BẢNG GIÁ VIỆN PHÍ THEO THÔNG TƯ 39 NĂM 2018

Đăng lúc: Thứ năm - 20/12/2018 16:47 - Người đăng bài viết: Admin
BẢNG GIÁ VIỆN PHÍ THEO THÔNG TƯ 39 NĂM 2018 ÁP DỤNG TỪ NGÀY 15-12-2018
GIÁ DỊCH VỤ THEO THÔNG TƯ 39 NĂM 2018
     
TÊN DỊCH VỤ ĐVT GIÁ
Máu lắng (bằng phương pháp tự động ) Lần 33600
Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường Lần 12300
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) Lần 23300
Thời gian máu đông Lần 12300
Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu Lần 33600
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) Lần 44800
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) Lần 35800
Thời gian máu chảy phương pháp Duke Lần 12300
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động Lần 61600
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động Lần 39200
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy) [Phản ứng chéo với máu bệnh nhân] Lần 38000
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu Lần 22400
Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) Lần 30200
Fibrinogen Lần 54800
Trứng giun, sán soi tươi Lần 40200
Vi nấm soi tươi Lần 40200
Vi khuẩn nhuộm soi Lần 65500
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi Lần 36800
Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP XPERT Lần 2200000
AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen Lần 65500
Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi Lần 40200
Test chẩn đoán nhanh sốt rét Lần 31000
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh Lần  
Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] Lần 90100
HBsAg test nhanh Lần 51700
HCV Ab test nhanh Lần 51700
Anti HIV ( Nhanh) Lần 51700
Streptococcus pyogenes ASO Lần 40200
Dịch não tủy Lần 6000
Đếm tế bào, phân loại Lần 6000
Kháng thể kháng giang mai (ELISA) Lần 246000
RF (Rheumatoid Factor) Lần 37100
Định lượng Glucose [Máu] Lần 21200
TSH Lần 58300
Nồng độ cồn trong máu Lần 29600
FT3 Lần 63600
FT4 Lần 63600
Định lượng Urê máu [Máu] Lần 21200
Định lượng Creatinin (máu) Lần 21200
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] Lần 26500
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) Lần 26500
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] Lần 26500
LDL - Cholesterol Lần  
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] Lần 19000
Định lượng Acid Uric [Máu] Lần 21200
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] Lần 21200
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] Lần 21200
Đo hoạt độ Amylase [Máu] Lần 21200
Định lượng Protein toàn phần [Máu] Lần 21200
Định lượng Calci toàn phần [Máu] Lần 12700
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] Lần 21200
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] Lần 21200
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] Lần 21200
Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu] Lần 26500
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] Lần 28600
CRP (protein phản ứng C) Lần 21200
Định lượng HbA1c [Máu] Lần 99600
Test Methamphetamine Test 42400
Test Marijuana (Cần sa) test 42400
Test Morphine Lần 42400
Test Amphetamine Lần 42400
Test thử chất gây nghiện tổng hợp Test 70000
Định tính Protein Bence -jones [niệu] Lần 21200
Định lượng đường Lần 21200
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) Lần 37100
Ure nước tiểu Lần 15000
Acid uric nước tiểu Lần 15000
Creatinin nước tiểu Lần 15000
Ghi điện não thường quy Lần 69600
Điện tim thường Lần 45900
Đo tim thai bằng Doppler Lần 35000
Chụp Xquang ngực thẳng [Tim, phổi] Lần 69000
Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên [Chụp X-quang số hóa 2 phim] Lần 94000
Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [Chụp X-quang số hóa 2 phim] Lần 94000
Chụp Xquang ngực thẳng (Xương sườn) Lần 69000
Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế [Chụp X-quang số hóa 3 phim] Lần 119000
Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng [Chụp X-quang số hóa 2 phim] Lần 94000
Chụp Blondeau + Hirtz [Chụp X-quang số hóa 1 phim] Lần 69000
Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên (Xương sườn T) Lần 69000
Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên Lần 69000
Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng [Chụp X-quang số hóa 2 phim] [P] Lần 94000
Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng [Chụp X-quang số hóa 2 phim] Lần 94000
Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên (Xương sườn P) Lần 69000
Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng Lần 69000
Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng [Chụp X-quang số hóa 2 phim] [P] Lần 94000
Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [Chụp X-quang số hóa 2 phim] Lần 94000
Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [Chụp X-quang số hóa 2 phim] Lần 94000
Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng [Chụp X-quang số hóa 2 phim] [T] Lần 94000
Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng [Chụp X-quang số hóa 2 phim] [T] Lần 94000
Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [Chụp X-quang số hóa 2 phim] [P] Lần 94000
Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [Chụp X-quang số hóa 2 phim] [T] Lần 94000
Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [Chụp X-quang số hóa 2 phim] [P] Lần 94000
Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [Chụp X-quang số hóa 2 phim] [T] Lần 94000
Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng [Chụp X-quang số hóa 2 phim] [P] Lần 94000
Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng [Chụp X-quang số hóa 2 phim] [T] Lần 94000
Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng [Chụp X-quang số hóa 2 phim] [P] Lần 94000
Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng [Chụp X-quang số hóa 2 phim] [T] Lần 94000
Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng [Chụp X-quang số hóa 2 phim] [P] Lần 94000
Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng [Chụp X-quang số hóa 2 phim] [T] Lần 94000
Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [Chụp X-quang số hóa 2 phim] [P] Lần 94000
Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [Chụp X-quang số hóa 2 phim] [T] Lần 94000
Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [Chụp X-quang số hóa 2 phim] [P] Lần 94000
Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [Chụp X-quang số hóa 2 phim] [T] Lần 94000
Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [Chụp X-quang số hóa 2 phim] [P] Lần 94000
Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [Chụp X-quang số hóa 2 phim] [T] Lần 94000
Chụp Xquang khớp vai thẳng [Chụp X-quang số hóa 1 phim] [P] Lần 69000
Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch [Chụp X-quang số hóa 1 phim] [P] Lần 69000
Chụp Xquang khớp vai thẳng [Chụp X-quang số hóa 1 phim] [T] Lần 69000
Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch [Chụp X-quang số hóa 1 phim] [T] Lần 69000
Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng [Chụp X-quang số hóa 2 phim] [T] Lần 94000
Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng [Chụp X-quang số hóa 2 phim] [P] Lần 94000
Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [Chụp X-quang số hóa 2 phim] [P] Lần 94000
Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [Chụp X-quang số hóa 2 phim] [T] Lần 94000
Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch [P] Lần 69000
Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch [T] Lần 69000
Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng [Chụp X-quang số hóa 2 phim] Lần 94000
Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [Chụp X-quang số hóa 1 phim] Lần 69000
Chụp Xquang khung chậu thẳng [Chụp X-quang số hóa 1 phim] Lần 69000
