.00  
2924 Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ 2,461,000.00  
2925 Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu 3,850,000.00  
2926 Nắn, bó bột trật khớp háng 635,000.00  
2927 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày 4,037,000.00  
2928 Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu 2,752,000.00  
2929 Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng 2,709,000.00  
2930 Đặt nẹp vít điều trị gãy mâm chày và đầu trên xương chày 3,609,000.00  
2931 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O 320,000.00  
2932 Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò 2,461,000.00  
2933 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ IV 320,000.00  
2934 Lấy bỏ sụn chêm khớp gối 3,033,000.00  
2935 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa 4,117,000.00  
2936 Đặt vít gãy trật xương thuyền 3,609,000.00  
2937 Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay 320,000.00  
2938 Kéo nắn cột sống cổ 50,500.00  
2939 Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm 2,507,000.00  
2940 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 79,600.00  
2941 Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi 3,640,000.00  
2942 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm 224,000.00  
2943 Nắn, bó bột gãy xương chày 320,000.00  
2944 Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê 1,033,000.00  
2945 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng 1,793,000.00  
2946 Nội soi ổ bụng chẩn đoán 1,400,000.00  
2947 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang 1,684,000.00  
2948 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non 2,563,000.00  
2949 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non 2,061,000.00  
2950 Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa 2,460,000.00  
2951 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel 4,072,000.00  
2952 Cắt nang thừng tinh một bên 1,642,000.00  
2953 Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa 2,460,000.00  
2954 Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng 2,460,000.00  
2955 Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn 2,461,000.00  
2956 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu 386,000.00  
2957 Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm 1,642,000.00  
2958 Nắn, bó bột gãy mâm chày 320,000.00  
2959 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Giá phản ứng CRP] 53,000.00 459/QĐ-SYT
2960 Siêu âm Doppler xuyên sọ 211,000.00  
2961 Tháo khớp gối 3,640,000.00  
2962 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 69,000.00  
2963 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng 69,000.00  
2964 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay 320,000.00  
2965 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay 320,000.00  
2966 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay 200,000.00  
2967 Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay 320,000.00  
2968 Nắn, bó bột gãy xương chậu 611,000.00  
2969 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch 69,000.00  
2970 Phẫu thuật lấy bỏ u phần mềm 120,000.00 26/QĐ-UBND
2971 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay 87,000.00 26/2015/QĐ-UBND
2972 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 69,000.00  
2973 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng 69,000.00  
2974 Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA 139,000.00  
2975 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 69,000.00  
2976 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 44,800.00  
2977 Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt 3,157,000.00  
2978 Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt 3,167,000.00  
2979 Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt 3,167,000.00  
2980 Phẫu thuật giải áp thần kinh ngoại biên 2,167,000.00  
2981 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi 331,000.00  
2982 Thời gian máu đông 12,300.00  
2983 Tập vận động trên bóng 27,300.00  
2984 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên (Xương sườn P) 69,000.00  
2985 Cắt bỏ trĩ vòng 2,461,000.00  
2986 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữahai xương cẳng tay 320,000.00  
2987 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng 69,000.00  
2988 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng 69,000.00  
2989 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy) 38,000.00  
2990 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ 286,000.00  
2991 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [Vùng cổ, tổn thương nông chiều dài <10cm] 172,000.00 5084/QĐ-BYT
2992 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [Vùng cổ, tổn thương sâu chiều dài ≥10cm] 286,000.00 5084/QĐ-BYT
2993 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [Vùng đầu tổn thương nông chiều dài <10cm] 172,000.00 5084/QĐ-BYT
2994 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [Vùng đầu, tổn thương sâu chiều dài ≥10cm] 286,000.00 5084/QĐ-BYT
2995 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [Vùng mặt, tổn thương nông chiều dài <10cm] 172,000.00 5084/QĐ-BYT
2996 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [Vùng mặt, tổn thương sâu chiều dài ≥10cm] 286,000.00 5084/QĐ-BYT
2997 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ 172,000.00  
2998 Tháo bột các loại 49,500.00  
2999 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm 172,000.00  
3000 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học 804,000.00  
3001 Phẫu thuật điề trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng 3,429,000.00  
3002 Vi khuẩn nhuộm soi 65,500.00  
3003 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động 61,600.00  
3004 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động 39,200.00  
3005 Ghi điện não thường quy 69,600.00  
3006 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa 1,793,000.00 3025/QĐ-BYT
3007 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa 1,793,000.00  
3008 Chụp Blondeau + Hirtz [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 69,000.00  
3009 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu 22,400.00  
3010 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] 90,100.00  
3011 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] 90,100.00  
3012 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng 611,000.00  
3013 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng 611,000.00  
3014 Siêu âm Doppler thai nhi 3 tháng đầu 171,000.00  
3015 Siêu âm Doppler thai nhi 3 tháng giữa 171,000.00  
3016 Siêu âm Doppler thai nhi 3 tháng cuối 171,000.00  
3017 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu 1,113,000.00  
3018 Chụp Xquang ngực thẳng (Xương sườn) 69,000.00  
3019 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên (Xương sườn T) 69,000.00  
3020 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng 94,000.00  
3021 Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng 3,157,000.00  
3022 Nẹp bột các loại, không nắn 269,000.00 26/2015/QĐ-UBND
3023 Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ 2,461,000.00  
3024 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 94,000.00  
3025 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 94,000.00  
3026 Siêu âm tim Doppler 211,000.00  
3027 Chụp xquang KTS bụng không chuẩn bị (KUB) 69,000.00  
3028 Chích áp xe lợi 129,000.00 26/2015/QĐ-UBND
3029 Phẫu thuật KHX gãy phức tạp khớp khuỷu 3,609,000.00  
3030 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa 804,000.00  
3031 Chuyển vạt da có cuống mạch 3,167,000.00  
3032 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết 287,000.00  
3033 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết 385,000.00  
3034 Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu] 26,500.00  
3035 Nội soi tai mũi họng 202,000.00  
3036 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) 295,000.00  
3037 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) 10,000.00 3025/QĐ-BYT
3038 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm 1,314,000.00  
3039 Cắt phymosis 224,000.00  
3040 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường 575,000.00 2099/QĐ-BYT
3041 Lấy cao răng 124,000.00 2099/QĐ-BYT
3042 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay 98,600.00 2099/QĐ-BYT
3043 Nhổ răng sữa 33,600.00 2099/QĐ-BYT
3044 Nhổ răng thừa 194,000.00 2099/QĐ-BYT
3045 Nhổ chân răng vĩnh viễn 180,000.00 2099/QĐ-BYT
3046 Phẫu thuật nhổ răng ngầm 194,000.00 2099/QĐ-BYT
3047 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường 369,000.00 2099/QĐ-BYT
3048 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường 233,000.00 2099/QĐ-BYT
3049 Chụp Xquang khớp vai thẳng [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 62,000.00 15/2018/TT-BYT
3050 Chụp Xquang khung chậu thẳng [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 62,000.00 15/2018/TT-BYT
3051 Chụp Xquang Chausse III [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 62,000.00 15/2018/TT-BYT
3052 Chụp Xquang khớp háng nghiêng [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 62,000.00 15/2018/TT-BYT
3053 Chụp Xquang khớp thái dương hàm [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 62,000.00 15/2018/TT-BYT
3054 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên (Xương sườn T) 62,000.00 15/2018/TT-BYT
3055 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên (Xương sườn P) 62,000.00 15/2018/TT-BYT
3056 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 62,000.00 15/2018/TT-BYT
3057 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 62,000.00 15/2018/TT-BYT
3058 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 62,000.00 15/2018/TT-BYT
3059 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 62,000.00 15/2018/TT-BYT
3060 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 62,000.00 15/2018/TT-BYT
3061 Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing) [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 62,000.00 15/2018/TT-BYT
3062 Chụp Xquang phim cắn (Occlusal) [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 62,000.00 15/2018/TT-BYT
3063 Chụp xquang KTS bụng không chuẩn bị (KUB) 62,000.00 15/2018/TT-BYT
3064 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 62,000.00 15/2018/TT-BYT
3065 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 62,000.00 15/2018/TT-BYT
3066 Chụp Xquang Hirtz [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 62,000.00 15/2018/TT-BYT
3067 Chụp Xquang tại giường [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 62,000.00 15/2018/TT-BYT
3068 Chụp Xquang Blondeau [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 62,000.00 15/2018/TT-BYT
3069 Chụp Xquang hàm chếch một bên [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 62,000.00 15/2018/TT-BYT
3070 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 62,000.00 15/2018/TT-BYT
3071 Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 62,000.00 15/2018/TT-BYT
3072 Chụp Xquang ngực thẳng (Xương sườn) 62,000.00 15/2018/TT-BYT
3073 Chụp Xquang ngực thẳng [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 62,000.00 15/2018/TT-BYT
3074 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 62,000.00 15/2018/TT-BYT