Chụp Xquang Schuller [Chụp X-quang số hóa 1 phim] [P] Lần 69000
Chụp Xquang Schuller [Chụp X-quang số hóa 1 phim] [T] Lần 69000
Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến Lần 69000
Chụp Xquang hàm chếch một bên [Chụp X-quang số hóa 1 phim] [P] Lần 69000
Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên [Chụp X-quang số hóa 1 phim] Lần 69000
Chụp Xquang hàm chếch một bên [Chụp X-quang số hóa 1 phim] [T] Lần 69000
Chụp Xquang khớp háng nghiêng [Chụp X-quang số hóa 1 phim] Lần 69000
Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí] Lần 139000
Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA Lần 70000
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết Lần 287000
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết Lần 385000
Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết Lần 178000
Nội soi mũi xoang Lần 70000
Nội soi trực tràng (có sinh thiết) Lần 278000
Nội soi tai Lần 70000
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết Lần 410000
Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết Lần 124000
Nội soi tai mũi họng Lần 202000
Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết Lần 179000
Soi cổ tử cung Lần 58900
Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa [CTG] Lần 70000
Siêu âm Doppler động mạch tử cung Lần 211000
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt Lần 49000
Siêu âm hạch vùng cổ Lần 49000
Siêu âm Doppler động mạch thận Lần 211000
Siêu âm tim Doppler Lần 211000
Siêu âm Doppler mạch máu Lần 211000
Siêu âm ổ bụng Lần 49000
Siêu âm phần mềm (một vị trí) Lần 49000
Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới [Động mạch] Lần 211000
Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới [Tĩnh mạch] Lần 211000
Siêu âm phần mềm (một vị trí) [Vùng hàm mặt] Lần 49000
Siêu âm phần mềm (một vị trí) [Vùng đùi trái] Lần 49000
Siêu âm phần mềm (một vị trí) [Vùng cánh tay trái] Lần 49000
Siêu âm phần mềm (một vị trí) [Vùng lưng] Lần 49000
Siêu âm phần mềm (một vị trí) [Vùng cẳng tay trái] Lần 49000
Siêu âm phần mềm (một vị trí) [Vùng đùi phải] Lần 49000
Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ [Doppler động mạch cảnh] Lần 211000
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa Lần 49000
Siêu âm phần mềm (một vị trí) [Vùng cẳng chân trái] Lần 49000
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) Lần 49000
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối Lần 49000
Siêu âm phần mềm (một vị trí) [Vùng ngực bụng] Lần 49000
Siêu âm phần mềm (một vị trí) [Vùng cẳng tay phải] Lần 49000
Siêu âm phần mềm (một vị trí) [Vùng cẳng chân phải] Lần 49000
Siêu âm tinh hoàn hai bên Lần 49000
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu Lần 49000
Siêu âm phần mềm (một vị trí) [Vùng cánh tay phải] Lần 49000
Siêu âm tuyến vú hai bên Lần 49000
Siêu âm tuyến giáp Lần 49000
Siêu âm tử cung phần phụ Lần 49000
Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Lần 536000
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) Lần 536000
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Lần 536000
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần 536000
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần 536000
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) Lần 536000
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) Lần 536000
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) Lần 536000
Chụp động mạch vành Lần 5796000
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) [giá 1-32 dãy] Lần 536000
Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA Lần 6696000
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần 536000
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng và mạch chi dưới DSA Lần 6696000
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) Lần 536000
Tập vận động có kháng trở Lần 44500
Thận nhân tạo thường qui Lần 741000
Thận nhân tạo thường qui [Chênh lệch] Lần 198000
Điện châm điều trị táo bón Lần 75800
Điện châm điều trị stress. Lần 75800
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác Lần 75800
Điện châm điều trị liệt nửa người Lần 75800
Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ Lần 75800
Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện Lần 75800
Điện châm điều trị teo cơ Lần 75800
Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh Lần 75800
Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính Lần 75800
Điện châm điều trị bí đái cơ năng Lần 75800
Điện châm điều trị bại não Lần 75800
Điện châm điều trị tăng huyết áp Lần 75800
Điện châm điều trị bệnh tự kỷ Lần 75800
Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V Lần 75800
Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn Lần 75800
Điện châm điều trị đau ngực sườn Lần 75800
Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh Lần 75800
Điện châm điều trị thoái hoá khớp Lần 75800
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn đại tiện Lần 75800
Điện nhĩ châm điều trị táo bón Lần 75800
Điện châm điều trị đau lưng Lần 75800
Điện châm điều trị đau mỏi cơ Lần 75800
Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai Lần 75800
Điện châm điều trị hội chứng vai gáy Lần 75800
Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên Lần 75800
Điện châm điều trị liệt chi dưới Lần 75800
Điện châm điều trị di chứng bại liệt Lần 75800
Điện châm điều trị động kinh cục bộ Lần 75800
Điện châm điều trị đau thần kinh toạ Lần 75800
Điện châm điều trị chứng ù tai Lần 75800
Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp Lần 75800
Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu Lần 75800
Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não Lần 75800
Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật Lần 75800
Điện châm điều trị hen phế quản Lần 75800
Điện châm điều trị sụp mi Lần 75800
Điện châm điều trị lác Lần 75800
Điện châm điều trị thất ngôn Lần 75800
Điện châm điều trị đái dầm Lần 75800
Điện châm điều trị nôn nấc Lần 75800
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận Lần 75800
Điện châm điều trị đau răng Lần 75800
Điện châm điều trị viêm mũi xoang Lần 75800
Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta Lần 75800
Tiêm truyền hóa chất độc tế bào đường tĩnh mạch, động mạch điều trị ung thư (chưa kể thuốc tiêm, truyền, Thời gian thực hiện cho 1 lần 16 - 24 giờ) Lần 215000
Điện châm điều trị chắp lẹo Lần 75800
Điện châm điều trị giảm thị lực Lần 75800
Điện châm điều trị mất ngủ Lần 75800
Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng Lần 1113000
Điện châm điều trị giảm thính lực Lần 75800
Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp Lần 75800
Nong niệu đạo Lần 228000
Chọc dò màng bụng Lần 131000
Chọc dò màng phổi Lần 131000
Thủy châm Lần 61800
Chọc rửa màng phổi Lần 198000
Điều trị bằng tia hồng ngoại Lần 41100
Tập vận động toàn thân (30 phút) Lần 44500
Hào châm Lần 81800
Kỹ thuật kéo nắn trị liệu Lần 50500
Chôn chỉ (cấy chỉ) Lần 174000
Điều trị bằng siêu âm Lần 44400
Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi Lần 9800
Tập với hệ thống ròng rọc Lần 9800
Kéo nắn cột sống thắt lưng Lần 50500
Tập với xe đạp tập Lần 9800
Chọc dịch tủy sống Lần 100000
Thổi ngạt Lần 301000
Bóp bóng Ambu, thổi ngạt Lần 458000
Phẫu thuật lấy bỏ u xương Lần 3611000
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm Lần 1642000
Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm Lần 1642000
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm Lần 2507000
Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em Lần 30700
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang Lần 154000
Thông vòi nhĩ Lần 81900
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường Lần 233000