3075 Chụp Xquang Stenvers [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 62,000.00 15/2018/TT-BYT
3076 Chụp Xquang mỏm trâm [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 62,000.00 15/2018/TT-BYT
3077 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 62,000.00 15/2018/TT-BYT
3078 Chụp Xquang Schuller [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 62,000.00 15/2018/TT-BYT
3079 Ghi điện tim cấp cứu tại giường [Điện tâm đồ] 30,000.00 15/2018/TT-BYT
3080 Ghi điện tim cấp cứu tại giường [Điện tâm đồ] 30,000.00 15/2018/TT-BYT
3081 Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [Hồng ngoại] 33,000.00 15/2018/TT-BYT
3082 Khám Nội 29,600.00 15/2018/TT-BYT
3083 Khám Da liễu 29,600.00 15/2018/TT-BYT
3084 Khám Ngoại 29,600.00 15/2018/TT-BYT
3085 Khám YHCT 29,600.00 15/2018/TT-BYT
3086 Khám Phụ sản 29,600.00 15/2018/TT-BYT
3087 Khám Mắt 29,600.00 15/2018/TT-BYT
3088 Khám Tai mũi họng 29,600.00 15/2018/TT-BYT
3089 Khám Răng hàm mặt 29,600.00 15/2018/TT-BYT
3090 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp 192,700.00 15/2018/TT-BYT
3091 Siêu âm màng phổi cấp cứu 38,000.00 15/2018/TT-BYT
3092 Siêu âm ổ bụng 38,000.00 15/2018/TT-BYT
3093 Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai 138,000.00 15/2018/TT-BYT
3094 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng 62,000.00 15/2018/TT-BYT
3095 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng 62,000.00 15/2018/TT-BYT
3096 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) 512,000.00 15/2018/TT-BYT
3097 Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 138,000.00 15/2018/TT-BYT
3098 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) 38,000.00 15/2018/TT-BYT
3099 Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân 31,800.00 15/2018/TT-BYT
3100 Điều trị bằng tia hồng ngoại 33,000.00 15/2018/TT-BYT
3101 Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ 31,800.00 15/2018/TT-BYT
3102 Siêu âm phần mềm (một vị trí) 38,000.00 15/2018/TT-BYT
3103 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối 38,000.00 15/2018/TT-BYT
3104 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) 38,000.00 15/2018/TT-BYT
3105 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) 38,000.00 15/2018/TT-BYT
3106 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch 62,000.00 15/2018/TT-BYT
3107 Điện tim thường 30,000.00 15/2018/TT-BYT
3108 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) 15,000.00 15/2018/TT-BYT
3109 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 512,000.00 15/2018/TT-BYT
3110 Siêu âm các tuyến nước bọt 38,000.00 15/2018/TT-BYT
3111 Laser châm 45,500.00 15/2018/TT-BYT
3112 Điều trị tổn thương bỏng bằng máy sưởi ấm bức xạ 33,000.00 15/2018/TT-BYT
3113 Chụp Blondeau + Hirtz [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 62,000.00 15/2018/TT-BYT
3114 Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới 138,000.00 15/2018/TT-BYT
3115 Kéo nắn cột sống cổ 41,500.00 15/2018/TT-BYT
3116 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng 62,000.00 15/2018/TT-BYT
3117 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) 45,000.00 15/2018/TT-BYT
3118 Cấy chỉ điều trị liệt dương 138,000.00 15/2018/TT-BYT
3119 Cấy chỉ điều trị di tinh 138,000.00 15/2018/TT-BYT
3120 Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn 138,000.00 15/2018/TT-BYT
3121 Kỹ thuật kéo nắn trị liệu 41,500.00 15/2018/TT-BYT
3122 Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm 573,000.00 15/2018/TT-BYT
3123 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 512,000.00 15/2018/TT-BYT
3124 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 62,000.00 15/2018/TT-BYT
3125 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) [giá 1-32 dãy] 512,000.00 15/2018/TT-BYT
3126 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) 512,000.00 15/2018/TT-BYT
3127 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 62,000.00 15/2018/TT-BYT
3128 Helicobacter pylori Ag test nhanh 150,800.00 15/2018/TT-BYT
3129 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) 38,000.00 15/2018/TT-BYT
3130 Chích lể 61,000.00 15/2018/TT-BYT
3131 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu 38,000.00 15/2018/TT-BYT
3132 Ôn châm 61,000.00 15/2018/TT-BYT
3133 Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính 138,000.00 15/2018/TT-BYT
3134 Cấy chỉ điều trị đau lưng 138,000.00 15/2018/TT-BYT
3135 Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) 512,000.00 15/2018/TT-BYT
3136 Nội soi tai mũi họng 100,000.00 15/2018/TT-BYT
3137 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 27,000.00 15/2018/TT-BYT
3138 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến 62,000.00 15/2018/TT-BYT
3139 Siêu âm tử cung phần phụ 38,000.00 15/2018/TT-BYT
3140 Từ châm 61,000.00 15/2018/TT-BYT
3141 Hào châm 61,000.00 15/2018/TT-BYT
3142 Ghi điện não đồ thông thường 60,000.00 15/2018/TT-BYT
3143 Nhĩ châm 61,000.00 15/2018/TT-BYT
3144 Kéo nắn cột sống thắt lưng 41,500.00 15/2018/TT-BYT
3145 Cấy chỉ 138,000.00 15/2018/TT-BYT
3146 Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài 138,000.00 15/2018/TT-BYT
3147 Ôn châm 61,000.00 15/2018/TT-BYT
3148 Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não 138,000.00 15/2018/TT-BYT
3149 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường 15,000.00 15/2018/TT-BYT
3150 Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình 138,000.00 15/2018/TT-BYT
3151 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh 38,000.00 15/2018/TT-BYT
3152 Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng- hông 138,000.00 15/2018/TT-BYT
3153 Điều trị bằng sóng ngắn 32,500.00 15/2018/TT-BYT
3154 Ghi điện não thường quy 60,000.00 15/2018/TT-BYT
3155 Phẫu thuật cắt Amidan gây mê 1,603,000.00 15/2018/TT-BYT