Điều trị viêm lợi do mọc răng Lần 135000
Chụp nhựa Lần 264000
Điều trị nhạy cảm ngà bằng thuốc bôi (các loại) Lần 135000
Rửa dạ dày cấp cứu Lần 106000
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [Vùng cổ, tổn thương nông chiều dài <10cm] Lần 172000
Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay Lần 320000
Xẻ áp xe bìu lần 555000
Nối đứt dây chằng bên lân 1430000
Phẫu thuật VT thấu bụng, thủng ruột già có làm hậu môn tạm lần 2059000
Phẫu thuật VT thấu bụng, thủng ruột non không cắt đoạn ruột lần 1622000
Kỹ thuật bó bột cánh-cẳng-bàn tay có nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu Lần 320000
Phẫu thuật VT thấu bụng, thủng ruột non có cắt đoạn ruột lần 2045000
Phẫu thuật viêm phúc mạc tiên phát người lớn Lần 1300000
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [Vùng cổ, tổn thương sâu chiều dài ≥10cm] Lần 286000
Nắn, bó bột gãy xương các loại dưới C Arm Lần 513000
Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng Lần 2460000
Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa Lần 2460000
Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa Lần 2460000
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa Lần 1793000
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn lần 244000
Sơ cứu gãy xương vùng hàm mặt. Lần 343000
Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt Lần 866000
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng Lần 154000
Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay Lần 2167000
Nối tắt ruột non - ruột non Lần 4105000
Cắt túi thừa Meckel lần 4105000
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu [Lấy dị vật] Lần 2531000
Cắt u vú lành tính Lần 2753000
Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân Lần 3609000
Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít lần 3609000
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 3691000
Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren lần 3609000
Cắt u xơ cơ xâm lấn ngón chân (Ngón I)   1107000
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)   1107000
Cắt u xơ cơ xâm lấn ngón tay (Ngón V)   1107000
Cắt u xơ cơ xâm lấn ngón tay (Ngón IV)   1107000
Cắt u xơ cơ xâm lấn ngón tay (Ngón III) Lần 1107000
Cắt u xơ cơ xâm lấn ngón tay (Ngón II)   1107000
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường Lần 575000
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 3156000
Phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài Lần 3609000
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động Lần 4381000
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm Lần 343000
Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn lần 2461000
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 3837000
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường Lần 233000
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường Lần 369000
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 Lần 320000
Nội soi ổ bụng chẩn đoán Lần 1400000
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột liền] Lần 320000
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 235000
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 392000
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 392000
Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 519000
Nắn gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV Lần 320000
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang lần 1684000
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền] Lần 320000
Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay Lần 320000
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền] Lần 320000
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền] Lần 225000
Cắt chỉ khâu da [cắt chỉ] Lần 30000
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính Lần 2319000
Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể Lần 392000
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản Lần 172000
Đặt vít gãy trật xương thuyền Lần 3609000
Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu lần 3609000
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [Vùng đầu tổn thương nông chiều dài <10cm] Lần 172000
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [Vùng mặt, tổn thương nông chiều dài <10cm] Lần 172000
Cắt bỏ khối u da lành tính dưới 5cm   1136000
Cắt u xương sụn lành tính lần 3611000
Chích rạch áp xe nhỏ Lần 173000
Nắn bó bột trong gãy Goyrand Smith Lần 528000
Nẹp bột các loại, không nắn Lần 269000
Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân (1 gân) Lần 2828000
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê] Lần 1314000
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê] Lần 819000
Găm kirschner trong gãy mắt cá hoặc vít mắt cá lần 2169000
Phẫu thuật thoát vị nghẹt bẹn,đùi,rốn lần 1450000
Nội soi cắt polype mũi gây mê Lần 647000
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng Lần 1793000
Phẫu thuật KHX gãy bánh chè Lần 3850000
Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi Lần 3640000
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền] Lần 320000
Cắt bỏ khối u da lành tính trên 5cm   1793000
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm Lần 2507000
Lấy sỏi bàng quang lần 3910000
Nối tắt ruột non - đại tràng Lần 4105000
Nội soi cắt polype mũi gây tê Lần 444000
Khâu nối dây thần kinh ngoại biên Lần 2801000
Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles lần 3609000
Phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài Lần 3609000
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay (bột tự cán) Lần 200000
Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột Lần 2416000
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày Lần 4037000
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non Lần 2563000
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel Lần 4072000
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non Lần 2061000
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O Lần 320000
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X Lần 320000
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay Lần 320000
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữahai xương cẳng tay Lần 320000
Nắn, bó bột gãy xương chày Lần 320000
Phẫu thuật tách ngón 1 độ II,III,IV lần 2244000
Phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay Lần 3609000
Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay Lần 3609000
Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) Lần 320000
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền] Lần 320000
Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè lần 3850000
Phẫu thuật điề trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng   3429000
Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay Lần 320000
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay Lần 320000
Phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong Lần 3069000
Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi Lần 3157000
Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt Lần 3157000
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng Lần 611000
Nối gân duỗi + Sửa mỏm cụt các ngón Lần 2427000
Hút dịch khớp gối Lần 109000
Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ Lần 2461000
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên Lần 3157000
Phẫu thuật KHX gãy phức tạp khớp khuỷu Lần 3609000
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền] Lần 320000
Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi Lần 3609000
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp   2461000
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [< 30 cm nhiễm trùng] Lần 129000