3156 Khám Nhi 29,600.00 15/2018/TT-BYT
3157 Mãng châm 61,000.00 15/2018/TT-BYT
3158 Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 512,000.00 15/2018/TT-BYT
3159 Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não 138,000.00 15/2018/TT-BYT
3160 Siêu âm tuyến vú hai bên 38,000.00 15/2018/TT-BYT
3161 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) 38,000.00 15/2018/TT-BYT
3162 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu 38,000.00 15/2018/TT-BYT
3163 Siêu âm hạch vùng cổ 38,000.00 15/2018/TT-BYT
3164 Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 38,000.00 15/2018/TT-BYT
3165 Siêu âm tinh hoàn hai bên 38,000.00 15/2018/TT-BYT
3166 Điện châm điều trị tăng huyết áp 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3167 Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3168 Điện châm điều trị đau ngực sườn 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3169 Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3170 Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3171 Điện châm điều trị thoái hoá khớp 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3172 Điện châm điều trị đau lưng 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3173 Điện châm điều trị đau mỏi cơ 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3174 Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3175 Điện châm điều trị hội chứng vai gáy 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3176 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn đại tiện 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3177 Điện nhĩ châm điều trị táo bón 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3178 Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori 285,000.00 15/2018/TT-BYT
3179 Điện châm điều trị bí đái cơ năng 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3180 Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori 285,000.00 15/2018/TT-BYT
3181 Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3182 Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3183 Điện châm điều trị đau răng 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3184 Điện châm điều trị viêm mũi xoang 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3185 Điện châm điều trị hen phế quản 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3186 Điện châm điều trị di chứng bại liệt 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3187 Điện châm điều trị liệt chi dưới 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3188 Điện châm điều trị liệt nửa người 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3189 Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3190 Điện châm điều trị teo cơ 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3191 Điện châm điều trị đau thần kinh toạ 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3192 Điện châm điều trị bại não 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3193 Điện châm điều trị bệnh tự kỷ 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3194 Điện châm điều trị chứng ù tai 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3195 Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3196 Điện châm điều trị động kinh cục bộ 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3197 Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3198 Điện châm điều trị mất ngủ 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3199 Điện châm điều trị stress 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3200 Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3201 Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3202 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp 171,200.00 15/2018/TT-BYT
3203 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa nội tổng hợp 159,100.00 15/2018/TT-BYT
3204 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu 159,100.00 15/2018/TT-BYT
3205 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp 135,100.00 15/2018/TT-BYT
3206 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản 135,100.00 15/2018/TT-BYT
3207 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp 147,400.00 15/2018/TT-BYT
3208 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt 135,100.00 15/2018/TT-BYT
3209 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Mắt 135,100.00 15/2018/TT-BYT
3210 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng 135,100.00 15/2018/TT-BYT
3211 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu 287,800.00 15/2018/TT-BYT
3212 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Truyền nhiễm 159,100.00 15/2018/TT-BYT
3213 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nhi 159,100.00 15/2018/TT-BYT
3214 Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền 111,900.00 15/2018/TT-BYT
3215 Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3216 Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3217 Điện châm điều trị chắp lẹo 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3218 Điện châm điều trị sụp mi 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3219 Điện châm điều trị lác 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3220 Điện châm điều trị giảm thị lực 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3221 Điện châm điều trị giảm thính lực 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3222 Điện châm điều trị thất ngôn 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3223 Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3224 Điện châm điều trị nôn nấc 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3225 Điện châm điều trị cơn đau quặn thận 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3226 Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3227 Điện châm điều trị táo bón 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3228 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3229 Điện châm điều trị đái dầm 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3230 Khám Nội    