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát Lần 3157000
Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần Lần 3609000
Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột liền] Lần 320000
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [Vùng đầu, tổn thương sâu chiều dài ≥10cm] Lần 286000
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [Vùng mặt, tổn thương sâu chiều dài ≥10cm] Lần 286000
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền] Lần 320000
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền] Lần 320000
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền] Lần 320000
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền] Lần 32000
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột liền] Lần 320000
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ IV Lần 320000
Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột liền] Lần 115000
Phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp Lần 3850000
Phẫu thuật KHX gãy xương gót Lần 3609000
Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay Lần 3609000
Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây) Lần 2801000
Phẫu thuật tổn thương gân Achille lần 2828000
Phẫu thuật trật khớp cùng đòn lần 3609000
Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa Lần 2752000
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay Lần 320000
Cắt u xơ cơ xâm lấn ngón tay (Ngón I)   1107000
Cắt u xơ cơ xâm lấn ngón chân (Ngón III)   1107000
Cắt u xơ cơ xâm lấn ngón chân (Ngón II)   1107000
Phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân Lần 3850000
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 235000
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay [ngón chân] Lần 2752000
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay Lần 2752000
Nắn, bó bột gãy xương gót Lần 135000
Nắn, bó bột gẫy xương gót Lần 135000
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền] Lần 320000
Bóc nang tuyến Bartholin Lần 1237000
Bóc nhân xơ vú Lần 947000
Tháo bột : cột sống/lưng/khớp háng/xương đùi/xương chậu Lần 32000
Tháo bột các loại Lần 49500
Cắt phymosis Lần 224000
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay Lần 3640000
Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông Lần 4441000
Mở rộng lỗ sáo Lần 1136000
Thông tiểu Lần 85400
Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần Lần 2752000
Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời Lần 4381000
Cắt polyp cổ tử cung Lần 1868000
Cắt u da đầu lành, đường kính dưới5 cm Lần 679000
Cắt nang thừng tinh một bên Lần 1642000
Chích áp xe phần mềm lớn Lần 173000
Chích áp xe tầng sinh môn Lần 781000
Chọc hút hạch hoặc u Lần 104000
Chọc hút máu tụ khớp gối, bó bột ống Lần 500000
Cố định nẹp vít gãy xương cẳng tay Lần 3609000
Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay Lần 3609000
Dẫn lưu áp xe gan Lần 2709000
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản Lần 2461000
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius Lần 1684000
Dẫn lưu áp xe ruột thừa Lần 2709000
Dẫn lưu túi mật Lần 2563000
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu Lần 1684000
Điều trị trĩ bằng phẫu thuật Lần 718000
Đinh nội tuỷ xương đùi có chốt Lần 2380000
Đinh nội tuỷ xương cẳng tay có chốt Lần 2367000
Đinh nội tuỷ xương chày có chốt Lần 2364000
Đinh nội tuỷ xương cánh tay có chốt Lần 2366000
Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay Lần 3609000
Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng Lần 3609000
Khâu kín vết thương thủng ngực Lần 1217000
Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn Lần 1793000
Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần Lần 3414000
Khâu lại bục thành bụng đơn thuần Lần 1599000
Làm lại thành âm đạo Lần 1698000
Làm hậu môn nhân tạo Lần 2447000
Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên Lần 1094000
Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm Lần 679000
Lấy khối u máu tụ thành nang Lần 2491000
Lấy bỏ sụn chêm khớp gối Lần 3033000
Lấy vòng trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ Lần 1579000
Mở bụng thăm dò Lần 2447000
Nắn bó bột xương đùi/chậu/cột sống (bột liền) Lần 611000
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền] Lần 225000
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột liền] Lần 701000
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật [bột liền] Lần 635000
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè Lần 135000
Nối gân duỗi Lần 2828000
Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng Lần 2709000
Cắt trĩ từ 2 búi trở lên Lần 2461000
Các phẫu thuật ruột thừa khác Lần 2460000
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng Lần 2835000
Gỡ dính gân Lần 2828000
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính Lần 2401000
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay Lần 2689000
Phẫu thuật KHX gãy xương đòn Lần 3609000
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản Lần 2461000
Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò Lần 2461000
Phẫu thuật thoát vị bẹn thắt Lần 1599000
Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường Lần 3157000
Phẫu thuật thừa ngón Lần 170000
Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn Lần 1136000
Phẫu thuật tử cung có choáng Lần 650000
Phẫu thuật vết thương khớp Lần 2657000
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp Lần 4381000
Phẫu thuật vết thương phần mềm 5 - 10 cm Lần 1073000
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn Lần 3538000
Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa Lần 4117000
Cắt ruột thừa đơn thuần Lần 2460000
Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu Lần 2752000
Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu Lần 2752000
Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu Lần 2752000
Phẩu thuật gãy liên mấu chuyển Lần 3609000
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn Lần 2254000
Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu Lần 2752000
Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu Lần 1185000
Cắt hẹp bao quy đầu Lần 1136000
Rút đinh các loại Lần 1681000
Tháo bỏ các ngón chân Lần 2752000
Tháo bỏ các ngón tay Lần 2752000
Tháo đốt bàn [chân] Lần 2752000
Tháo đốt bàn [tay] Lần 2752000
Tháo khớp gối Lần 3640000
Khâu vành tai rách sau chấn thương Lần 802000
Tháo khớp khuỷu Lần 3640000
Phẫu thuật tháo khớp cổ tay Lần 1793000
Tháo khớp kiểu Pirogoff Lần 3640000
Tháo lồng ruột qua bơm hơi hoặc baryt Lần 80000
Tháo một nửa bàn chân trước Lần 3640000
Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ Lần 2461000
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [≤ 15cm] Lần 55000
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm] Lần 109000
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [Thay băng vết thương chiều dài > 50 cm nhiễm trùng] Lần 227000
Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần 129000
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] Lần 174000
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [Thay băng vết thương/ mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm] Lần 79600
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm Lần 172000
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm Lần 224000
Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm Lần 244000
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay Lần 3850000
Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay Lần 3609000
Nắn có gây mê , bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền) Lần 344000
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền] Lần 310000
Nắn có gây mê , bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán) Lần 232000
Nắn, bó bột trật khớp háng Lần 635000
Nắn, bó bột trật khớp gối Lần 250000
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn Lần 386000
Cắt dị tật bẩm sinh về bàn và ngón tay Lần 2044000
Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới Lần 3609000
Đặt nội khí quản Lần 555000
Nối gân gấp Lần 2828000
Đai cột sống thắt lưng Lần 44400
Đai cố định xương đòn Lần 50000
Mang áo Desel (T) Lần 44400
Mang áo Desel (P) Lần 44400
Đai Cột sống cổ Lần 44400
Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản Lần 46500
Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền) Lần 386000
Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với kirschner hoặc nẹp vít Lần 3609000
Đặt nẹp vít điều trị gãy mâm chày và đầu trên xương chày Lần 3609000
Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay Lần 3609000
Cắt u xương sụn. Lần 3611000
Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ Lần 2153000
Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại điều trị vết thương, vết bỏng Lần 491000
Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay Lần 3609000
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm Lần 1314000
Phẫu thuật kết hợp xương bánh chè bằng vít. Lần 3850000
Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay Lần 3609000
Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày Lần 3609000
Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày Lần 3609000
Phẫu thuật KHX gãy trật xương sên Lần 3609000
Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm² Lần 2689000
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn Lần 3704000
cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản Lần 4899000
Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi Lần 2619000
Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt Lần 3167000
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung Lần 5830000
Cắt bỏ trĩ vòng Lần 2117000
Cắt 1/2 tử cung trong viêm phần phụ, khối u dính Lần 3564000
Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 4051000
Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 3809000
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 2719000
Phủ khuyết rộng trên cơ thể bằng ghép vi phẫu mạc nối, kết hợp với ghép da kinh điển Lần 4675000
Cắt dị tật dính ngón,bằng và dưới 2 ngón tay Lần 2689000
Chuyển vạt da có cuống mạch Lần 3167000
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón Lần 2752000
Xuyên đinh kéo tạ Lần 501000
Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm đinh xương,nẹp,vít) Lần 3609000
Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay Lần 3850000
Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) Lần 4056000
Cấy/Rút mảnh ghép tránh thai 01 que Lần 174000
Xâu lỗ tai cho bé   50000
Đóng đinh nội tủy xương đùi lần 3609000
Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ Lần 2728000
Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo Lần 1525000
Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn [Phẫu thuật loại II (Sản khoa)] Lần 1373000
Phẫu thuật gãy Monteggia lần 3609000
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp Lần 2735000
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung có choáng Lần 3553000
Lấy dị vật âm đạo Lần 541000
Phẫu thuật lấy thai lần đầu + Triệt sản nữ Lần 1238000
Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn Lần 82100
Thụt tháo phân Lần 78000
Lấy máu tụ tầng sinh môn Lần 2147000
Phẫu thuật lấy thai lần đầu Lần 2223000
Phẩu thuật lấy thai trong bệnh đặc biệt : tim, thận, gan Lần 2425000
Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên Lần 2773000
Phẫu thuật u nang buồng trứng Lần 2835000
Khâu rách cùng đồ Lần 1810000
Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc Lần 177000
Khâu vòng cổ tử cung/ Tháo vòng cung khó Lần 536000
Khâu tử cung do nạo thủng Lần 2673000
Hút điều hòa kinh nguyệt Lần 20000
Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ Lần 331000
Nạo phá thai 3 tháng giữa Lần 350000
Nạo hút thai trứng Lần 716000
Làm thuốc âm đạo Lần 5000
Tắm em bé Lần  
Trích áp xe tuyến Bartholin Lần 783000
Đặt và tháo dụng cụ tử cung Lần 124000
Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng : đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser Lần 146000
Forceps Lần 877000
Khâu tầng sinh môn rách phức tạp đến cơ vòng Lần 1618000
Cắt chỉ sau sinh Lần 10000
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm Lần 675000
Đỡ đẻ ngôi ngược (*) Lần 927000
Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên Lần 1114000
Soi ối Lần 45900
Chích áp xe vú Lần 206000
Áp lạnh cổ tử cung Lần 20000
Abcess vú (T) Lần 50000
Abcess vú ( P) Lần 50000
Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết Lần 191000
Rửa vết thương tầng sinh môn do cắt may sau sinh Lần  
Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung Lần 370000
Nong vòi nhĩ Lần 35000
Soi thanh khí quản bằng ống mềm Lần 200000
Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán Lần 200000
Lấy nút biểu bì ống tai Lần 60000
Lấy dị vật hạ họng Lần 40000
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản Lần 20000
Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê Lần 431000
Đốt họng bằng khí nitơ lỏng Lần 146000
Nong vòi nhĩ nội soi Lần 111000
Chọc hút dịch vành tai Lần 47900
Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1 bên) Lần 2658000
Khí dung mũi họng Lần 17600
Súc rửa vòm họng trong xạ trị Lần 24600
Bẻ cuốn mũi Lần 120000
Làm thuốc thanh quản tai Lần 135000
Cầm máu mũi bằng Meroxeo (1 bên) Lần 201000
Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên) Lần 271000
Cắt Amidan bằng coblator (gây mê) Lần 2303000
Chích áp xe thành sau họng (gây mê)   713000
Lấy dị vật họng miệng Lần 40000
Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê [Gây tê] Lần 1033000
Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây tê]   1258000
Sinh thiết vòm mũi họng Lần 25000
Khâu vết rách vành tai Lần 172000
Nạo VA bằng coblator Lần 1884000
Khí dung Lần 17600
Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây mê Lần 2620000
Cắt u hốc mắt bên và sau nhãn cầu của tuyến lệ, u mi, cắt bỏ sụn Lần 1200000
Cắt bỏ đường rò luân nhĩ Lần 449000
Đốt Amidan áp lạnh Lần 180000
Cắt polyp ống tai (gây mê) Lần 1938000
Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê (bằng dao plasma/laser/điện) Lần 3679000
Cắt polyp ống tai Lần 589000
Chích áp xe quanh Amidan (gây tê) Lần 250000
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ Lần 2973000
Đốt họng hạt Lần 75000
Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê) Lần 265000
Nạo VA gây mê Lần 765000
Thông vòi nhĩ nội soi Lần 111000
Nội soi đốt điện cuốn mũi, cắt cuốn mũi gây mê Lần 660000
Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (1 bên) Lần 2658000
Lấy dị vật tai (tai ngoài dưới kính hiển vi gây tê) Lần 150000
Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê) Lần 250000
Trích rạch apxe amiđan (gây mê) Lần 713000
Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê) Lần 713000
Trích rạch apxe Amiđan (gây tê) Lần 83000
Đốt cuống mũi Lần 431000
Cắt polyp mũi Lần 1047000
Lấy dị vật tai [Lấy dị vật tai ngoài đơn giản] Lần 60000
Chích rạch màng nhĩ Lần 58000
Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [Lấy dị vật trong mũi không gây mê] Lần 187000
Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng Lần 346000
Nâng, nắn sống mũi Lần 2620000
Nhét bấc mũi trước cầm máu Lần 107000
Lây dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê) Lần 508000
Nhét bấc mũi sau cầm máu Lần 278000
Nhét meche mũi Lần 107000
Hút xoang dưới áp lực Lần 52900
Mổ quặm 3 mi - gây mê Lần 1563000
Mổ quặm 4 mi - gây mê Lần 1745000
Mổ quặm 2 mi - gây tê Lần 809000