3231 Khám Nhi    
3232 Khám Da liễu    
3233 Khám YHCT    
3234 Khám Ngoại    
3235 Khám Phụ sản    
3236 Khám Mắt    
3237 Khám Tai mũi họng    
3238 Khám Răng hàm mặt    
3239 Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3240 Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3241 Điện châm điều trị trĩ 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3242 Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3243 Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3244 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3245 Điện châm điều trị ù tai 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3246 Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3247 Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3248 Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3249 Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3250 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3251 Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3252 Điện châm điều trị liệt chi trên 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3253 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3254 Điện châm điều trị khàn tiếng 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3255 Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3256 Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3257 Điện châm điều trị giảm đau do ung thư 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3258 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3259 Điện châm điều trị giảm đau do zona 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3260 Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3261 Điện châm điều trị giảm khứu giác 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3262 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) 512,000.00 15/2018/TT-BYT
3263 Cấy chỉ điều trị liệt chi trên 138,000.00 15/2018/TT-BYT
3264 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3265 Điện châm điều trị huyết áp thấp 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3266 Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3267 Điện châm điều trị cảm mạo 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3268 Điện châm điều trị hội chứng stress 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3269 Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3270 Điện nhĩ châm điều trị đau đau đầu, đau nửa đầu 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3271 Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3272 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3273 Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3274 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3275 Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3276 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3277 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt 38,000.00 15/2018/TT-BYT
3278 Kéo nắn cột sống cổ 41,500.00 15/2018/TT-BYT
3279 Cấy chỉ điều trị mất ngủ 138,000.00 15/2018/TT-BYT
3280 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày 2,800,000.00 15/2018/TT-BYT
3281 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) 512,000.00 15/2018/TT-BYT
3282 Điện châm 63,000.00 15/2018/TT-BYT
3283 Siêu âm tuyến giáp 38,000.00 15/2018/TT-BYT
3284 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa 38,000.00 15/2018/TT-BYT
3285 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng 38,000.00 15/2018/TT-BYT
3286 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 62,000.00 15/2018/TT-BYT
3287 Điện tim thường 30,000.00 15/2018/TT-BYT
3288 Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp 138,000.00 15/2018/TT-BYT
3289 Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu 138,000.00 15/2018/TT-BYT
3290 Cấy chỉ điều trị đái dầm 138,000.00 15/2018/TT-BYT
3291 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 512,000.00 15/2018/TT-BYT
3292 Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy 138,000.00 15/2018/TT-BYT
3293 Siêu âm màng phổi 38,000.00 15/2018/TT-BYT
3294 Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) 38,000.00 15/2018/TT-BYT
3295 Điều trị bằng Laser công suất thấp 45,500.00 15/2018/TT-BYT
3296 Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp 138,000.00 15/2018/TT-BYT
3297 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch 62,000.00 15/2018/TT-BYT
3298 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng 62,000.00 15/2018/TT-BYT
3299 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 512,000.00 15/2018/TT-BYT
3300 Kỹ thuật xoa bóp vùng 38,000.00 15/2018/TT-BYT
3301 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm 244,000.00  
3302 Súc rửa vòm họng trong xạ trị 24,600.00  
3303 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 40,000.00  
3304 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 110,000.00  
3305 Tháo bột các loại 38,000.00  
3306 Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay 320,000.00  

Tác giả bài viết: BVĐK Buôn Hồ
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

 
Giới thiệu

Lịch sử phát triển

            Sau năm 1975,  được sự tiếp quản xây dựng từ Cơ sở Y tế quận Buôn Hô. Lúc đầu là Bệnh xá sau đổi tên là Bệnh viện Huyện Krông Búk cho đến năm 1990. Việc sát nhập với Phòng Y tế Huyện, Bệnh viện được đặt tên là Trung tâm Y tế Huyện Krông...

Bộ đếm
  • Đang truy cập: 4
  • Hôm nay: 853
  • Tháng hiện tại: 5306
  • Tổng lượt truy cập: 1504424
Đọc nhiều
Góc thuốc