Phẫu thuật quặm bẩm sinh ( 1 mắt) Lần 614000
Phẫu thuật quặm bẩm sinh ( 2 mắt) Lần 614000
Mổ quặm 2 mi - gây mê Lần 1356000
Khâu da mi [Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê] Lần 1379000
Khâu kết mạc [Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê] Lần 774000
Khâu da mi [Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê] Lần 774000
Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê Lần 834000
Mổ quặm 4 mi - gây tê Lần 1176000
Lấy dị vật giác mạc sâu [Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)] Lần 75300
Khâu phục hồi bờ mi Lần 645000
Cắt chỉ khâu giác mạc Lần 30000
Cắt chỉ khâu kết mạc   30000
Khâu cò mi, tháo cò Lần 380000
Mổ quặm 3 mi - gây tê Lần 1020000
Mổ quặm 1 mi - gây mê Lần 1189000
Mổ quặm 1 mi - gây tê Lần 614000
Cắt mộng đơn thuần Lần 915000
Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc Lần 75600
Chích máu ,mủ tiền phòng Lần 1407000
Chữa bỏng mắt do hàn điện Lần 27000
Đo khúc xạ máy Lần 8800
Đo thị lực khách quan Lần 65500
Khoét bỏ nhãn cầu Lần 704000
Lấy dị vật tiền phòng Lần 1060000
Lấy calci kết mạc Lần 33000
Múc nội nhãn Lần 516000
Cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa Lần 1065000
Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên Lần 500000
Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính) Lần 1950000
Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL Lần 1600000
Phẩu thuật mộng tái phát phức tạp có vá niêm mạc hay ghép giác mạc Lần 1464000
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa Lần 804000
Phẫu thuật u kết mạc nông Lần 645000
Lấy dị vật kết mạc Lần 61600
Đo nhãnáp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..) Lần 23700
Đo khúc xạ giác mạc Javal Lần 34000
Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm Lần 28000
Thử kính loạn thị Lần 12000
Tiêm nhu mô giác mạc Lần 44600
Soi đáy mắt cấp cứu Lần 49600
Tiêm dưới kết mạc Lần 44600
Bơm thông lệ đạo [một mắt] Lần 57200
Bơm thông lệ đạo [hai mắt] Lần 89900
Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) Lần 75300
Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) Lần 314000
Mổ mộng kép 1 mắt Lần 60000
Mở bao sau bằng phẫu thuật Lần 554000
Lấy u lành đường kính trên 3cm Lần 500000
Lấy u lành đường kính dưới 3cm Lần 400000
Điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp Lần 866000
Phẫu thuật cắt lợi trùm Lần 60000
Nắn trật khớp xương thái dương hàm Lần 208000
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam Cái 90900
Nhổ răng thừa Lần 194000
Nhổ răng vĩnh viễn Cái 194000
Nhổ răng số 8 mọc lệch 90 độ Cái 112000
Nhổ răng số 8 mọc lệch 45 độ Cái 204000
Chích áp xe lợi Lần 129000
Điều trị tủy răng sữa (nhiều chân) Lần 369000
Tháo cố định xương hàm (chỉ thép, buộc cung) Lần 116000
Nhổ chân răng sữa Lần 33600
Lấy tủy buồng răng sữa Lần 866000
Điều trị tủy răng sữa   261000
Lấy cao răng Lần 124000
Nhổ răng sữa Lần 33600
Bấm gai xương trên 2 ổ răng Lần 80000
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement Lần 90900
Điều trị răng sâu ngà Lần 234000
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục Lần 316000
Trám bít hố rãnh Lần 199000
Nhổ chân răng vĩnh viễn Lần 180000
Sửa sẹo xấu, sẹo qúa phát đơn giản Lần 1167000
Nắn sai khớp thái dương hàm Lần 100000
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay Lần 98600
Nhổ răng mọc lệch chỗ Lần 200000
Phẫu thuật nhổ răng ngầm Lần 194000
PT điều chỉnh xương ổ răng và nhổ nhiều răng hàng loạt 4R trở lên Lần 1480000
Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm Lần 1642000
Định lượng FT4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ Lần 176000
Định lượng T3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ Lần 176000
Định lượng Micro Albumin niệu bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ Lần 176000
Định lượng T4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ Lần 176000
Phẫu thuật cắt da thừa cạnh hậu môn Lần 1793000
Định lượng TSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ Lần 176000
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu Lần 386000
Định lượng FT3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ Lần 176000
Phẫu thuật nội soi não/ tuỷ sống   4847000
Phẫu thuật thoát vị não, màng não   5132000
Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng   3981000
Phẫu thuật nội soi u tuyến yên   5220000
Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ/ ngoài màng cứng/ dưới màng cứng/ trong não Lần 4846000
Phẫu thuật u hố mắt Lần 5297000
Phẫu thuật giải ép thần kinh/ khoan thăm dò sọ   4310000
Phẫu thuật tạo hình màng não   5431000
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp [Thân mình]   4381000
Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm/ sửa mỏm cụt ngón tay, chân/ cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) Lần 2752000
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi Lần 331000
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) Lần 2752000
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp [Chi dưới] Lần 4381000
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp [Đầu mặt cổ] Lần 4381000
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu Lần 2531000
Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương Lần 1681000
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp [Chi trên]   4381000
Cắt túi thừa đại tràng   1793000
Nối gân duỗi + Phẫu thuật vết thương phần mềm 5-10cm Lần 2655500
Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe nông vùng hàm mặt Lần 2036000
Chọc thăm dò u, nang vùng hàm mặt Lần 264000
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức Lần 2801000
Dẫn lưu máu tụ vùng miệng - hàm mặt Lần 1301000
Rạch áp xe dẫn lưu ngoài miệng Lần 173000
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục Lần 169000
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) Lần 295000
Đặt ống thông dạ dày Lần 85400
Đặt ống thông hậu môn Lần 78000
Đặt ống nội khí quản Lần 555000
Súc rửa dạ dày bệnh lý Lần 106000
Chọc dò túi cùng Douglas Lần 267000
Rửa bàng quang lấy máu cục Lần 185000
Rửa bàng quang Lần 185000
Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực Lần 968000
Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 169000
Hút đờm hầu họng Lần 10000
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) Lần 10000
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) Lần 10000
Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần Lần 295000
Bơm rửa đường hô hấp qua nội khí quản Lần 1047000
Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe Lần 172000
Chọc hút khí màng phổi Lần 136000
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu Lần 2447000
Dẫn lưu khí/ dịch màng phổi bằng sonde các loại Lần 699000
Dẫn lưu màng phổi sơ sinh Lần 583000
Lấy máu truyền lại qua lọc thô Lần 1022000
Lấy máu truyền lại qua lọc thô (truyền máu hoan hồi) Lần 1143000
Mở khí quản Lần 704000
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín Lần 576000
Thở máy ( 1 ngày điều trị) Lần 533000
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ Lần 2752000
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn Lần 2752000
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách Lần 2752000
Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori Lần 410000
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết Lần 231000
Oxy Lít 20
Dây truyền máu Cái 26000
Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nhi Ngày 178500
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản [Nằm ghép 2] Ngày 76250
Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu Ngày 178500
Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu [70%] Ngày 195370
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản Ngày 152500
Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa nội tổng hợp [Nằm ghép 2] Ngày 89250
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp [50%] Ngày 76250
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản [70%] Ngày 106750
Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu [Nằm ghép 2] Ngày 139550
Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nhi [50%] ngày 89250
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng [Nằm ghép 2] Ngày 76250
Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp [50%] Ngày 94250
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt Ngày 152500
Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 204400
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Mắt [70%] Ngày 106750
Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu [70%] Ngày 124950
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản [50%] Ngày 76250
Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu [50%] Ngày 139550
Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu Ngày 279100
Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu [50%] ngày 89250
Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Truyền nhiễm [50%] ngày 89250
Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Truyền nhiễm [Nằm ghép 2] Ngày 89250
Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa nội tổng hợp [50%] Ngày 89250
Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Truyền nhiễm Ngày 178500
Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa nội tổng hợp Ngày 178500
Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nhi [70%] Ngày 124950
Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nhi [Nằm ghép 2] Ngày 89250
Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa nội tổng hợp [70%] Ngày 124950
Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Truyền nhiễm [70%] Ngày 124950
Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp [50%] Ngày 76250
Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp [Nằm ghép 2] Ngày 76250
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt [50%] Ngày 76250
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp [Nằm ghép 2] Ngày 76250
Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp [70%] Ngày 106750
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt [Nằm ghép 2] Ngày 76250
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng Ngày 152500
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp [70%] ngày 106750
Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp [Nằm ghép 2] Ngày 102200
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Mắt [Nằm ghép 2] Ngày 76250
Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 188500
Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp [Nằm ghép 2] Ngày 94250
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 152500
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng [70%] Ngày 106750
Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 152500
Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp [50%] Ngày 102200
Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp [70%] Ngày 131950
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Mắt Ngày 152500
Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp [70%] Ngày 143080
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng [50%] Ngày 76250
Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu [Nằm ghép 2] Ngày 89250
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt [70%] ngày 106750
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Mắt [50%] Ngày 76250
Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền [Nằm ghép 2] Ngày 63300
Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền [70%] Ngày 88620
Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền [50%] Ngày 63300
Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền Ngày 126600
Giường bệnh theo yêu cầu truyền nhiễm Ngày 100000
Giường bệnh theo yêu cầu ngoại khoa Ngày 100000
Giường bệnh theo yêu cầu sản khoa Ngày 100000
Giường bệnh theo yêu cầu khoa cấp cứu Ngày 100000
Giường bệnh theo yêu cầu nội khoa Ngày 100000
Giường bệnh theo yêu cầu nhi khoa Ngày 100000
Khám sức khỏe định kỳ (Nữ)   708000
KSK quân đội lần 745700
Khám sức khỏe đối tượng dưới Lần 270800
ksk tổng quát 01/02 (nam) lần 1015600
ksk tổng quát 01/02 (nữ) lần 1064600
Khám Phụ Sản Lần 35000
KSK (Ngày 05/09/2018) lần 210700
KSK Nghĩa vụ công an lần 386200
Khám Nhi Lần 35000
KSK Nghĩa vụ CA lần 398700
Khám Ngoại Lần 35000
Khám Nội Lần 35000
Khám Tai mũi họng Lần 35000
KSK định kỳ cty THHH QLy đô thị & MT BH Lần 247000
KSK lái xe A1 lần 607300
KSK HSSV, người lao động > 18 tuổi Lần 408100
Khám YHCT Lần 35000
Khám Răng hàm mặt Lần 35000
KSK lái xe hạng A2 trở lên Lần 676900
Khám Da liễu Lần 35000
Khám Mắt Lần 35000
Khám sức khỏe định kỳ nlđ tại cơ quan, nông lâm trường Lần 254000
Khám sức khỏe dịch vụ ăn uống >18 tuổi Lần 620700
Khám sức khỏe nữ phục vụ karaoke, matxa >18 tuổi Lần 620700
Khám sức khoẻ công an Lần 441000
Khám tuyển công an Lần 449000
Phụ thu 1 tờ giấy khám sức khoẻ Tờ 1000
Phụ thu 2 tờ giấy khám sức khoẻ Tờ 2000
Khám sức khỏe Lần 120000
Tập vận động thụ động Lần 44500
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới Lần 61300
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động Lần 44500
Điều trị bằng từ trường Lần 37000
Điện phân Lần 44000
Điện châm Lần 75800
Xoa bóp bấm huyệt Lần 61300
Tập vận động mỗi đoạn chi (30 phút) Lần 44500
Sóng xung kích điều trị Lần 58000
Bàn kéo Lần 43800
Bó paraphin Lần 50000
Điện xung Lần 40000
Tiêm sơ búi trĩ Lần 228000
Cứu (ngải cứu/ túi chườm) Lần 35000
Chườm ngải Lần 35000
Xoa bóp cục bộ bằng tay(60 phút) Lần 59500
Giác hơi Lần 31800
Xoa bóp bằng máy Lần 24300
Xông hơi Lần 40000
Giao thoa Lần 28000
Xoa bóp toàn thân ( 60 phút) Lần 87000
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động Lần 44500
Tập vận động có trợ giúp Lần 44500
Tử ngoại Lần 38000
Thuỷ trị liệu (cả thuốc) Lần 84300
Sóng ngắn Lần 40700
Hoạt động trị liệu hoặc ngôn ngữ trị liệu Lần 52400
Ngôn ngữ trị liệu Lần 98800
Điện vi dòng giảm đau Lần 28000
Tập dưỡng sinh Lần 20000
Tia laser chiếu ngoài Lần 33000
Vật lý trị liệu hô hấp Lần 29000
VLTL phòng ngừa các biến chứng do bất động Lần 29000
Vật lý trị liệu chỉnh hình Lần 29000
Tia laser nội mạch Lần 30000
Dẫn lưu tư thế Lần 38300
Dẫn lưu dịch ổ bụng cấp cứu ≤ 8 giờ   430000
Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng Lần 430000
Chọc dịch tuỷ sống Lần 100000
Chọc dò dịch não tuỷ Lần 100000
Chọc hút nước tiểu trên xương mu Lần 104000
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị Lần 169000
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng Lần 1113000
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều Lần 44000
Nội soi hậu môn ống cứng Lần 124000
Siêu âm màng phổi cấp cứu Lần 49000
Ép tim ngoài lồng ngực Lần 458000
Lấy bệnh phẩm họng để chẩn đoán các bệnh nhiễm trùng Lần 154000
Kỹ thuật vỗ rung dẫn lưu tư thế Lần 154000
Kỹ thuật tập thở cơ hoành Lần 154000
Dùng thuốc kháng độc điều trị giải độc Lần 713000
Dùng thuốc chống đông và tiêu sợi huyết Lần 541000
Dùng thuốc chống đông Lần 430000
Điều chỉnh tăng/giảm kali máu bằng thuốc tĩnh mạch Lần 430000
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên Lần 295000
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn Lần 46500
Cố định tạm thời người bệnh gãy xương. Lần 154000
Tiêm corticoide vào khớp (tiêm khớp) Lần 86400
Nâng thân nhiệt chủ động Lần 541000
Vệ sinh răng miệng đặc biệt Lần 154000
Mở khí quản một thì cấp cứu ngạt thở Lần 541000
Hồi sức chống sốc Lần 541000
Xử trí tăng áp lực nội sọ Lần 541000
Thở oxy lưu lượng cao qua mặt nạ không túi Lần 154000
Thở oxy gọng kính Lần 154000
Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) Lần 541000
Nội soi trực tràng ống cứng Lần 154000
Phục hồi chức năng vận động, nói, nuốt cho người bệnh cấp cứu £ 8 giờ Lần 295000
Tắm tẩy độc cho người bệnh Lần 713000
Tắm cho người bệnh tại giường Lần 295000
Nội soi đại tràng cầm máu Lần 544000
Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da) Lần 10000
Lấy máu tĩnh mạch bẹn Lần 295000
Vệ sinh răng miệng đặc biệt (một lần) Lần 295000
Rửa mắt tẩy độc Lần 546000
Hồi sức chống sốc ≤ 8 giờ Lần 713000
Vận động trị liệu bàng quang Lần 295000
Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) cho người lớn và trẻ em Lần 713000
Rút ống nội khí quản Lần 295000
Thở oxy qua ống chữ T (T-tube) (£ 8 giờ)   430000
Thở oxy qua mặt nạ có túi không hít lại (túi có van) (£ 8 giờ) Lần 430000
Thở ô xy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van) (£ 8 giờ) Lần 430000
Thở oxy dài hạn điều trị suy hô hấp mạn tính ≤ 8 giờ Lần 430000
Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ Lần 183000
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ Lần 228000
Hạ thân nhiệt chỉ huy Lần 2173000
Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 118000
Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm   2058000
Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm Lần 295000
Gây nôn cho người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hóa Lần 430000
Ga rô hoặc băng ép cầm máu   430000
Tiêm truyền thuốc Lần 124000
Nuôi dưỡng người bệnh qua lỗ mở dạ dày Lần 154000
Nuôi dưỡng người bệnh qua Catheter thực quản dạ dày băng bơm tay Lần 154000
Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên Lần 20000
Cố định tạm thời người bệnh gãy xương Lần 295000
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 169000
Gội đầu cho người bệnh tại giường. Lần 154000
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp Lần 1149000
Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 118000
Bóp bóng Ambu qua mặt nạ Lần 203000
Điều trị giải độc ngộ độc rượu cấp Lần 713000
Chăm sóc mắt ở người bệnh hôn mê (một lần) Lần 295000
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp nâng cao Lần 713000
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter Lần 136000
Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ Lần 183000
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng Lần 640000
Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện Lần 430000
Kỹ thuật di động khớp - trượt khớp Lần 38300
Tiêm xơ điều trị trĩ Lần 228000
Vật lý trị liệu cho người bệnh đái tháo đường Lần 38300
Lấy máu tĩnh mạch bẹn. Lần 154000
Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm Lần 145000
Rút catheter khí quản Lần 154000
Theo dõi điện tim liên tục tại giường Lần 154000
Thụt thuốc qua đường hậu môn Lần 154000
Theo dõi SPO2 liên tục tại giường Lần 154000
Kỹ thuật ho khạc đờm bằng khí dung nước muối ưu trương Lần 154000
Gội đầu tẩy độc cho người bệnh Lần 430000
Vận chuyển người bệnh chấn thương cột sống thắt lưng Lần 430000
Sử dụng than hoạt đa liểu cấp cứu ngộ độc ≤ 8 giờ Lần 430000
Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng thuốc Lần 713000
Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giường ≤ 8 giờ Lần 430000
Theo dõi SPO2 liên tục tại giường ≤ 8 giờ Lần 295000
Thở oxy qua mặt nạ không có túi (£ 8 giờ) Lần 295000
Thở oxy qua gọng kính (£ 8 giờ) Lần 295000
Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch ≤ 8 giờ Lần 20000
Nong hậu môn Lần 154000
Thay ống nội khí quản   555000
Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân Lần 38000
Ghi điện tim cấp cứu tại giường Lần 45900
Tiêm bắp thịt Lần 10000
Sắc thuốc thang Lần 12000
Test áp (Patch test) với các loại thuốc Lần 511000
Vận động trị liệu hô hấp Lần 29000
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP ≤ 8 giờ Lần 533000
Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển Lần 533000
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu Lần 430000
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV ≤ 8 giờ Lần 533000
Thông khí nhân tạo xâm nhập ≤ 8 giờ Lần 533000
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP ≤ 8 giờ Lần 533000
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV ≤ 8 giờ Lần 533000
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV ≤ 8 giờ Lần 533000
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP ≤ 8 giờ Lần 533000
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) ≤ 8 giờ Lần 533000
Thông khí nhân tạo không xâm nhập ≤ 8 giờ Lần 533000
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV ≤ 8 giờ Lần 533000
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hoá (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) Lần 812000
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu Lần 2191000
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe Lần 172000
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 658000
Định nhóm máu tại giường Lần 38000
Nghiệm pháp atropin Lần 191000
Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan Lần 547000
Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục ≤ 8 giờ Lần 430000
Theo dõi huyết áp liên tục không xâm nhập tại giường ≤ 8 giờ Lần 295000
Nội soi trực tràng ống mềm Lần 179000
Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu Lần 179000
Tiêm khớp gối Lần 86400
Thay canuyn mở khí quản Lần 241000
Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 145000
Xông khói thuốc Lần 35000
Ngâm thuốc YHCT bộ phận lần 47300
Test nội bì (chậm đặc hiệu với thuốc/ vacxin/ huyết thanh) Lần 468000
Tiêm corticoide vào khớp (tiêm dưới hưỡng dẫn của siêu âm) Lần 126000
Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc Lần 370000
Test nội bì (nhanh đặc hiệu với thuốc/ vacxin/ huyết thanh) Lần 382000
Tiêm dưới da Lần 10000
Tiêm trong da Lần 10000
Tiêm tĩnh mạch Lần 10000
Truyền tĩnh mạch Lần 20000
Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản Lần 3167000
Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) Lần 17600
Cầm chảy máu ở lỗ mũi sau bằng ống thông có bóng chèn Lần 713000
Băng ép bất động sơ cứu rắn cắn Lần 295000
Điều trị bằng các dòng điện xung Lần 40000
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc Lần 44000
Lấy bệnh phẩm trực tràng để chẩn đoán các bệnh nhiễm trùng Lần 154000
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) Lần 17600
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu Lần 30000
Bơm rửa khoang màng phổi Lần 203000
Bơm rửa màng phổi Lần 203000
Bó thuốc Lần 47700
Gội đầu cho người bệnh tại giường Lần 295000
Làm test phục hồi máu mao mạch Lần 23300
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản Lần 458000
Đặt catheter tĩnh mạch rốn ở trẻ sơ sinh Lần 541000
Phẫu thuật trĩ tắc mạch Lần 2461000
Chi phí vận chuyển [BV Da Liệu] Lít 18810
Chi phí vận chuyển [BV Y Học Cổ Truyền] Lít 18810
Chi phí vận chuyển [BVĐK Vùng Tây Nguyên] Lít 18810
Chi phí vận chuyển [BV Lao Phổi] Lít 18810
Chi phí vận chuyển [BVĐK Thiện Hạnh] Lít 18810
Chi phí vận chuyển [BV Tâm Thần] Lít 18810
Tiền xe Lần 400000
Chi phí vận chuyển [BV Mắt] Lít 18810
Huyết tương đông lạnh 250ml Gói 328000
Máu toàn phần 250 ml Gói 641000

Tác giả bài viết: BVĐK BUÔN HỒ
Nguồn tin: BVĐK BUÔN HỒ
Từ khóa:

thông tư, áp dụng

Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 
Giới thiệu

Lịch sử phát triển

            Sau năm 1975,  được sự tiếp quản xây dựng từ Cơ sở Y tế quận Buôn Hô. Lúc đầu là Bệnh xá sau đổi tên là Bệnh viện Huyện Krông Búk cho đến năm 1990. Việc sát nhập với Phòng Y tế Huyện, Bệnh viện được đặt tên là Trung tâm Y tế Huyện Krông...

Bộ đếm
  • Đang truy cập: 3
  • Hôm nay: 341
  • Tháng hiện tại: 26809
  • Tổng lượt truy cập: 962430
Đọc nhiều
Góc thuốc